ram
/ræm/ GRECollins ★ phổ biến #12064
Nghĩa thường dùng
cừu đực
danh từ
“The ram has big horns.”Con cừu đực có sừng lớn.
Biến thể từ
rammed quá khứ
rams số nhiều
rammed quá khứ phân từ
ramming hiện tại phân từ
rams ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ram
/ræm/
danh từ
- cừu đực (chưa thiến)
- (hàng hải) mũi nhọn (của tàu chiến để đâm thủng hông tàu địch); tàu chiến có mũi nhọn
- (kỹ thuật) đấm nện; búa đóng cọc, búa đập, búa thuỷ động
- sức nện của búa đóng cọc
- pittông (của bơm đẩy)
- (kỹ thuật) máy đẩy cốc (luyện kim)
- (the ram) (thiên văn học) chòm sao Bạch dương
ngoại động từ
- nện (đất...)
- đóng cọc
- nạp (súng) đầy đạn
- nhét vào, nhồi vào, ấn chặt vào
- to ram one's clothes into a bag: nhét quần áo vào một cái túi
- (hàng hải) đâm thủng (một tàu khác) bằng mũi nhọn
- đụng, đâm vào
- to ram one's head against the wall: đụng đầu vào tường
thành ngữ
- to ram an argument home
- câi lý đến cùng; cố gắng thuyết phục
- to ram something down someone's throat
- (xem) throat
Định nghĩa tiếng Anh
n. a tool for driving or forcing something by impact n. uncastrated adult male sheep v. strike or drive against with a heavy impact