Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ram

/ræm/ GRECollins ★ phổ biến #12064

Nghĩa thường dùng

cừu đực danh từ

“The ram has big horns.”Con cừu đực có sừng lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ram

/ræm/

danh từ

  • cừu đực (chưa thiến)
  • (hàng hải) mũi nhọn (của tàu chiến để đâm thủng hông tàu địch); tàu chiến có mũi nhọn
  • (kỹ thuật) đấm nện; búa đóng cọc, búa đập, búa thuỷ động
  • sức nện của búa đóng cọc
  • pittông (của bơm đẩy)
  • (kỹ thuật) máy đẩy cốc (luyện kim)
  • (the ram) (thiên văn học) chòm sao Bạch dương

ngoại động từ

  • nện (đất...)
  • đóng cọc
  • nạp (súng) đầy đạn
  • nhét vào, nhồi vào, ấn chặt vào
    • to ram one's clothes into a bag: nhét quần áo vào một cái túi
  • (hàng hải) đâm thủng (một tàu khác) bằng mũi nhọn
  • đụng, đâm vào
    • to ram one's head against the wall: đụng đầu vào tường

thành ngữ

  1. to ram an argument home
    • câi lý đến cùng; cố gắng thuyết phục
  2. to ram something down someone's throat
    • (xem) throat
Định nghĩa tiếng Anh

n. a tool for driving or forcing something by impact n. uncastrated adult male sheep v. strike or drive against with a heavy impact

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...