Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

exit

/ˈɛksɪt/ A2

Nghĩa

lối ra danh từ

Định nghĩa · A way out of a building or area.

“The exit is over there.”Lối ra ở đằng kia.

“Please find the nearest exit in case of emergency.”Vui lòng tìm lối ra gần nhất trong trường hợp khẩn cấp.

Đồng nghĩa way outegress

Mẹo IELTS · Nhắc đến exit khi nói về an toàn.

Ghi chú · Rất quan trọng trong an toàn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...