Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wave

/weɪv/ A2

Nghĩa

cơn sóng danh từ

Định nghĩa · A large swell of water.

“I saw a big wave at the beach.”Tôi thấy một cơn sóng lớn ở bãi biển.

“The waves crashed on the shore.”Sóng vỗ vào bờ.

Đồng nghĩa surgebreaker

Mẹo IELTS · Sử dụng 'wave' khi mô tả thiên nhiên trong IELTS.

Ghi chú · Sóng biển, cũng dùng cho sóng âm, sóng điện từ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...