Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · marketing & advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create targeted advertising

B2 IELTS

Nghĩa

tạo quảng cáo nhắm mục tiêu phr.

Định nghĩa · design ads specifically aimed at a certain audience

“Creating targeted advertising can improve conversion rates.”Tạo quảng cáo nhắm mục tiêu có thể cải thiện tỷ lệ chuyển đổi.

“Targeted advertising helps reach the right customers.”Quảng cáo nhắm mục tiêu giúp tiếp cận đúng khách hàng.

Mẹo IELTS · Mô tả các yếu tố khi tạo quảng cáo nhắm mục tiêu.

Ghi chú · Quảng cáo nhắm mục tiêu giúp tiết kiệm ngân sách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...