Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

address systemic oppression

/əˈdrɛs ˈsɪstəmɪk əˈprɛʃən/ C1 IELTS

Nghĩa

giải quyết áp bức hệ thống phr.

Định nghĩa · Tackle deep-rooted oppression in society.

“We need to address systemic oppression in our communities.”Chúng ta cần giải quyết áp bức hệ thống trong cộng đồng của mình.

“Activists aim to address systemic oppression through education.”Các nhà hoạt động nhằm giải quyết áp bức hệ thống thông qua giáo dục.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện quan điểm về bất bình đẳng xã hội.

Ghi chú · Cụm này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về công bằng xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...