biology
/baɪˈɑːlədʒi/ A2
Nghĩa
sinh học
danh từ
Định nghĩa · the study of living things
“I study biology in school.”Tôi học sinh học ở trường.
“He is a biology teacher.”Anh ấy là giáo viên sinh học.
Đồng nghĩa
life science
Cụm hay dùng
biology majorbiology textbookbiology lab
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về khoa học trong IELTS.
Ghi chú · Môn khoa học về sự sống, không phải sinh vật (organism).