Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

risk reduction strategies

/rɪsk rɪˈdʌkʃən ˈstrætədʒiz/ C1 IELTS

Nghĩa

chiến lược giảm thiểu rủi ro phr.

Định nghĩa · Plans to minimize risks from disasters.

“Risk reduction strategies can save lives during disasters.”Chiến lược giảm thiểu rủi ro có thể cứu sống trong thiên tai.

“They implemented risk reduction strategies in the community.”Họ đã thực hiện các chiến lược giảm thiểu rủi ro trong cộng đồng.

Mẹo IELTS · Đề cập đến cụm này khi thảo luận về an toàn công cộng.

Ghi chú · Rất quan trọng trong việc bảo vệ cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...