Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

flood risk assessment

/flʌd rɪsk əˈsɛsmənt/ C1 IELTS

Nghĩa

đánh giá rủi ro lũ lụt phr.

Định nghĩa · Analyzing the potential for flooding in an area.

“A flood risk assessment helps in disaster planning.”Một đánh giá rủi ro lũ lụt giúp trong việc lập kế hoạch thiên tai.

“The assessment showed high flood risk in the region.”Đánh giá cho thấy rủi ro lũ lụt cao trong khu vực.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh sự chuẩn bị cho thiên tai.

Ghi chú · Cần thiết cho việc phát triển đô thị an toàn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...