Từ vựng C2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

landslide prevention measures

/ˈlændslaɪd prɪˈvɛnʃən ˈmɛʒərz/ C2 IELTS

Nghĩa

biện pháp ngăn ngừa lở đất phr.

Định nghĩa · Actions taken to prevent landslides.

“Implementing landslide prevention measures is crucial in hilly areas.”Thực hiện các biện pháp ngăn ngừa lở đất là rất quan trọng ở khu vực đồi núi.

“They invested in landslide prevention measures for safety.”Họ đã đầu tư vào các biện pháp ngăn ngừa lở đất để đảm bảo an toàn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về an toàn môi trường.

Ghi chú · Cần thiết ở những khu vực dễ xảy ra lở đất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...