Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Collocations · natural disasters

250 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Collocations · advertising 311 từ 2. Collocations · ageing population 249 từ 3. Collocations · agriculture 144 từ 4. Collocations · architecture 171 từ 5. Collocations · art 157 từ 6. Collocations · artificial intelligence 250 từ 7. Collocations · aviation & travel 190 từ 8. Collocations · biology 120 từ 9. Collocations · break + … 94 từ 10. Collocations · bring + … 143 từ 11. Collocations · business 103 từ 12. Collocations · catch + … 94 từ 13. Collocations · chemistry 113 từ 14. Collocations · childhood 89 từ 15. Collocations · climate change 209 từ 16. Collocations · consumerism 246 từ 17. Collocations · crime & law 301 từ 18. Collocations · culture 285 từ 19. Collocations · do + … 127 từ 20. Collocations · động từ + trạng từ 170 từ 21. Collocations · economy 150 từ 22. Collocations · education 319 từ 23. Collocations · energy 301 từ 24. Collocations · engineering 89 từ 25. Collocations · environment 302 từ 26. Collocations · ethics 240 từ 27. Collocations · family 179 từ 28. Collocations · fashion 249 từ 29. Collocations · film & cinema 168 từ 30. Collocations · finance & banking 126 từ 31. Collocations · fitness & exercise 249 từ 32. Collocations · food & diet 319 từ 33. Collocations · gender 243 từ 34. Collocations · get + … 85 từ 35. Collocations · give + … 159 từ 36. Collocations · globalization 119 từ 37. Collocations · government & politics 320 từ 38. Collocations · have + … 151 từ 39. Collocations · health 312 từ 40. Collocations · history 245 từ 41. Collocations · học thuật (động từ + danh từ) 78 từ 42. Collocations · housing 307 từ 43. Collocations · human rights 249 từ 44. Collocations · immigration 250 từ 45. Collocations · innovation 242 từ 46. Collocations · internet & social media 117 từ 47. Collocations · keep + … 131 từ 48. Collocations · language 316 từ 49. Collocations · leisure & hobbies 245 từ 50. Collocations · literature 249 từ 51. Collocations · make + … 45 từ 52. Collocations · marketing & advertising 222 từ 53. Collocations · media 203 từ 54. Collocations · medicine 79 từ 55. Collocations · mental health 224 từ 56. Collocations · music 241 từ 57. Collocations · national identity 90 từ 58. Collocations · natural disasters 250 từ 59. Collocations · nutrition & diet 239 từ 60. Collocations · oceans & marine life 246 từ 61. Collocations · pay + … 109 từ 62. Collocations · philosophy 221 từ 63. Collocations · physics 109 từ 64. Collocations · poverty 116 từ 65. Collocations · psychology 60 từ 66. Collocations · public health 172 từ 67. Collocations · put + … 129 từ 68. Collocations · religion 185 từ 69. Collocations · renewable energy 246 từ 70. Collocations · retail 117 từ 71. Collocations · run + … 101 từ 72. Collocations · science 155 từ 73. Collocations · set + … 59 từ 74. Collocations · social inequality 199 từ 75. Collocations · society 170 từ 76. Collocations · sociology 97 từ 77. Collocations · space exploration 79 từ 78. Collocations · sport 209 từ 79. Collocations · take + … 90 từ 80. Collocations · technology 193 từ 81. Collocations · tính từ mạnh + danh từ 246 từ 82. Collocations · tourism 313 từ 83. Collocations · trạng từ + tính từ 186 từ 84. Collocations · transport 298 từ 85. Collocations · turn + … 129 từ 86. Collocations · urbanization 116 từ 87. Collocations · war & peace 183 từ 88. Collocations · wildlife conservation 204 từ 89. Collocations · work & employment 167 từ
Danh sách từ vựng  250 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/kɔz ˈdæmɪdʒ/
phr.
gây thiệt hại
The storm can cause damage to homes and roads.
Cơn bão có thể gây thiệt hại cho nhà cửa và đường xá.
Chi tiết
Flooding can cause serious damage to crops.Lũ lụt có thể gây thiệt hại nghiêm trọng cho mùa màng.
Đồng nghĩainflict harmwreckdestroy
Cụm hay dùngsignificant damagepotential damagesevere damage
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh thiên tai.
/ɪˈmɜrʤənsi rɪˈspɑns/
phr.
phản ứng khẩn cấp
Emergency response teams are vital during natural disasters.
Các đội phản ứng khẩn cấp rất quan trọng trong các thảm họa thiên nhiên.
Chi tiết
Effective emergency response can save many lives.Phản ứng khẩn cấp hiệu quả có thể cứu sống nhiều người.
Đồng nghĩacrisis responseemergency action
Cụm hay dùngimprove emergency responsecoordinate emergency response
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh thiên tai.
/dɪˈzæstər rɪˈlif/
phr.
cứu trợ thảm họa
Disaster relief efforts are crucial after earthquakes.
Nỗ lực cứu trợ thảm họa rất quan trọng sau động đất.
Chi tiết
Many organizations provide disaster relief worldwide.Nhiều tổ chức cung cấp cứu trợ thảm họa trên toàn thế giới.
Đồng nghĩaemergency aiddisaster assistance
Cụm hay dùnginternational disaster reliefimmediate disaster relief
Thường liên quan đến cứu trợ nhân đạo.
/flʌd rɪsk/
phr.
nguy cơ lũ lụt
The flood risk in coastal cities is increasing.
Nguy cơ lũ lụt ở các thành phố ven biển đang gia tăng.
Chi tiết
Residents should be aware of flood risk during heavy rains.Cư dân nên nhận thức về nguy cơ lũ lụt trong thời tiết mưa lớn.
Đồng nghĩaflood threatflood danger
Cụm hay dùnghigh flood riskflood risk assessment
Thường dùng trong bối cảnh thiên tai và quy hoạch đô thị.
/ˈɜrθkweɪk zoʊn/
phr.
khu vực có khả năng xảy ra động đất
Living in an earthquake zone requires preparedness.
Sống trong khu vực có khả năng xảy ra động đất đòi hỏi sự chuẩn bị.
Chi tiết
Many buildings in the earthquake zone are designed to withstand tremors.Nhiều tòa nhà trong khu vực này được thiết kế để chịu đựng chấn động.
Đồng nghĩaseismic zonequake-prone area
Cụm hay dùngearthquake zone mappingearthquake zone safety
Thường được đề cập trong bối cảnh thiên tai.
/ˈhɜːrɪkeɪn ˈsiːzən/
phr.
mùa bão
Hurricane season usually starts in June.
Mùa bão thường bắt đầu vào tháng Sáu.
Chi tiết
Many people prepare for hurricane season in advance.Nhiều người chuẩn bị cho mùa bão trước đó.
Đồng nghĩastorm seasontyphoon season
Cụm hay dùngpeak hurricane seasonhurricane season preparedness
Thời gian này có thể khác nhau tùy theo khu vực.
/stɔrm sɜrdʒ/
phr.
sóng dâng
Storm surges can cause severe flooding in coastal areas.
Sóng dâng có thể gây ngập lụt nghiêm trọng ở các khu vực ven biển.
Chi tiết
Residents were warned about the dangers of storm surges.Cư dân đã được cảnh báo về nguy hiểm của sóng dâng.
Đồng nghĩatidal surgestorm tide
Cụm hay dùngmonitor storm surgeprepare for storm surge
Sóng dâng xảy ra thường xuyên trong mùa bão.
/ɪˌvækjʊˈeɪʃən plæn/
phr.
kế hoạch sơ tán
Every school should have an evacuation plan.
Mỗi trường học nên có một kế hoạch sơ tán.
Chi tiết
The evacuation plan was executed effectively.Kế hoạch sơ tán đã được thực hiện hiệu quả.
Đồng nghĩaemergency plansafety plan
Cụm hay dùngemergency evacuation plandetailed evacuation plan
Rất quan trọng trong tình huống khẩn cấp.
/faɪər ˈhæzərd/
phr.
nguy cơ cháy
The fire hazard in dry areas is significant.
Nguy cơ cháy ở những khu vực khô hạn là đáng kể.
Chi tiết
Proper storage can reduce fire hazards in homes.Lưu trữ đúng cách có thể giảm nguy cơ cháy trong nhà.
Đồng nghĩafire riskfire threat
Cụm hay dùnghigh fire hazardfire hazard assessment
Thường được sử dụng trong an toàn phòng cháy chữa cháy.
/dɪˈzæstər pərˈpɛrnɪs/
phr.
chuẩn bị cho thảm họa
Disaster preparedness is essential for communities at risk.
Chuẩn bị cho thảm họa là rất cần thiết cho các cộng đồng có nguy cơ.
Chi tiết
Training programs enhance disaster preparedness among residents.Các chương trình đào tạo nâng cao khả năng chuẩn bị cho thảm họa trong cộng đồng.
Đồng nghĩadisaster readinessemergency preparedness
Cụm hay dùngdisaster preparedness plandisaster preparedness training
Rất quan trọng trong quản lý thiên tai.
/kəˈmjunɪti rɪˈzɪljəns/
phr.
khả năng phục hồi của cộng đồng
Community resilience is vital after a natural disaster.
Khả năng phục hồi của cộng đồng rất quan trọng sau thiên tai.
Chi tiết
Investing in community resilience can save lives.Đầu tư vào khả năng phục hồi của cộng đồng có thể cứu sống nhiều người.
Đồng nghĩacommunity strengthsocial resilience
Cụm hay dùngenhance community resiliencecommunity resilience initiatives
Cần có sự hợp tác từ mọi người trong cộng đồng.
/ˈrɛskju ˌɑpəˈreɪʃən/
phr.
cuộc cứu hộ
The rescue operation was successful in saving trapped hikers.
Cuộc cứu hộ đã thành công trong việc cứu những người đi bộ bị mắc kẹt.
Chi tiết
Rescue operations are critical after natural disasters.Các cuộc cứu hộ rất quan trọng sau các thảm họa thiên nhiên.
Đồng nghĩarescue missionsaving operation
Cụm hay dùnglaunch rescue operationcoordinate rescue operation
Cuộc cứu hộ thường cần sự phối hợp giữa nhiều lực lượng.
/flʌd ˈmænɪdʒmənt/
phr.
quản lý lũ lụt
Flood management is essential in coastal cities.
Quản lý lũ lụt là rất cần thiết ở các thành phố ven biển.
Chi tiết
Effective flood management saves lives and property.Quản lý lũ lụt hiệu quả cứu sống nhiều người và tài sản.
Đồng nghĩaflood controlflood prevention
Cụm hay dùngintegrated flood managementflood risk management
Liên quan đến bảo vệ môi trường và con người.
/ˈlændslaɪd rɪsk/
phr.
nguy cơ sạt lở đất
The landslide risk increases during heavy rains.
Nguy cơ sạt lở đất tăng lên trong thời tiết mưa lớn.
Chi tiết
Areas with steep slopes have a higher landslide risk.Các khu vực có độ dốc cao có nguy cơ sạt lở đất cao hơn.
Đồng nghĩalandslide threatlandslide danger
Cụm hay dùnghigh landslide risklandslide risk assessment
Thường liên quan đến thiên nhiên và địa chất.
/tsuːˈnɑːmi ˈwɔrnɪŋ/
phr.
cảnh báo sóng thần
The tsunami warning was issued after the earthquake.
Cảnh báo sóng thần được phát đi sau trận động đất.
Chi tiết
Residents must heed the tsunami warning to stay safe.Cư dân phải chú ý đến cảnh báo sóng thần để giữ an toàn.
Đồng nghĩatsunami alerttidal wave warning
Cụm hay dùngtsunami warning systemtsunami warning signs
Cần thiết để bảo vệ tính mạng trong trường hợp thiên tai.
/ˈɪnfrəˌstrʌkʧər ˈdæmɪdʒ/
phr.
thiệt hại cơ sở hạ tầng
The earthquake caused significant infrastructure damage.
Động đất đã gây thiệt hại lớn cho cơ sở hạ tầng.
Chi tiết
Repairing infrastructure damage takes time and resources.Việc sửa chữa thiệt hại cơ sở hạ tầng cần thời gian và tài nguyên.
Đồng nghĩastructural damagefacility damage
Cụm hay dùngextensive infrastructure damageinfrastructure repair
Thiệt hại này có thể làm giảm khả năng phục hồi của cộng đồng.
/sərˈvaɪvəl skɪlz/
phr.
kỹ năng sinh tồn
Learning survival skills can help you in emergencies.
Học kỹ năng sinh tồn có thể giúp bạn trong những tình huống khẩn cấp.
Chi tiết
He taught his children essential survival skills.Anh ấy dạy con mình những kỹ năng sinh tồn cần thiết.
Đồng nghĩalife skillssurvival techniques
Cụm hay dùngbasic survival skillsadvanced survival skills
Cần thiết trong các tình huống thiên tai.
/dɪˈzæstər rɪˈkʌvəri/
phr.
khôi phục sau thảm họa
Disaster recovery requires time and resources.
Khôi phục sau thảm họa cần thời gian và tài nguyên.
Chi tiết
Communities often struggle with disaster recovery.Cộng đồng thường gặp khó khăn trong việc khôi phục sau thảm họa.
Đồng nghĩarecovery effortsrehabilitation
Cụm hay dùngdisaster recovery planlong-term disaster recovery
Rất quan trọng cho sự phát triển bền vững.
/ˈseɪfti ˈmɛʒərz/
phr.
biện pháp an toàn
Safety measures are essential during natural disasters.
Biện pháp an toàn là cần thiết trong thiên tai.
Chi tiết
Implementing safety measures can save lives.Thực hiện các biện pháp an toàn có thể cứu sống nhiều người.
Đồng nghĩasafety precautionsprotective measures
Cụm hay dùngemergency safety measuressafety protocols
Rất quan trọng trong các tình huống khẩn cấp.
/ˈwaɪldfaɪər ˈsiːzn/
phr.
mùa cháy rừng
Wildfire season often brings increased fire danger.
Mùa cháy rừng thường mang lại nguy cơ cháy cao hơn.
Chi tiết
Authorities warn residents to be cautious during wildfire season.Cơ quan chức năng cảnh báo cư dân phải thận trọng trong mùa cháy rừng.
Đồng nghĩafire seasonburning season
Cụm hay dùngwildfire season preparednesswildfire season risks
Thường xảy ra ở những khu vực có khí hậu khô nóng.
/ˈdɪzæstər zoʊn/
phr.
khu vực thiên tai
The government declared the area a disaster zone.
Chính phủ đã tuyên bố khu vực đó là khu vực thiên tai.
Chi tiết
Aid is needed in the disaster zone immediately.Cần hỗ trợ ngay lập tức trong khu vực thiên tai.
Đồng nghĩadisaster areaemergency zone
Cụm hay dùngdesignate a disaster zonedisaster zone recovery
Khu vực này thường cần sự hỗ trợ khẩn cấp.
/ɪˈmɜr.dʒən.si ˈsɜr.vɪs.ɪz/
phr.
dịch vụ khẩn cấp
Emergency services arrived quickly after the earthquake.
Dịch vụ khẩn cấp đã đến nhanh chóng sau trận động đất.
Chi tiết
It's important to know how to contact emergency services.Bạn cần biết cách liên lạc với dịch vụ khẩn cấp.
Đồng nghĩarescue servicesfirst responders
Cụm hay dùnglocal emergency servicesemergency services personnel
Rất quan trọng trong các tình huống khẩn cấp.
/ɪnˈvaɪrənˌmɛntl dɪˈzæstər/
phr.
thảm họa môi trường
An environmental disaster can lead to long-term damage.
Một thảm họa môi trường có thể gây ra thiệt hại lâu dài.
Chi tiết
Pollution is often a cause of environmental disasters.Ô nhiễm thường là nguyên nhân của các thảm họa môi trường.
Đồng nghĩaecological disasterenvironmental crisis
Cụm hay dùngnatural environmental disastermajor environmental disaster
Liên quan đến vấn đề môi trường nghiêm trọng.
/ˈdɪsæstər stəˈtɪstɪks/
phr.
thống kê thiên tai
Disaster statistics help governments plan better responses.
Thống kê thiên tai giúp chính phủ lập kế hoạch phản ứng tốt hơn.
Chi tiết
Analyzing disaster statistics can reveal trends.Phân tích thống kê thiên tai có thể tiết lộ các xu hướng.
Đồng nghĩadisaster datadisaster metrics
Cụm hay dùngdisaster response statisticsdisaster impact statistics
Dùng để phân tích và lập kế hoạch ứng phó.
/stɔrm ˈdæmɪdʒ/
phr.
thiệt hại do bão
Storm damage can be extensive and costly.
Thiệt hại do bão có thể rất lớn và tốn kém.
Chi tiết
Assessing storm damage is crucial for recovery efforts.Đánh giá thiệt hại do bão là rất quan trọng cho nỗ lực phục hồi.
Đồng nghĩastorm destructionstorm impact
Cụm hay dùngstorm damage assessmentstorm damage repair
Thường được đề cập trong các báo cáo thiên tai.
/rɪˈlif ˈɛfərts/
phr.
nỗ lực cứu trợ
Relief efforts are underway after the flood.
Các nỗ lực cứu trợ đang diễn ra sau trận lũ.
Chi tiết
Many organizations contribute to relief efforts.Nhiều tổ chức đóng góp vào các nỗ lực cứu trợ.
Đồng nghĩaaid effortsassistance programs
Cụm hay dùnghumanitarian relief effortsemergency relief efforts
Nỗ lực cứu trợ thường cần sự hợp tác từ nhiều bên.
/flʌd ˈwɔrnɪŋ/
phr.
cảnh báo lũ lụt
The flood warning was issued after heavy rain.
Cảnh báo lũ lụt được phát đi sau cơn mưa lớn.
Chi tiết
Residents should heed the flood warning.Cư dân nên chú ý đến cảnh báo lũ lụt.
Đồng nghĩaflood alertflood notification
Cụm hay dùngsevere flood warningofficial flood warning
Cần theo dõi thường xuyên trong mùa mưa.
/ˈhæzərd ˌmɪtɪˈɡeɪʃən/
phr.
giảm thiểu rủi ro
Hazard mitigation strategies can save lives.
Các chiến lược giảm thiểu rủi ro có thể cứu sống nhiều người.
Chi tiết
Communities need effective hazard mitigation plans.Cộng đồng cần các kế hoạch giảm thiểu rủi ro hiệu quả.
Đồng nghĩarisk reductionhazard prevention
Cụm hay dùngeffective hazard mitigationhazard mitigation measures
Quan trọng trong quản lý thảm họa.
/dɪˈzæstər ˈplænɪŋ/
phr.
kế hoạch ứng phó thiên tai
Disaster planning is crucial for community safety.
Kế hoạch ứng phó thiên tai là rất quan trọng cho an toàn cộng đồng.
Chi tiết
Effective disaster planning can minimize loss of life.Kế hoạch ứng phó thiên tai hiệu quả có thể giảm thiểu mất mát nhân mạng.
Đồng nghĩadisaster preparednessdisaster management
Cụm hay dùngemergency disaster planningdisaster recovery planning
Cần thiết cho mọi cộng đồng và tổ chức.
/ˌɛvəˈkeɪʃən ruːt/
phr.
đường di tản
The evacuation route was clearly marked for safety.
Đường di tản được đánh dấu rõ ràng để đảm bảo an toàn.
Chi tiết
Residents should familiarize themselves with the evacuation route.Cư dân nên làm quen với đường di tản.
Đồng nghĩaescape routeexit route
Cụm hay dùngevacuation route planningevacuation route signage
Rất quan trọng trong các tình huống khẩn cấp.
/ˈnætʃərəl dɪsˈæstər rɪˈspɒns/
phr.
phản ứng với thảm họa tự nhiên
The government initiated a natural disaster response plan.
Chính phủ đã khởi động một kế hoạch phản ứng với thảm họa tự nhiên.
Chi tiết
Effective natural disaster response saves lives.Phản ứng hiệu quả với thảm họa tự nhiên cứu sống nhiều người.
Đồng nghĩadisaster reliefemergency response
Cụm hay dùngnatural disaster managementdisaster response team
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh cứu trợ khẩn cấp.
/ˈklaɪmət ʧeɪndʒ ˈɪmˌpækt/
phr.
tác động của biến đổi khí hậu
The climate change impact is evident in rising sea levels.
Tác động của biến đổi khí hậu rõ ràng trong việc tăng mực nước biển.
Chi tiết
We must address the climate change impact on ecosystems.Chúng ta phải giải quyết tác động của biến đổi khí hậu đến hệ sinh thái.
Đồng nghĩaclimate effectclimate change consequences
Cụm hay dùngclimate change impact assessmentclimate change impact mitigation
Rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về môi trường.
/ˈɜrθkweɪk pərˈpɛrdnəs/
phr.
chuẩn bị cho động đất
Earthquake preparedness is essential in high-risk areas.
Chuẩn bị cho động đất là rất cần thiết ở những khu vực có nguy cơ cao.
Chi tiết
Schools should focus on earthquake preparedness drills.Các trường học nên tập trung vào các buổi diễn tập chuẩn bị cho động đất.
Đồng nghĩaearthquake readinessdisaster preparedness
Cụm hay dùngearthquake preparedness planscommunity earthquake preparedness
Chuẩn bị kỹ lưỡng có thể giảm thiểu thiệt hại.
/dɪˈzæstər rɪˈlif ˈfʌndɪŋ/
phr.
quỹ cứu trợ thiên tai
Disaster relief funding is crucial after a major storm.
Quỹ cứu trợ thiên tai rất quan trọng sau một cơn bão lớn.
Chi tiết
Many organizations contribute to disaster relief funding.Nhiều tổ chức đóng góp vào quỹ cứu trợ thiên tai.
Đồng nghĩadisaster aid fundingrelief funds
Cụm hay dùngemergency disaster relief fundinginternational disaster relief funding
Giúp phục hồi cộng đồng sau thiên tai.
/ˈhɜrɪkeɪn ˈfɔrkæstɪŋ/
phr.
dự báo bão
Hurricane forecasting is vital for coastal safety.
Dự báo bão rất quan trọng cho an toàn ven biển.
Chi tiết
Advancements in technology improve hurricane forecasting.Công nghệ tiên tiến cải thiện việc dự báo bão.
Đồng nghĩahurricane predictionstorm forecasting
Cụm hay dùngaccurate hurricane forecastinghurricane forecasting models
Liên quan đến an toàn và chuẩn bị trước bão.
/tsuːˈnɑːmi ɪˈvækjueɪʃən/
phr.
di tản do sóng thần
The tsunami evacuation was ordered as the waves approached.
Việc di tản do sóng thần đã được ra lệnh khi sóng đến gần.
Chi tiết
Residents practiced tsunami evacuation drills regularly.Cư dân thường xuyên thực hành các bài tập di tản do sóng thần.
Đồng nghĩatsunami escapewave evacuation
Cụm hay dùngtsunami warningtsunami preparedness
Cần phải có kế hoạch rõ ràng cho việc di tản.
/ˈflʌdˌpleɪn ˈmænɪdʒmənt/
phr.
quản lý vùng ngập lụt
Floodplain management is essential to reduce flood risks.
Quản lý vùng ngập lụt là rất quan trọng để giảm thiểu rủi ro lũ lụt.
Chi tiết
Effective floodplain management can save lives and property.Quản lý vùng ngập lụt hiệu quả có thể cứu sống và bảo vệ tài sản.
Đồng nghĩaflood managementflood control
Cụm hay dùngfloodplain zoningfloodplain restoration
Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực quản lý thiên tai.
/ˈwaɪldfaɪər prɪˈvɛnʃən/
phr.
ngăn ngừa cháy rừng
Wildfire prevention is crucial in dry seasons.
Ngăn ngừa cháy rừng là rất quan trọng trong mùa khô.
Chi tiết
Community programs focus on wildfire prevention strategies.Các chương trình cộng đồng tập trung vào chiến lược ngăn ngừa cháy rừng.
Đồng nghĩafire preventionwildfire control
Cụm hay dùngeffective wildfire preventionwildfire prevention measures
Cần có sự tham gia của cộng đồng để đạt hiệu quả.
/dɪˈzæstər ˈmænɪdʒmənt plæn/
phr.
kế hoạch quản lý thiên tai
A disaster management plan is essential for preparedness.
Kế hoạch quản lý thiên tai là rất cần thiết cho sự chuẩn bị.
Chi tiết
They developed a disaster management plan for the city.Họ đã phát triển một kế hoạch quản lý thiên tai cho thành phố.
Đồng nghĩadisaster response planemergency plan
Cụm hay dùngeffective disaster management plancomprehensive disaster management plan
Giúp giảm thiểu thiệt hại trong thiên tai.
/ˈrɛskju ˈmɪʃən/
phr.
nhiệm vụ cứu hộ
The rescue mission was launched after the earthquake.
Nhiệm vụ cứu hộ được phát động sau trận động đất.
Chi tiết
Many volunteers joined the rescue mission.Nhiều tình nguyện viên tham gia nhiệm vụ cứu hộ.
Đồng nghĩarescue operationsaving mission
Cụm hay dùngsuccessful rescue missionurgent rescue mission
Thường liên quan đến tình huống khẩn cấp.
/ɪˈmɜːrdʒənsi ˈʃɛltər/
phr.
nơi trú ẩn khẩn cấp
The city opened emergency shelters for those affected.
Thành phố đã mở nơi trú ẩn khẩn cấp cho những người bị ảnh hưởng.
Chi tiết
Emergency shelters provide food and safety.Nơi trú ẩn khẩn cấp cung cấp thực phẩm và an toàn.
Đồng nghĩacrisis shelterrefuge
Cụm hay dùngemergency shelter plantemporary shelter
Nơi trú ẩn này phải an toàn và dễ tiếp cận.
/dɪˈzæstər rɪˈspɑns tiːm/
phr.
đội phản ứng thiên tai
The disaster response team arrived within hours of the earthquake.
Đội phản ứng thiên tai đã đến nơi trong vòng vài giờ sau trận động đất.
Chi tiết
Their training prepared them for effective action during crises.Đào tạo của họ đã chuẩn bị cho họ hành động hiệu quả trong các cuộc khủng hoảng.
Đồng nghĩaemergency response teamcrisis response team
Cụm hay dùngrapid response teamdisaster management team
Cụm từ này rất quan trọng trong công tác cứu hộ.
/ˌvʌlnərˈbɪlɪti əˈsɛsmənt/
phr.
đánh giá độ dễ bị tổn thương
A vulnerability assessment helps identify risks.
Đánh giá độ dễ bị tổn thương giúp xác định rủi ro.
Chi tiết
Communities should conduct vulnerability assessments regularly.Các cộng đồng nên thực hiện đánh giá độ dễ bị tổn thương thường xuyên.
Đồng nghĩarisk assessmentsusceptibility evaluation
Cụm hay dùngcomprehensive vulnerability assessmentvulnerability assessment report
Đánh giá này rất quan trọng để chuẩn bị cho thiên tai.
/rɪsk rɪˈdʌkʃən ˈstrætədʒiz/
phr.
chiến lược giảm thiểu rủi ro
Risk reduction strategies can save lives during disasters.
Chiến lược giảm thiểu rủi ro có thể cứu sống trong thiên tai.
Chi tiết
They implemented risk reduction strategies in the community.Họ đã thực hiện các chiến lược giảm thiểu rủi ro trong cộng đồng.
Đồng nghĩarisk management strategieshazard mitigation strategies
Cụm hay dùngeffective risk reduction strategiescomprehensive risk reduction strategies
Rất quan trọng trong việc bảo vệ cộng đồng.
/flʌd kənˈtroʊl ˈmɛʒərz/
phr.
các biện pháp kiểm soát lũ lụt
The government implemented flood control measures to protect the city.
Chính phủ đã thực hiện các biện pháp kiểm soát lũ lụt để bảo vệ thành phố.
Chi tiết
Effective flood control measures can save lives and property.Các biện pháp kiểm soát lũ lụt hiệu quả có thể cứu sống và bảo vệ tài sản.
Đồng nghĩaflood management strategiesflood mitigation efforts
Cụm hay dùngemergency flood controlflood control systems
Thường dùng trong ngữ cảnh thiên tai.
/ˈɜːrθkweɪk ˈseɪfti tɪps/
phr.
mẹo an toàn trong động đất
Follow these earthquake safety tips to protect yourself.
Hãy làm theo những mẹo an toàn trong động đất này để bảo vệ bản thân.
Chi tiết
Earthquake safety tips include staying indoors.Mẹo an toàn trong động đất bao gồm việc ở trong nhà.
Đồng nghĩaearthquake precautionssafety guidelines
Cụm hay dùngsafety measuresdisaster preparedness
Mẹo này rất quan trọng để giảm thiểu rủi ro.
/dɪˈzæstər kəˌmjunɪˈkeɪʃən plæn/
phr.
kế hoạch truyền thông thiên tai
A disaster communication plan is vital for public safety.
Kế hoạch truyền thông thiên tai rất quan trọng cho an toàn công cộng.
Chi tiết
It helps ensure that information reaches those in need.Nó giúp đảm bảo thông tin đến tay những người cần thiết.
Đồng nghĩaemergency communication plancrisis communication plan
Cụm hay dùngeffective communicationpublic information strategy
Cần có kế hoạch rõ ràng để tránh thông tin sai lệch.
/kəˈmjunɪti pərˈpɛrdnəs ˈtreɪnɪŋ/
phr.
đào tạo chuẩn bị cho cộng đồng
Community preparedness training can save lives.
Đào tạo chuẩn bị cho cộng đồng có thể cứu sống nhiều người.
Chi tiết
Workshops on community preparedness training are essential.Các hội thảo về đào tạo chuẩn bị cho cộng đồng là rất cần thiết.
Đồng nghĩadisaster trainingemergency preparedness training
Cụm hay dùngeffective community preparedness trainingcommunity preparedness programs
Đào tạo này giúp nâng cao nhận thức và kỹ năng của cộng đồng.
/ˈlændslaɪd prɪˈvɛnʃən ˈmɛʒərz/
phr.
biện pháp ngăn ngừa lở đất
Implementing landslide prevention measures is crucial in hilly areas.
Thực hiện các biện pháp ngăn ngừa lở đất là rất quan trọng ở khu vực đồi núi.
Chi tiết
They invested in landslide prevention measures for safety.Họ đã đầu tư vào các biện pháp ngăn ngừa lở đất để đảm bảo an toàn.
Đồng nghĩalandslide mitigation measureslandslide control measures
Cụm hay dùngeffective landslide prevention measuressustainable landslide prevention measures
Cần thiết ở những khu vực dễ xảy ra lở đất.
/dɪˈzæstər rɪˈspɔns ˌkɔːrdɪˈneɪʃən/
phr.
phối hợp phản ứng thảm họa
Disaster response coordination is crucial during emergencies.
Phối hợp phản ứng thảm họa là rất quan trọng trong các tình huống khẩn cấp.
Chi tiết
Effective disaster response coordination can save many lives.Phối hợp phản ứng thảm họa hiệu quả có thể cứu sống nhiều người.
Đồng nghĩadisaster management coordinationemergency response coordination
Cụm hay dùngnational disaster response coordinationlocal disaster response coordination
Liên quan đến quản lý thảm họa.
/ɪnˌvaɪrənˈmɛntl ˈɪmpækt əˌsɛsmənt/
phr.
đánh giá tác động môi trường
An environmental impact assessment is required for new projects.
Một đánh giá tác động môi trường là cần thiết cho các dự án mới.
Chi tiết
The assessment revealed significant environmental risks.Đánh giá đã chỉ ra những rủi ro môi trường đáng kể.
Đồng nghĩaenvironmental evaluationimpact study
Cụm hay dùngenvironmental regulationssustainability assessment
Rất quan trọng trong các dự án xây dựng lớn.
/stɔrm prɪˈdɪkʃən ˈmɒdəlz/
phr.
mô hình dự đoán bão
Storm prediction models help warn communities about severe weather.
Mô hình dự đoán bão giúp cảnh báo cộng đồng về thời tiết khắc nghiệt.
Chi tiết
They improve our understanding of storm patterns.Chúng cải thiện hiểu biết của chúng ta về các mẫu bão.
Đồng nghĩaweather prediction modelsstorm forecasting models
Cụm hay dùngaccurate predictionsstorm tracking
Mô hình này rất quan trọng trong công tác dự báo thời tiết.
/dɪˈzæstər rɪˈspɑns drɪlz/
phr.
cuộc diễn tập ứng phó thảm họa
The city conducts disaster response drills every year.
Thành phố tổ chức các cuộc diễn tập ứng phó thảm họa mỗi năm.
Chi tiết
These drills help ensure everyone knows their role.Những cuộc diễn tập này giúp đảm bảo mọi người biết vai trò của mình.
Đồng nghĩaemergency drillscrisis training
Cụm hay dùngconduct drillsemergency response
Thường được tổ chức bởi chính quyền hoặc tổ chức cứu hộ.
/ˈklaɪmət rɪˈzɪljəns ˈbɪldɪŋ/
phr.
xây dựng khả năng chống chịu khí hậu
Climate resilience building is vital for future generations.
Xây dựng khả năng chống chịu khí hậu là rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.
Chi tiết
Communities focus on climate resilience building.Cộng đồng chú trọng vào việc xây dựng khả năng chống chịu khí hậu.
Đồng nghĩaclimate adaptationclimate resilience development
Cụm hay dùngeffective climate resilience buildingcommunity climate resilience building
Giúp cộng đồng thích ứng với biến đổi khí hậu.
/ˈseɪfti drɪlz/
phr.
cuộc diễn tập an toàn
Schools conduct safety drills to ensure students know what to do.
Các trường học tổ chức diễn tập an toàn để đảm bảo học sinh biết phải làm gì.
Chi tiết
Regular safety drills can reduce panic during real emergencies.Diễn tập an toàn thường xuyên có thể giảm hoảng loạn trong các tình huống khẩn cấp thực sự.
Đồng nghĩaemergency drillssafety exercises
Cụm hay dùngfire safety drillsearthquake safety drills
Rất quan trọng trong việc chuẩn bị cho thảm họa.
/flʌd rɪsk əˈsɛsmənt/
phr.
đánh giá rủi ro lũ lụt
A flood risk assessment helps in disaster planning.
Một đánh giá rủi ro lũ lụt giúp trong việc lập kế hoạch thiên tai.
Chi tiết
The assessment showed high flood risk in the region.Đánh giá cho thấy rủi ro lũ lụt cao trong khu vực.
Đồng nghĩaflood evaluationrisk analysis
Cụm hay dùngflood managementrisk mitigation
Cần thiết cho việc phát triển đô thị an toàn.
/dɪˈzæstər rɪˈkʌvəri ˈɛfərts/
phr.
nỗ lực phục hồi thiên tai
Disaster recovery efforts can take years to complete.
Nỗ lực phục hồi thiên tai có thể mất nhiều năm để hoàn thành.
Chi tiết
Community support is crucial in these recovery efforts.Sự hỗ trợ của cộng đồng là rất quan trọng trong những nỗ lực phục hồi này.
Đồng nghĩadisaster recovery initiativesrecovery operations
Cụm hay dùnglong-term recoveryrecovery assistance
Nỗ lực này thường cần sự hợp tác của nhiều bên.
/ˈhiːtweɪv ˈwɔrnɪŋ/
phr.
cảnh báo sóng nhiệt
The weather service issued a heatwave warning for the region.
Dịch vụ thời tiết đã phát đi cảnh báo sóng nhiệt cho khu vực.
Chi tiết
Residents were advised to stay indoors during the warning.Cư dân được khuyên nên ở trong nhà trong thời gian cảnh báo.
Đồng nghĩaheat alerttemperature warning
Cụm hay dùngissue a warningextreme heat
Cảnh báo này thường được công bố bởi các cơ quan khí tượng.
/ɪˈmɜr.dʒən.si ˌiˈvæk.ju.eɪ.ʃən/
phr.
di tản khẩn cấp
Emergency evacuation was necessary due to the flood.
Việc di tản khẩn cấp là cần thiết do lũ lụt.
Chi tiết
They organized an emergency evacuation plan.Họ đã tổ chức một kế hoạch di tản khẩn cấp.
Đồng nghĩaurgent evacuationimmediate evacuation
Cụm hay dùngmass emergency evacuationplanned emergency evacuation
Cần thiết trong các tình huống nguy hiểm.
phr.
phân tích tác động của thảm họa
Disaster impact analysis helps in planning future responses.
Phân tích tác động của thảm họa giúp lập kế hoạch phản ứng trong tương lai.
Chi tiết
Accurate disaster impact analysis is essential for recovery efforts.Phân tích tác động của thảm họa chính xác là cần thiết cho nỗ lực phục hồi.
Đồng nghĩadisaster effect assessmentimpact evaluation
Cụm hay dùngeconomic disaster impact analysissocial disaster impact analysis
Giúp cải thiện cách ứng phó với thảm họa sau này.
/ˈpʌblɪk ˈseɪfti ˈmɛʒərz/
phr.
biện pháp an toàn công cộng
Public safety measures were implemented after the disaster.
Các biện pháp an toàn công cộng đã được thực hiện sau thảm họa.
Chi tiết
These measures include emergency response teams.Các biện pháp này bao gồm đội phản ứng khẩn cấp.
Đồng nghĩasafety protocolsprotective measures
Cụm hay dùngpublic safety campaignsafety regulations
Rất quan trọng để bảo vệ cộng đồng.
/ˈhæzərd əˈsɛsmənt rɪˈpɔrt/
phr.
báo cáo đánh giá nguy cơ
The hazard assessment report identified several risks.
Báo cáo đánh giá nguy cơ đã xác định nhiều rủi ro.
Chi tiết
It is used to inform disaster planning.Nó được sử dụng để thông báo cho việc lập kế hoạch thiên tai.
Đồng nghĩarisk assessment reportsafety evaluation
Cụm hay dùnghazard identificationrisk analysis
Báo cáo này rất cần thiết cho công tác phòng ngừa.
/dɪˈzæstər ˌsɪmjuˈleɪʃən ˈɛkserˌsaɪz/
phr.
cuộc tập trận mô phỏng thảm họa
The disaster simulation exercise was very realistic.
Cuộc tập trận mô phỏng thảm họa rất thực tế.
Chi tiết
Participants learned valuable skills during the exercise.Người tham gia đã học được nhiều kỹ năng quý giá trong cuộc tập trận.
Đồng nghĩadisaster trainingemergency simulation
Cụm hay dùngconduct a simulationrealistic scenarios
Giúp nâng cao kỹ năng ứng phó của nhân viên cứu hộ.
/kəˈmjunɪti ˈaʊtˌriːtʃ ˈprɒɡræmz/
phr.
chương trình tiếp cận cộng đồng
Community outreach programs help educate people about disasters.
Các chương trình tiếp cận cộng đồng giúp giáo dục mọi người về thiên tai.
Chi tiết
They launched community outreach programs after the earthquake.Họ đã khởi động các chương trình tiếp cận cộng đồng sau trận động đất.
Đồng nghĩacommunity engagement programscommunity support programs
Cụm hay dùngeffective community outreach programslocal community outreach programs
Giúp nâng cao nhận thức cộng đồng về thiên tai.
phr.
nhận thức về thảm họa thiên nhiên
Natural disaster awareness is vital for community safety.
Nhận thức về thảm họa thiên nhiên là rất quan trọng cho sự an toàn cộng đồng.
Chi tiết
Programs aim to increase natural disaster awareness among residents.Các chương trình nhằm nâng cao nhận thức về thảm họa thiên nhiên trong cư dân.
Đồng nghĩadisaster educationdisaster awareness programs
Cụm hay dùngcommunity disaster awarenesspublic disaster awareness
Cần thiết để giảm thiểu rủi ro.
/ˈkrɪtɪkəl ˌɪnfrəˈstrʌktʃər prəˈtɛkʃən/
phr.
bảo vệ cơ sở hạ tầng quan trọng
Critical infrastructure protection is vital for national security.
Bảo vệ cơ sở hạ tầng quan trọng là rất cần thiết cho an ninh quốc gia.
Chi tiết
Investing in critical infrastructure protection saves lives.Đầu tư vào bảo vệ cơ sở hạ tầng quan trọng cứu sống nhiều người.
Đồng nghĩainfrastructure securityfacility protection
Cụm hay dùnginfrastructure resiliencesecurity measures
Cần thiết để duy trì hoạt động của xã hội.
/ɪnˈvaɪrənˈmɛntəl rɪˈkʌvəri ˈɛfərts/
phr.
nỗ lực phục hồi môi trường
Environmental recovery efforts focus on restoring ecosystems.
Nỗ lực phục hồi môi trường tập trung vào việc phục hồi hệ sinh thái.
Chi tiết
These efforts are crucial for long-term sustainability.Những nỗ lực này rất quan trọng cho sự bền vững lâu dài.
Đồng nghĩaecological recovery effortsenvironmental restoration
Cụm hay dùngsustainable recoveryecosystem restoration
Cần có sự kết hợp giữa phục hồi và bảo vệ môi trường.
phr.
mối lo ngại về an ninh lương thực
Food security concerns are rising due to climate change.
Mối lo ngại về an ninh lương thực đang gia tăng do biến đổi khí hậu.
Chi tiết
Governments must address these concerns urgently.Các chính phủ phải giải quyết những mối lo ngại này một cách khẩn cấp.
Đồng nghĩafood safety issuesnutrition concerns
Cụm hay dùngaddress concernsensure food security
Liên quan đến sức khỏe và sự ổn định của xã hội.
/dɪˈzæstər rɪsk ˈmænədʒmənt/
phr.
quản lý rủi ro thiên tai
Effective disaster risk management can save lives during a crisis.
Quản lý rủi ro thiên tai hiệu quả có thể cứu sống nhiều người trong khủng hoảng.
Chi tiết
Governments must invest in disaster risk management to protect communities.Các chính phủ phải đầu tư vào quản lý rủi ro thiên tai để bảo vệ cộng đồng.
Đồng nghĩadisaster preparednessdisaster mitigation
Cụm hay dùngnatural disasterrisk assessment
Cụm từ này thường được sử dụng trong các báo cáo và nghiên cứu về thiên tai.
phr.
phản ứng y tế công cộng
Public health response is critical during a natural disaster.
Phản ứng y tế công cộng là rất quan trọng trong thảm họa thiên nhiên.
Chi tiết
Effective public health response can prevent disease outbreaks.Phản ứng y tế công cộng hiệu quả có thể ngăn ngừa bùng phát dịch bệnh.
Đồng nghĩahealth emergency responsepublic health management
Cụm hay dùngemergency public health responsecoordinated public health response
Liên quan đến sức khỏe cộng đồng trong tình huống khẩn cấp.
/ˈdɪsæstər ˌɛdʒʊˈkeɪʃən ˈprɒɡræmz/
phr.
chương trình giáo dục về thảm họa
Disaster education programs are essential for communities.
Các chương trình giáo dục về thảm họa là rất cần thiết cho cộng đồng.
Chi tiết
These programs help reduce disaster risks.Các chương trình này giúp giảm thiểu rủi ro thiên tai.
Đồng nghĩadisaster preparedness trainingemergency education
Cụm hay dùngeducation initiativescommunity training
Giáo dục giúp nâng cao nhận thức và kỹ năng.
/rɪˈkʌvəri ˈplænɪŋ ˈprɑːsɛs/
phr.
quá trình lập kế hoạch phục hồi
The recovery planning process involves multiple stakeholders.
Quá trình lập kế hoạch phục hồi liên quan đến nhiều bên liên quan.
Chi tiết
It ensures a coordinated response to future disasters.Nó đảm bảo một phản ứng phối hợp cho các thiên tai trong tương lai.
Đồng nghĩarecovery strategyrecovery framework
Cụm hay dùngeffective planningcoordinated response
Quá trình này rất phức tạp và cần sự hợp tác.
phr.
vẽ bản đồ dễ bị tổn thương
Vulnerability mapping helps in disaster preparedness.
Vẽ bản đồ dễ bị tổn thương giúp chuẩn bị cho thảm họa.
Chi tiết
It highlights areas that need more support.Nó làm nổi bật các khu vực cần nhiều hỗ trợ hơn.
Đồng nghĩarisk mappinghazard assessment
Cụm hay dùngcreate mapsidentify vulnerabilities
Giúp các tổ chức tập trung nguồn lực vào những khu vực cần thiết.
/ˈklaɪmət ʧeɪndʒ ædæpˈteɪʃən/
phr.
Điều chỉnh các hoạt động để giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu.
Communities need climate change adaptation strategies to survive.
Các cộng đồng cần có chiến lược thích ứng với biến đổi khí hậu để tồn tại.
Chi tiết
Investing in climate change adaptation can save lives.Đầu tư vào thích ứng với biến đổi khí hậu có thể cứu sống nhiều người.
Đồng nghĩaclimate adaptationclimate resilience
Cụm hay dùngsustainable practicesenvironmental policies
Thích ứng với biến đổi khí hậu là rất quan trọng.
/dɪˈzæstər rɪˈspɑns ˈfreɪmˌwɝk/
phr.
Một cách tiếp cận có cấu trúc để quản lý phản ứng với thảm họa.
A disaster response framework is essential for effective management.
Một khung phản ứng thảm họa là rất cần thiết cho quản lý hiệu quả.
Chi tiết
Countries develop disaster response frameworks to improve safety.Các quốc gia phát triển khung phản ứng thảm họa để cải thiện an toàn.
Đồng nghĩaemergency response plan
Cụm hay dùngeffective strategiescoordinated efforts
Khung phản ứng thảm họa giúp quản lý tốt hơn.
/rɪsk əˈsɛs.mənt ˈprɔsɛs/
phr.
Một phương pháp hệ thống để xác định và đánh giá rủi ro.
The risk assessment process helps in disaster planning.
Quá trình đánh giá rủi ro giúp trong việc lập kế hoạch thảm họa.
Chi tiết
A thorough risk assessment process is crucial before construction.Một quy trình đánh giá rủi ro kỹ lưỡng là rất quan trọng trước khi xây dựng.
Đồng nghĩarisk evaluationhazard assessment
Cụm hay dùngthorough analysisdetailed review
Đánh giá rủi ro là bước đầu trong quản lý thảm họa.
/ɪˈmɜr.dʒən.si rɪˈspɑns tiːm/
phr.
Một nhóm được tổ chức để phản ứng nhanh trong các tình huống khẩn cấp.
The emergency response team acted swiftly during the flood.
Nhóm phản ứng khẩn cấp đã hành động nhanh chóng trong trận lũ.
Chi tiết
An emergency response team is crucial in disaster situations.Một nhóm phản ứng khẩn cấp là rất quan trọng trong các tình huống thảm họa.
Đồng nghĩacrisis response team
Cụm hay dùngtrained personnelrapid deployment
Nhóm này cần được đào tạo kỹ lưỡng.
/dɪˈzæstər prɪˈpɛrəd.nəs ˈtreɪnɪŋ/
phr.
Đào tạo để chuẩn bị cho các tình huống thảm họa.
Disaster preparedness training can save lives in emergencies.
Đào tạo chuẩn bị cho thảm họa có thể cứu sống trong các tình huống khẩn cấp.
Chi tiết
Many organizations offer disaster preparedness training programs.Nhiều tổ chức cung cấp các chương trình đào tạo chuẩn bị thảm họa.
Đồng nghĩaemergency trainingcrisis preparedness training
Cụm hay dùngeffective drillspractical exercises
Đào tạo cần thực tế và dễ hiểu.
/ˈhæz.ərd ˌmɪt.ɪˈɡeɪ.ʃən ˈstræt.ə.dʒiz/
phr.
Các kế hoạch để giảm thiểu tác động của các mối nguy.
Implementing hazard mitigation strategies can save resources.
Thực hiện các chiến lược giảm thiểu nguy cơ có thể tiết kiệm tài nguyên.
Chi tiết
Communities should develop hazard mitigation strategies proactively.Các cộng đồng nên phát triển các chiến lược giảm thiểu nguy cơ một cách chủ động.
Đồng nghĩarisk reduction strategies
Cụm hay dùngsafety measurespreventive actions
Giảm thiểu nguy cơ là rất cần thiết.
/dɪˈzæstər rɪˈkʌv.ər.i ˈriː.sɔːrsɪz/
phr.
Tài liệu và hỗ trợ để phục hồi sau thảm họa.
Access to disaster recovery resources is crucial for affected communities.
Quyền truy cập vào tài nguyên phục hồi thảm họa là rất quan trọng cho các cộng đồng bị ảnh hưởng.
Chi tiết
Governments should provide disaster recovery resources promptly.Các chính phủ nên cung cấp tài nguyên phục hồi thảm họa kịp thời.
Đồng nghĩarecovery assistancerelief resources
Cụm hay dùngfinancial aidemergency supplies
Tài nguyên phục hồi rất đa dạng và cần thiết.
/flʌd ˈmænɪdʒmənt ˈstrætədʒiz/
phr.
Các kế hoạch để kiểm soát và giảm thiểu tác động của lũ lụt.
Flood management strategies are essential for protecting communities.
Các chiến lược quản lý lũ lụt là rất cần thiết để bảo vệ các cộng đồng.
Chi tiết
Implementing flood management strategies can save homes and lives.Thực hiện các chiến lược quản lý lũ lụt có thể cứu hộ và cứu sống.
Đồng nghĩaflood control measures
Cụm hay dùngpreventive measuresemergency plans
Quản lý lũ lụt cần được lên kế hoạch kỹ lưỡng.
/dɪˈzæstər rɪˈkʌv.ər.i plæn/
phr.
Một chiến lược để khôi phục chức năng sau thảm họa.
A disaster recovery plan is vital for businesses to survive.
Kế hoạch phục hồi thảm họa là rất quan trọng để doanh nghiệp tồn tại.
Chi tiết
Every organization should have a disaster recovery plan in place.Mỗi tổ chức nên có một kế hoạch phục hồi thảm họa sẵn sàng.
Đồng nghĩarecovery strategy
Cụm hay dùngbusiness continuityrestoration procedures
Kế hoạch này cần rõ ràng và dễ hiểu.
/ɪˈmɜr.dʒən.si prɪˈpɛrəd.nəs drɪlz/
phr.
Các bài tập thực hành để chuẩn bị cho các tình huống khẩn cấp.
Emergency preparedness drills help ensure safety during disasters.
Các bài tập chuẩn bị khẩn cấp giúp đảm bảo an toàn trong thảm họa.
Chi tiết
Schools conduct emergency preparedness drills regularly.Các trường học thường xuyên tổ chức các buổi diễn tập chuẩn bị khẩn cấp.
Đồng nghĩasafety drillscrisis drills
Cụm hay dùngregular practicesafety training
Diễn tập cần được thực hiện thường xuyên.
/dɪˈzæstər rɪˈkʌv.ər.i ˈfʌndɪŋ/
phr.
Hỗ trợ tài chính để phục hồi sau thảm họa.
Disaster recovery funding is crucial for rebuilding communities.
Hỗ trợ tài chính phục hồi thảm họa là rất quan trọng để xây dựng lại cộng đồng.
Chi tiết
Governments allocate disaster recovery funding after major events.Các chính phủ phân bổ hỗ trợ tài chính phục hồi thảm họa sau các sự kiện lớn.
Đồng nghĩarecovery financial aid
Cụm hay dùnggovernment assistancefinancial support
Hỗ trợ tài chính cần được phân bổ kịp thời.
/ˈseɪfti kəˌmjunɪˈkeɪʃən plæn/
phr.
Một chiến lược để chia sẻ thông tin an toàn trong thảm họa.
A safety communication plan is essential for effective response.
Kế hoạch truyền thông an toàn là rất cần thiết cho phản ứng hiệu quả.
Chi tiết
Organizations must establish a safety communication plan beforehand.Các tổ chức phải thiết lập kế hoạch truyền thông an toàn trước đó.
Đồng nghĩaemergency communication strategy
Cụm hay dùngclear messagingtimely updates
Kế hoạch này cần phải rõ ràng và hiệu quả.
/ˈrɛskju ˌɑpəˈreɪʃənz kɔːrdɪˈneɪʃən/
phr.
Tổ chức nỗ lực cứu hộ trong các tình huống thảm họa.
Rescue operations coordination is vital during large-scale disasters.
Việc phối hợp các hoạt động cứu hộ là rất quan trọng trong các thảm họa quy mô lớn.
Chi tiết
Effective rescue operations coordination can save many lives.Phối hợp hoạt động cứu hộ hiệu quả có thể cứu sống nhiều người.
Đồng nghĩarescue coordination
Cụm hay dùngefficient managementtimely response
Phối hợp cứu hộ cần được thực hiện nhanh chóng.
/dɪˈzæstər rɪsk rɪˈdʌkʃən/
phr.
Nỗ lực để giảm thiểu tác động của thảm họa.
Disaster risk reduction should be a priority for governments.
Giảm thiểu rủi ro thảm họa nên là ưu tiên của các chính phủ.
Chi tiết
Effective disaster risk reduction saves lives and resources.Giảm thiểu rủi ro thảm họa hiệu quả cứu sống và tiết kiệm tài nguyên.
Đồng nghĩarisk management
Cụm hay dùngsafety measurespreparedness initiatives
Giảm thiểu rủi ro thảm họa là rất quan trọng.
/ˈkraɪsɪs ˈmænɪdʒmənt plæn/
phr.
Một chiến lược để xử lý các tình huống khẩn cấp và khủng hoảng.
A crisis management plan helps organizations respond effectively.
Kế hoạch quản lý khủng hoảng giúp các tổ chức phản ứng hiệu quả.
Chi tiết
Every business should have a crisis management plan in place.Mỗi doanh nghiệp nên có một kế hoạch quản lý khủng hoảng sẵn sàng.
Đồng nghĩaemergency management plan
Cụm hay dùngeffective strategiespreparedness plans
Kế hoạch này cần được cập nhật thường xuyên.
/ˈrɛskju ənd rɪˈkʌvəri ˈɛfərts/
phr.
Các hành động được thực hiện để cứu sống và khôi phục trật tự sau thảm họa.
Rescue and recovery efforts are critical after major disasters.
Các nỗ lực cứu hộ và phục hồi là rất quan trọng sau các thảm họa lớn.
Chi tiết
Effective rescue and recovery efforts can minimize damage.Các nỗ lực cứu hộ và phục hồi hiệu quả có thể giảm thiểu thiệt hại.
Đồng nghĩarecovery operations
Cụm hay dùngcoordinated effortsswift actions
Cần có sự phối hợp chặt chẽ trong các nỗ lực này.
/ɪˈmɜr.dʒən.si rɪˈspɔns plæn/
phr.
Kế hoạch để ứng phó hiệu quả với các tình huống khẩn cấp.
The city developed an emergency response plan for natural disasters.
Thành phố đã phát triển một kế hoạch ứng phó khẩn cấp cho thảm họa thiên nhiên.
Chi tiết
Every organization should have an emergency response plan in place.Mỗi tổ chức nên có một kế hoạch ứng phó khẩn cấp sẵn có.
Đồng nghĩacrisis response strategyemergency action plan
Cụm hay dùngdevelop an emergency response planimplement an emergency response plan
Kế hoạch này rất quan trọng trong việc giảm thiểu thiệt hại.
/dɪˈzæs.tər pərˈpɛr.əd.nəs ˈmɛʒ.ərz/
phr.
Các hành động chuẩn bị cho các thảm họa có thể xảy ra.
Governments should invest in disaster preparedness measures.
Các chính phủ nên đầu tư vào các biện pháp chuẩn bị thảm họa.
Chi tiết
Community training is a key disaster preparedness measure.Đào tạo cộng đồng là một biện pháp chuẩn bị thảm họa quan trọng.
Đồng nghĩaemergency preparedness actionsdisaster readiness efforts
Cụm hay dùngimplement disaster preparedness measuresevaluate disaster preparedness measures
Các biện pháp này giúp giảm thiểu rủi ro.
/ɪˈmɜr.dʒən.si rɪˈlif ˈɛf.ərts/
phr.
Các hành động cung cấp trợ giúp sau một thảm họa.
Emergency relief efforts are crucial after an earthquake.
Các nỗ lực cứu trợ khẩn cấp là rất quan trọng sau một trận động đất.
Chi tiết
The organization organized emergency relief efforts for flood victims.Tổ chức đã tổ chức các nỗ lực cứu trợ khẩn cấp cho nạn nhân lũ lụt.
Đồng nghĩadisaster relief operationsemergency assistance efforts
Cụm hay dùngcoordinate emergency relief effortsfund emergency relief efforts
Cần có sự phối hợp chặt chẽ trong các nỗ lực này.
/ˈhæz.ərd aɪˌdɛntɪfɪˈkeɪʃən ˈprəʊsɛs/
phr.
Các bước để xác định các mối nguy hiểm tiềm ẩn trong một khu vực.
The hazard identification process is essential for safety planning.
Quá trình xác định mối nguy hiểm là rất cần thiết cho kế hoạch an toàn.
Chi tiết
We conducted a hazard identification process before the event.Chúng tôi đã tiến hành quá trình xác định mối nguy hiểm trước sự kiện.
Đồng nghĩarisk identification processhazard assessment procedure
Cụm hay dùngconduct hazard identification processcomplete hazard identification process
Quá trình này giúp nhận diện các nguy cơ tiềm ẩn.
/dɪˈzæs.tər rɪˈkʌv.ər.i ˈstræt.ə.dʒiz/
phr.
Các kế hoạch phục hồi bình thường sau một thảm họa.
Effective disaster recovery strategies are vital for communities.
Các chiến lược phục hồi thảm họa hiệu quả rất quan trọng cho cộng đồng.
Chi tiết
They implemented disaster recovery strategies quickly after the flood.Họ đã triển khai các chiến lược phục hồi thảm họa nhanh chóng sau trận lũ lụt.
Đồng nghĩarecovery plansrestoration strategies
Cụm hay dùngdevelop disaster recovery strategiesevaluate disaster recovery strategies
Các chiến lược này giúp giảm thiểu thời gian phục hồi.
/rɪsk ˈmæn.ɪdʒ.mənt ˈfreɪm.wɜrk/
phr.
Một cấu trúc để đánh giá và kiểm soát các rủi ro.
The company adopted a risk management framework for safety.
Công ty đã áp dụng một khuôn khổ quản lý rủi ro cho sự an toàn.
Chi tiết
A strong risk management framework can prevent disasters.Một khuôn khổ quản lý rủi ro mạnh mẽ có thể ngăn ngừa thảm họa.
Đồng nghĩarisk assessment frameworkrisk control structure
Cụm hay dùngestablish risk management frameworkreview risk management framework
Khuôn khổ này giúp tổ chức hoạt động hiệu quả hơn.
/kəˈmjuː.nɪ.ti dɪˈzæs.tər rɪˈspɔns/
phr.
Các hành động địa phương để ứng phó với thảm họa.
Community disaster response is essential for effective recovery.
Phản ứng thảm họa cộng đồng là rất cần thiết cho việc phục hồi hiệu quả.
Chi tiết
They trained volunteers for community disaster response.Họ đã đào tạo tình nguyện viên cho phản ứng thảm họa cộng đồng.
Đồng nghĩalocal disaster responsecommunity emergency response
Cụm hay dùngenhance community disaster responsecoordinate community disaster response
Cộng đồng đóng vai trò quan trọng trong việc ứng phó.
/dɪˈzæs.tər ˈmæn.ɪdʒ.mənt ˈtreɪ.nɪŋ/
phr.
Giáo dục về cách quản lý thảm họa hiệu quả.
Disaster management training is crucial for responders.
Đào tạo quản lý thảm họa rất quan trọng cho những người ứng phó.
Chi tiết
They offer disaster management training for local officials.Họ cung cấp đào tạo quản lý thảm họa cho các quan chức địa phương.
Đồng nghĩadisaster response trainingemergency management training
Cụm hay dùngprovide disaster management trainingattend disaster management training
Đào tạo này giúp nâng cao kỹ năng ứng phó.
/ˈnætʃ.ər.əl dɪˈzæs.tər rɪˈkʌv.ər.i/
phr.
Nỗ lực phục hồi sau các thảm họa thiên nhiên.
Natural disaster recovery takes time and resources.
Việc phục hồi sau thảm họa thiên nhiên cần thời gian và tài nguyên.
Chi tiết
They focused on natural disaster recovery for affected areas.Họ tập trung vào phục hồi thảm họa thiên nhiên cho các khu vực bị ảnh hưởng.
Đồng nghĩadisaster recovery effortsnatural disaster restoration
Cụm hay dùngplan natural disaster recoverysupport natural disaster recovery
Cần có sự hỗ trợ từ nhiều nguồn lực.
/ɪˌvæk.juˈeɪ.ʃən ˈplæn.ɪŋ ˈprəʊsɛs/
phr.
Các bước chuẩn bị cho việc di tản trong các thảm họa.
The evacuation planning process should be well-structured.
Quá trình lập kế hoạch di tản cần được cấu trúc tốt.
Chi tiết
They reviewed the evacuation planning process before the storm.Họ đã xem xét quá trình lập kế hoạch di tản trước cơn bão.
Đồng nghĩaevacuation strategy developmentevacuation preparation process
Cụm hay dùnginitiate evacuation planning processimprove evacuation planning process
Quá trình này giúp đảm bảo an toàn cho mọi người.
/dɪˈzæs.tər rɪˈspɔns ˈtreɪ.nɪŋ/
phr.
Đào tạo cho cá nhân để ứng phó hiệu quả với thảm họa.
Disaster response training is essential for volunteers.
Đào tạo ứng phó thảm họa là rất cần thiết cho tình nguyện viên.
Chi tiết
They provide disaster response training for local communities.Họ cung cấp đào tạo ứng phó thảm họa cho cộng đồng địa phương.
Đồng nghĩaemergency response trainingcrisis management training
Cụm hay dùngoffer disaster response trainingparticipate in disaster response training
Đào tạo này giúp nâng cao khả năng ứng phó.
/ˈklaɪ.mət ʧeɪndʒ rɪˈzɪl.jəns/
phr.
Khả năng thích ứng với các tác động của biến đổi khí hậu.
Building climate change resilience is important for communities.
Xây dựng khả năng thích ứng với biến đổi khí hậu là quan trọng cho cộng đồng.
Chi tiết
They focus on climate change resilience in their policies.Họ tập trung vào khả năng thích ứng với biến đổi khí hậu trong các chính sách của mình.
Đồng nghĩaclimate adaptationclimate resilience strategies
Cụm hay dùngpromote climate change resiliencedevelop climate change resilience
Khả năng này rất cần thiết để đối phó với thách thức.
/dɪˈzæs.tər ˈmæn.ɪdʒ.mənt ˈpræk.tɪsɪz/
phr.
Các phương pháp được sử dụng để quản lý thảm họa hiệu quả.
Improving disaster management practices can save lives.
Cải thiện các thực hành quản lý thảm họa có thể cứu sống nhiều người.
Chi tiết
They reviewed disaster management practices after the flood.Họ đã xem xét các thực hành quản lý thảm họa sau trận lũ lụt.
Đồng nghĩadisaster response methodsemergency management practices
Cụm hay dùngenhance disaster management practicesevaluate disaster management practices
Cần cập nhật thường xuyên để phù hợp với tình hình mới.
/kəˈmjuː.nɪ.ti rɪˈzɪl.jəns ˈbɪld.ɪŋ/
phr.
Nỗ lực tăng cường khả năng phục hồi của cộng đồng sau thảm họa.
Community resilience building is vital for effective disaster response.
Xây dựng khả năng phục hồi của cộng đồng là rất quan trọng cho phản ứng thảm họa hiệu quả.
Chi tiết
They focus on community resilience building in their programs.Họ tập trung vào việc xây dựng khả năng phục hồi của cộng đồng trong các chương trình của mình.
Đồng nghĩacommunity strengtheninglocal resilience development
Cụm hay dùngsupport community resilience buildingpromote community resilience building
Cần sự tham gia của tất cả thành viên trong cộng đồng.
/rɪsk kəˈmjun.ɪˈkeɪ.ʃən ˈstræt.ə.dʒiz/
phr.
Các phương pháp được sử dụng để chia sẻ thông tin về rủi ro.
Effective risk communication strategies can save lives during disasters.
Các chiến lược giao tiếp rủi ro hiệu quả có thể cứu sống nhiều người trong thảm họa.
Chi tiết
They developed risk communication strategies for emergency situations.Họ đã phát triển các chiến lược giao tiếp rủi ro cho các tình huống khẩn cấp.
Đồng nghĩarisk information sharingcrisis communication strategies
Cụm hay dùngdevelop risk communication strategiesimplement risk communication strategies
Thông tin rõ ràng giúp mọi người ứng phó tốt hơn.
/dɪˈzæs.tər əˈsɛs.mənt ˈprəʊsɛs/
phr.
Các bước để đánh giá thiệt hại sau một thảm họa.
The disaster assessment process is crucial for recovery planning.
Quá trình đánh giá thảm họa rất quan trọng cho kế hoạch phục hồi.
Chi tiết
They initiated the disaster assessment process immediately after the event.Họ đã bắt đầu quá trình đánh giá thảm họa ngay sau sự kiện.
Đồng nghĩadamage assessment proceduredisaster evaluation process
Cụm hay dùngconduct disaster assessment processcomplete disaster assessment process
Quá trình này giúp xác định các khu vực cần hỗ trợ.
/ˈseɪf.ti ˈmæn.ɪdʒ.mənt ˈsɪs.təmz/
phr.
Cấu trúc để đảm bảo an toàn trong các hoạt động.
Implementing safety management systems can prevent disasters.
Thực hiện các hệ thống quản lý an toàn có thể ngăn ngừa thảm họa.
Chi tiết
They reviewed their safety management systems after the incident.Họ đã xem xét các hệ thống quản lý an toàn sau sự cố.
Đồng nghĩasafety protocolssafety procedures
Cụm hay dùngdevelop safety management systemsevaluate safety management systems
Các hệ thống này giúp bảo vệ sức khỏe và tính mạng.
/dɪˈzæs.tər rɪˈspɔns ˈplæn.ɪŋ/
phr.
Quá trình chuẩn bị cho các hành động ứng phó thảm họa.
Disaster response planning is essential for minimizing damage.
Lập kế hoạch ứng phó thảm họa là cần thiết để giảm thiểu thiệt hại.
Chi tiết
They emphasized disaster response planning in their training.Họ đã nhấn mạnh lập kế hoạch ứng phó thảm họa trong đào tạo của mình.
Đồng nghĩaemergency response planningdisaster management planning
Cụm hay dùnginitiate disaster response planningimprove disaster response planning
Kế hoạch này giúp đảm bảo sự chuẩn bị tốt nhất.
/dɪˈzæs.tər rɪsk əˈsɛs.mənt/
phr.
Đánh giá các rủi ro tiềm ẩn của thảm họa trong một khu vực.
Disaster risk assessment is vital for effective planning.
Đánh giá rủi ro thảm họa là rất quan trọng cho việc lập kế hoạch hiệu quả.
Chi tiết
They conducted a disaster risk assessment before the project.Họ đã tiến hành đánh giá rủi ro thảm họa trước dự án.
Đồng nghĩarisk evaluationhazard risk assessment
Cụm hay dùngperform disaster risk assessmentcomplete disaster risk assessment
Quá trình này giúp nhận diện các nguy cơ tiềm ẩn.
/ˈnætʃ.ər.əl dɪˈzæs.tər ˈmæn.ɪdʒ.mənt/
phr.
Quá trình lập kế hoạch và ứng phó với các thảm họa thiên nhiên.
Natural disaster management requires collaboration among agencies.
Quản lý thảm họa thiên nhiên cần sự hợp tác giữa các cơ quan.
Chi tiết
They focus on natural disaster management in their policies.Họ tập trung vào quản lý thảm họa thiên nhiên trong các chính sách của mình.
Đồng nghĩadisaster managementnatural disaster response
Cụm hay dùngimprove natural disaster managementenhance natural disaster management
Cần có sự phối hợp chặt chẽ giữa các bên liên quan.
/ɪˈmɜr.dʒən.si ɪˈvæk.ju.eɪ.ʃən prəˈsiː.dʒərz/
phr.
Các bước để di tản an toàn người dân trong tình huống khẩn cấp.
Emergency evacuation procedures should be practiced regularly.
Các quy trình di tản khẩn cấp nên được thực hành thường xuyên.
Chi tiết
They updated the emergency evacuation procedures after the drill.Họ đã cập nhật các quy trình di tản khẩn cấp sau buổi tập.
Đồng nghĩaevacuation protocolsemergency exit procedures
Cụm hay dùngdevelop emergency evacuation proceduresreview emergency evacuation procedures
Quy trình này giúp đảm bảo an toàn cho mọi người.
/dɪˈzæs.tər rɪˈkʌv.ər.i ˈɑː.pə.reɪ.ʃənz/
phr.
Các hành động được thực hiện để phục hồi bình thường sau một thảm họa.
Disaster recovery operations are vital for affected communities.
Các hoạt động phục hồi thảm họa rất quan trọng cho các cộng đồng bị ảnh hưởng.
Chi tiết
They coordinated disaster recovery operations after the flood.Họ đã phối hợp các hoạt động phục hồi thảm họa sau trận lũ lụt.
Đồng nghĩarecovery effortsdisaster restoration operations
Cụm hay dùnginitiate disaster recovery operationssupport disaster recovery operations
Cần có sự phối hợp chặt chẽ trong các hoạt động này.
/ˈkraɪ.sɪs ˌɪn.tərˈvɛn.ʃən ˈstræt.ə.dʒiz/
phr.
Các phương pháp để giải quyết và quản lý khủng hoảng hiệu quả.
Crisis intervention strategies can help during natural disasters.
Các chiến lược can thiệp khủng hoảng có thể giúp trong các thảm họa thiên nhiên.
Chi tiết
They trained staff in crisis intervention strategies.Họ đã đào tạo nhân viên về các chiến lược can thiệp khủng hoảng.
Đồng nghĩacrisis management techniquesemergency intervention strategies
Cụm hay dùngdevelop crisis intervention strategiesimplement crisis intervention strategies
Các chiến lược này giúp giảm thiểu thiệt hại trong khủng hoảng.
/flʌd prɪˈvɛnʃən ˈmɛʤərz/
phr.
Các hành động được thực hiện để ngăn chặn hoặc giảm lũ lụt.
Cities are implementing flood prevention measures to protect residents.
Các thành phố đang thực hiện các biện pháp ngăn ngừa lũ lụt để bảo vệ cư dân.
Chi tiết
Flood prevention measures can save lives and property.Các biện pháp ngăn ngừa lũ lụt có thể cứu sống và bảo vệ tài sản.
Đồng nghĩaflood control strategieswater management tactics
Cụm hay dùngcommunity programsgovernment initiatives
Biện pháp cần được thực hiện trước mùa mưa.
/dɪˈzæstər rɪˈlif ˈɛfərts/
phr.
Các hành động được thực hiện để giúp đỡ mọi người sau thảm họa.
International organizations are sending disaster relief efforts to the affected area.
Các tổ chức quốc tế đang gửi các nỗ lực cứu trợ thảm họa đến khu vực bị ảnh hưởng.
Chi tiết
Disaster relief efforts include food, shelter, and medical aid.Các nỗ lực cứu trợ thảm họa bao gồm thực phẩm, nơi trú ẩn và viện trợ y tế.
Đồng nghĩaemergency assistancehumanitarian aid
Cụm hay dùngvolunteer supportfundraising initiatives
Cần có sự phối hợp của nhiều tổ chức khác nhau.
/ˈhɜrɪkeɪk ˌpɛrˈpɛrdnəs/
phr.
Sự chuẩn bị cho một cơn bão với các kế hoạch cụ thể.
Residents are advised to take hurricane preparedness seriously.
Cư dân được khuyên nên nghiêm túc trong việc chuẩn bị cho bão.
Chi tiết
Hurricane preparedness includes having an emergency kit ready.Chuẩn bị cho bão bao gồm việc chuẩn bị một bộ dụng cụ khẩn cấp.
Đồng nghĩastorm readinesshurricane readiness
Cụm hay dùngsafety tipsevacuation plans
Cần theo dõi thông tin thời tiết thường xuyên.
/dɪˈzæstər ˈmænɪdʒmənt ˈpɑlɪsiz/
phr.
Các quy tắc và hướng dẫn để xử lý thảm họa một cách hiệu quả.
Governments must establish disaster management policies to protect citizens.
Chính phủ cần thiết lập các chính sách quản lý thảm họa để bảo vệ công dân.
Chi tiết
Effective disaster management policies save lives during emergencies.Các chính sách quản lý thảm họa hiệu quả cứu sống trong các tình huống khẩn cấp.
Đồng nghĩaemergency management rulescrisis management guidelines
Cụm hay dùnggovernment regulationscommunity standards
Chính sách cần được cập nhật thường xuyên.
/ɪˈmɜrdʒənsi rɪˈspɔns timz/
phr.
Nhóm được đào tạo để hành động nhanh chóng trong các tình huống khẩn cấp.
Emergency response teams are crucial during natural disasters.
Các đội ứng phó khẩn cấp rất quan trọng trong các thảm họa tự nhiên.
Chi tiết
They coordinate efforts to ensure public safety.Họ phối hợp các nỗ lực để đảm bảo an toàn cho công chúng.
Đồng nghĩacrisis response unitsrescue teams
Cụm hay dùngtraining programssafety drills
Cần có sự chuẩn bị kỹ lưỡng cho các đội này.
/ˈklaɪmət ˌædæpˈteɪʃən ˈstrætədʒiz/
phr.
Kế hoạch để điều chỉnh theo điều kiện khí hậu thay đổi.
Governments are developing climate adaptation strategies for vulnerable areas.
Các chính phủ đang phát triển các chiến lược thích ứng với khí hậu cho các khu vực dễ bị tổn thương.
Chi tiết
Climate adaptation strategies can help communities survive disasters.Các chiến lược thích ứng với khí hậu có thể giúp cộng đồng sống sót qua thảm họa.
Đồng nghĩaclimate resilience plansenvironmental adaptation measures
Cụm hay dùngpolicy frameworksresearch initiatives
Cần có sự tham gia của cộng đồng trong việc xây dựng chiến lược.
/rɪsk əˈsɛsmənt tulz/
phr.
Công cụ được sử dụng để đánh giá rủi ro thảm họa.
Risk assessment tools help identify vulnerable areas in a community.
Các công cụ đánh giá rủi ro giúp xác định các khu vực dễ bị tổn thương trong cộng đồng.
Chi tiết
Using risk assessment tools is essential for effective disaster planning.Việc sử dụng các công cụ đánh giá rủi ro là cần thiết cho kế hoạch thảm họa hiệu quả.
Đồng nghĩarisk evaluation methodshazard assessment tools
Cụm hay dùngdata analysiscommunity surveys
Cần cập nhật công cụ theo tình hình thực tế.
/ɪˈmɜrdʒənsi ˌiːvəˈkeɪʃən plænz/
phr.
Kế hoạch di chuyển an toàn mọi người trong các tình huống khẩn cấp.
Schools must have emergency evacuation plans in place.
Các trường học phải có kế hoạch di tản khẩn cấp.
Chi tiết
Emergency evacuation plans should be practiced regularly.Các kế hoạch di tản khẩn cấp nên được thực hiện thường xuyên.
Đồng nghĩaevacuation strategiessafety evacuation protocols
Cụm hay dùngtraining exercisessafety drills
Kế hoạch cần phải rõ ràng và dễ hiểu.
/rɪsk rɪˈdʌkʃən ˈmɛʤərz/
phr.
Các hành động được thực hiện để giảm khả năng xảy ra thảm họa.
Implementing risk reduction measures can save lives.
Thực hiện các biện pháp giảm thiểu rủi ro có thể cứu sống.
Chi tiết
Governments should invest in risk reduction measures before disasters strike.Chính phủ nên đầu tư vào các biện pháp giảm thiểu rủi ro trước khi thảm họa xảy ra.
Đồng nghĩahazard mitigation actionsdisaster prevention strategies
Cụm hay dùngsafety protocolscommunity initiatives
Cần có kế hoạch để thực hiện các biện pháp này.
/ɪˈvækjueɪʃən ruːts/
phr.
Các lộ trình được chỉ định cho mọi người rời đi an toàn trong các tình huống khẩn cấp.
Cities should clearly mark evacuation routes for residents.
Các thành phố nên đánh dấu rõ ràng các lộ trình di tản cho cư dân.
Chi tiết
During a disaster, knowing evacuation routes is crucial.Trong một thảm họa, việc biết các lộ trình di tản là rất quan trọng.
Đồng nghĩaescape routessafety paths
Cụm hay dùngsafety signspublic announcements
Cần cập nhật theo tình hình thực tế.
/dɪˈzæstər ˌsɪmjʊˈleɪʃən ˈɛksərsaɪzɪz/
phr.
Các buổi tập luyện mô phỏng tình huống thảm họa để đào tạo.
Schools conduct disaster simulation exercises to prepare students.
Các trường học tiến hành các bài tập mô phỏng thảm họa để chuẩn bị cho học sinh.
Chi tiết
Emergency services regularly hold disaster simulation exercises.Các dịch vụ khẩn cấp thường xuyên tổ chức các bài tập mô phỏng thảm họa.
Đồng nghĩacrisis drillsemergency simulations
Cụm hay dùngtraining sessionssafety practices
Cần tạo ra tình huống gần giống thực tế.
/ˈseɪfti kəˌmjunɪˈkeɪʃən plænz/
phr.
Kế hoạch chia sẻ thông tin an toàn trong các tình huống khẩn cấp.
Effective safety communication plans save lives during disasters.
Các kế hoạch giao tiếp an toàn hiệu quả cứu sống trong thảm họa.
Chi tiết
Communities need to develop safety communication plans beforehand.Các cộng đồng cần phát triển kế hoạch giao tiếp an toàn trước đó.
Đồng nghĩaemergency communication strategiessafety information protocols
Cụm hay dùngpublic announcementscommunity alerts
Cần xác định rõ kênh thông tin sử dụng.
/ˈɪnfrəˌstrʌkʧər rɪˈzɪljəns/
phr.
Khả năng của cơ sở hạ tầng chịu đựng thảm họa.
Investing in infrastructure resilience is crucial for disaster-prone areas.
Đầu tư vào khả năng chịu đựng của cơ sở hạ tầng rất quan trọng cho các khu vực dễ bị thảm họa.
Chi tiết
Infrastructure resilience can significantly reduce disaster impacts.Khả năng chịu đựng của cơ sở hạ tầng có thể giảm đáng kể tác động của thảm họa.
Đồng nghĩainfrastructure robustnessstructural resilience
Cụm hay dùngurban planningsafety standards
Cần có kế hoạch bảo trì định kỳ.
/kəˈmjunɪti ɪnˈɪʃətɪvz/
phr.
Các chương trình liên quan đến cộng đồng trong việc lập kế hoạch thảm họa.
Community engagement initiatives enhance disaster preparedness.
Các sáng kiến tham gia cộng đồng nâng cao sự chuẩn bị cho thảm họa.
Chi tiết
Local governments support community engagement initiatives during emergencies.Chính quyền địa phương hỗ trợ các sáng kiến tham gia cộng đồng trong các tình huống khẩn cấp.
Đồng nghĩacommunity involvement programspublic engagement efforts
Cụm hay dùngvolunteer opportunitiesoutreach programs
Sự tham gia của cộng đồng là rất quan trọng.
/dɪˈzæstər rɪˈkʌvəri ˈplænɪŋ/
phr.
Lập kế hoạch cho việc phục hồi sau thảm họa.
Disaster recovery planning is vital for rebuilding communities.
Lập kế hoạch phục hồi thảm họa rất quan trọng để tái xây dựng cộng đồng.
Chi tiết
Effective disaster recovery planning minimizes economic losses.Lập kế hoạch phục hồi thảm họa hiệu quả giảm thiểu tổn thất kinh tế.
Đồng nghĩarecovery strategy developmentreconstruction planning
Cụm hay dùngcommunity rebuildingfinancial recovery
Kế hoạch cần bao gồm nhiều lĩnh vực khác nhau.
/ɪˈmɜrdʒənsi rɪˈspɔns ˈproʊtəkəlz/
phr.
Các quy trình cần tuân theo trong các tình huống khẩn cấp.
Emergency response protocols must be clear and accessible.
Các quy trình ứng phó khẩn cấp phải rõ ràng và dễ tiếp cận.
Chi tiết
Training ensures everyone knows the emergency response protocols.Đào tạo đảm bảo mọi người biết các quy trình ứng phó khẩn cấp.
Đồng nghĩaemergency proceduressafety protocols
Cụm hay dùngtraining sessionssafety drills
Cần thực hiện định kỳ để đảm bảo hiệu quả.
/ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl dɪˈzæstər prɪˈvɛnʃən/
phr.
Các hành động được thực hiện để ngăn chặn thảm họa môi trường.
Environmental disaster prevention is essential for sustainable development.
Ngăn chặn thảm họa môi trường là rất cần thiết cho phát triển bền vững.
Chi tiết
Governments must prioritize environmental disaster prevention measures.Các chính phủ phải ưu tiên các biện pháp ngăn chặn thảm họa môi trường.
Đồng nghĩaenvironmental protection strategiessustainability measures
Cụm hay dùngpolicy implementationcommunity initiatives
Cần có sự tham gia của cộng đồng trong việc ngăn chặn.
/dɪˈzæstər ˈɪmpækt əˈsɛsmənt/
phr.
Đánh giá tác động của thảm họa đến cộng đồng.
Disaster impact assessment helps guide recovery efforts.
Đánh giá tác động của thảm họa giúp hướng dẫn các nỗ lực phục hồi.
Chi tiết
Local officials conduct disaster impact assessment after events.Các quan chức địa phương thực hiện đánh giá tác động thảm họa sau các sự kiện.
Đồng nghĩadisaster evaluationimpact analysis
Cụm hay dùngcommunity surveysdata collection
Cần thu thập dữ liệu chính xác để đánh giá.
/ˈseɪfti əˈwɛrnəs kæmˌpeɪnz/
phr.
Các chương trình thông báo cho công chúng về an toàn trong thảm họa.
Safety awareness campaigns can save lives during emergencies.
Các chiến dịch nâng cao nhận thức về an toàn có thể cứu sống trong các tình huống khẩn cấp.
Chi tiết
Communities should support safety awareness campaigns regularly.Cộng đồng nên hỗ trợ các chiến dịch nâng cao nhận thức về an toàn thường xuyên.
Đồng nghĩapublic safety initiativessafety education programs
Cụm hay dùngcommunity outreachpublic education
Cần tạo ra thông điệp rõ ràng và dễ hiểu.
/dɪˈzæstər rɪˈkʌvəri ˈfreɪmˌwɜrks/
phr.
Các cấu trúc để tổ chức phục hồi sau thảm họa.
Disaster recovery frameworks guide communities in rebuilding efforts.
Các khuôn khổ phục hồi thảm họa hướng dẫn các cộng đồng trong nỗ lực tái xây dựng.
Chi tiết
Effective disaster recovery frameworks ensure resources are used wisely.Các khuôn khổ phục hồi thảm họa hiệu quả đảm bảo tài nguyên được sử dụng hợp lý.
Đồng nghĩarecovery plansreconstruction frameworks
Cụm hay dùngpolicy developmentresource allocation
Cần có sự tham gia của nhiều bên liên quan.
/ˈkraɪsɪs ˈmænɪdʒmənt/
phr.
Các chiến lược để xử lý tình huống khó khăn một cách hiệu quả.
Crisis management is crucial during natural disasters.
Quản lý khủng hoảng rất quan trọng trong thiên tai.
Chi tiết
Companies must have a crisis management plan in place.Các công ty phải có kế hoạch quản lý khủng hoảng.
Đồng nghĩaemergency managementdisaster management
Cụm hay dùngeffective crisis managementcrisis communication
Cụm từ này nhấn mạnh tầm quan trọng của quản lý trong khủng hoảng.
/dɪˈzæstər ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/
phr.
Giáo dục về thiên tai và các biện pháp an toàn.
Disaster education is important for children in vulnerable areas.
Giáo dục về thiên tai là quan trọng cho trẻ em ở những khu vực dễ bị tổn thương.
Chi tiết
Schools should include disaster education in their curriculum.Các trường học nên đưa giáo dục thiên tai vào chương trình giảng dạy.
Đồng nghĩadisaster awarenesssafety education
Cụm hay dùngeffective disaster educationcomprehensive disaster education
Cụm từ này nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục.
/ˈrɛskjuː ˌɑpəˈreɪʃənz/
phr.
Nỗ lực cứu người khỏi nguy hiểm trong thiên tai.
Rescue operations were launched immediately after the flood.
Các hoạt động cứu hộ đã được triển khai ngay lập tức sau trận lũ.
Chi tiết
Coordinated rescue operations can save lives.Các hoạt động cứu hộ phối hợp có thể cứu sống nhiều người.
Đồng nghĩarescue missionssalvage operations
Cụm hay dùngswift rescue operationseffective rescue operations
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh cứu hộ.
/dɪˈzæstər ˈfʌndɪŋ/
phr.
Hỗ trợ tài chính cho các nỗ lực cứu trợ thiên tai.
Disaster funding is crucial for rebuilding affected areas.
Quỹ thiên tai rất quan trọng để tái thiết các khu vực bị ảnh hưởng.
Chi tiết
Governments often allocate disaster funding after major events.Chính phủ thường phân bổ quỹ thiên tai sau các sự kiện lớn.
Đồng nghĩadisaster aidrelief funding
Cụm hay dùngemergency disaster fundinggovernment disaster funding
Cụm từ này thường được dùng trong các cuộc thảo luận về tài chính cứu trợ.
/flʌd pərˈpɛrnɪdəs/
phr.
Lập kế hoạch cho các sự kiện lũ lụt tiềm ẩn.
Flood preparedness includes having an emergency kit ready.
Chuẩn bị cho lũ lụt bao gồm việc có sẵn bộ dụng cụ khẩn cấp.
Chi tiết
Communities need flood preparedness training before the rainy season.Các cộng đồng cần đào tạo về chuẩn bị lũ lụt trước mùa mưa.
Đồng nghĩaflood readinessflood planning
Cụm hay dùngeffective flood preparednesscommunity flood preparedness
Cụm từ này nhấn mạnh tầm quan trọng của việc chuẩn bị cho lũ lụt.
/dɪˈzæstər kəˌmjunɪˈkeɪʃən/
phr.
Chia sẻ thông tin trong và sau thiên tai.
Effective disaster communication can save lives by providing critical information.
Giao tiếp thiên tai hiệu quả có thể cứu sống bằng cách cung cấp thông tin quan trọng.
Chi tiết
Disaster communication plans should be clear and accessible.Các kế hoạch giao tiếp thiên tai nên rõ ràng và dễ tiếp cận.
Đồng nghĩacrisis communicationemergency communication
Cụm hay dùngeffective disaster communicationclear disaster communication
Cụm từ này nhấn mạnh tầm quan trọng của thông tin trong khủng hoảng.
/ˈnæʧərəl ˈhæzərd əˈsɛs.mənt/
phr.
Đánh giá rủi ro từ các sự kiện tự nhiên như lũ lụt hoặc động đất.
Natural hazard assessment helps communities prepare for disasters.
Đánh giá mối nguy hiểm tự nhiên giúp các cộng đồng chuẩn bị cho thiên tai.
Chi tiết
Experts conduct natural hazard assessments regularly.Các chuyên gia thường xuyên tiến hành đánh giá mối nguy hiểm tự nhiên.
Đồng nghĩahazard evaluationrisk analysis
Cụm hay dùngthorough hazard assessmentcomprehensive hazard assessment
Cụm từ này thường được dùng trong bối cảnh an toàn.
/dɪˈzæstər ˌsɪmjəˈleɪʃən/
phr.
Thực hành phản ứng với một kịch bản thiên tai.
Disaster simulation exercises help teams prepare for real events.
Các bài tập mô phỏng thiên tai giúp các đội chuẩn bị cho các sự kiện thực tế.
Chi tiết
Schools conducted a disaster simulation to teach students safety.Các trường học đã tiến hành mô phỏng thiên tai để dạy học sinh về an toàn.
Đồng nghĩadisaster drillemergency simulation
Cụm hay dùngrealistic disaster simulationlive disaster simulation
Cụm từ này thường được sử dụng trong đào tạo.
/dɪˈzæstər ˈmænɪdʒmənt/
phr.
Nỗ lực phối hợp để chuẩn bị và ứng phó với thiên tai.
Disaster management involves planning, response, and recovery.
Quản lý thiên tai bao gồm lập kế hoạch, phản ứng và phục hồi.
Chi tiết
Effective disaster management can significantly reduce risks.Quản lý thiên tai hiệu quả có thể giảm thiểu rủi ro một cách đáng kể.
Đồng nghĩadisaster responseemergency management
Cụm hay dùngeffective disaster managementdisaster management strategies
Cụm từ này nhấn mạnh tầm quan trọng của quản lý thiên tai.
/dɪˈzæstər əˈwɛrnəs/
phr.
Hiểu biết về các rủi ro của thiên tai.
Disaster awareness programs educate people about safety measures.
Các chương trình nâng cao nhận thức về thiên tai giáo dục mọi người về các biện pháp an toàn.
Chi tiết
Raising disaster awareness can help communities prepare better.Nâng cao nhận thức về thiên tai có thể giúp các cộng đồng chuẩn bị tốt hơn.
Đồng nghĩadisaster educationrisk awareness
Cụm hay dùngincreased disaster awarenesscommunity disaster awareness
Cụm từ này nhấn mạnh tầm quan trọng của việc nhận thức.
/flʌd rɪsk ˈmænɪdʒmənt/
phr.
Các chiến lược giảm thiểu rủi ro lũ lụt.
Effective flood risk management can save lives and property.
Quản lý rủi ro lũ lụt hiệu quả có thể cứu sống và bảo vệ tài sản.
Chi tiết
Governments are investing in flood risk management systems.Chính phủ đang đầu tư vào các hệ thống quản lý rủi ro lũ lụt.
Đồng nghĩaflood controlflood prevention
Cụm hay dùngdisaster responseemergency management
Quản lý rủi ro lũ lụt là cần thiết ở những khu vực dễ bị ảnh hưởng.
/dɪˈzæstər rɪˈspɑns ˈstrætədʒiz/
phr.
Các kế hoạch để phản ứng với thảm họa một cách hiệu quả.
Developing disaster response strategies is crucial for safety.
Phát triển các chiến lược phản ứng thảm họa là rất quan trọng cho sự an toàn.
Chi tiết
Organizations need clear disaster response strategies.Các tổ chức cần có các chiến lược phản ứng thảm họa rõ ràng.
Đồng nghĩaemergency response planscrisis response strategies
Cụm hay dùngsafety protocolsrisk management
Các chiến lược này cần thường xuyên được cập nhật.
/ˈhɜrɪkeɪk ˈwɔrnɪŋ ˈsɪstəm/
phr.
Một phương pháp để cảnh báo mọi người về bão.
The hurricane warning system was activated last night.
Hệ thống cảnh báo bão đã được kích hoạt tối qua.
Chi tiết
Residents rely on the hurricane warning system for safety.Người dân phụ thuộc vào hệ thống cảnh báo bão để đảm bảo an toàn.
Đồng nghĩastorm alert systemhurricane alert system
Cụm hay dùngemergency alertssafety measures
Hệ thống này rất quan trọng để bảo vệ cộng đồng.
/dɪˈzæstər rɪˈlif əˈsɪstəns/
phr.
Hỗ trợ dành cho những người bị ảnh hưởng bởi thảm họa.
Many organizations provide disaster relief assistance after floods.
Nhiều tổ chức cung cấp hỗ trợ cứu trợ thảm họa sau lũ lụt.
Chi tiết
Disaster relief assistance is essential for recovery.Hỗ trợ cứu trợ thảm họa là cần thiết cho quá trình phục hồi.
Đồng nghĩaemergency aiddisaster support
Cụm hay dùnghumanitarian aidemergency response
Hỗ trợ này cần nhanh chóng và hiệu quả.
/ɪˈmɜrdʒənsi ˈʃɛltər prəˈvɪʒənz/
phr.
Các vật dụng cho nơi ở tạm thời trong tình huống khẩn cấp.
Emergency shelter provisions are vital after a disaster.
Các vật dụng cho nơi ở tạm thời là rất quan trọng sau một thảm họa.
Chi tiết
Organizations distribute emergency shelter provisions to victims.Các tổ chức phân phát các vật dụng cho nơi ở tạm thời cho các nạn nhân.
Đồng nghĩatemporary housing suppliesemergency housing
Cụm hay dùngdisaster responsehumanitarian assistance
Cần chuẩn bị sẵn sàng cho các tình huống khẩn cấp.
/kəˈmjunɪti dɪˈzæstər ˈplænɪŋ/
phr.
Lập kế hoạch để chuẩn bị cho cộng đồng đối phó với thảm họa.
Community disaster planning involves local leaders and residents.
Lập kế hoạch thảm họa cộng đồng liên quan đến các nhà lãnh đạo và cư dân địa phương.
Chi tiết
Effective community disaster planning can save lives.Lập kế hoạch thảm họa cộng đồng hiệu quả có thể cứu sống.
Đồng nghĩacommunity preparedness planninglocal disaster planning
Cụm hay dùngemergency managementrisk assessment
Lập kế hoạch cần có sự tham gia của nhiều bên.
/ˈklaɪmət rɪˈzɪlɪəns ɪˈnɪʧətɪvz/
phr.
Các chương trình tăng cường khả năng chống chịu của cộng đồng trước biến đổi khí hậu.
Climate resilience initiatives are essential for vulnerable areas.
Các sáng kiến về khả năng chống chịu khí hậu là rất cần thiết cho những khu vực dễ bị tổn thương.
Chi tiết
Governments are funding climate resilience initiatives worldwide.Chính phủ đang tài trợ cho các sáng kiến khả năng chống chịu khí hậu trên toàn cầu.
Đồng nghĩaclimate adaptation programsresilience building initiatives
Cụm hay dùngsustainable developmentenvironmental policies
Các sáng kiến này cần được áp dụng rộng rãi.
/ɪˈmɜrdʒənsi rɪˈspɑns ˌkoʊˌɔrdɪˈneɪʃən/
phr.
Tổ chức các nỗ lực phản ứng với các tình huống khẩn cấp.
Emergency response coordination is critical during disasters.
Sự phối hợp phản ứng khẩn cấp rất quan trọng trong các thảm họa.
Chi tiết
Effective emergency response coordination saves lives.Sự phối hợp phản ứng khẩn cấp hiệu quả cứu sống nhiều người.
Đồng nghĩacrisis coordinationdisaster response coordination
Cụm hay dùngsafety protocolsemergency plans
Phối hợp cần sự hợp tác giữa các tổ chức.
/rɪsk əˈsɛsmənt ˈfreɪmˌwɜrk/
phr.
Một cấu trúc để đánh giá các rủi ro tiềm tàng.
A risk assessment framework helps identify vulnerabilities.
Một khung đánh giá rủi ro giúp xác định các điểm yếu.
Chi tiết
Organizations use a risk assessment framework to plan effectively.Các tổ chức sử dụng khung đánh giá rủi ro để lập kế hoạch hiệu quả.
Đồng nghĩarisk evaluation frameworkrisk analysis framework
Cụm hay dùngsafety managementemergency planning
Khung này cần được cập nhật thường xuyên.
/flʌd rɪˈspɑns tim/
phr.
Nhóm được tổ chức để phản ứng với tình huống khẩn cấp do lũ lụt.
The flood response team worked tirelessly to help victims.
Nhóm phản ứng lũ lụt làm việc không ngừng để giúp đỡ các nạn nhân.
Chi tiết
A flood response team is essential during heavy rains.Một nhóm phản ứng lũ lụt là rất cần thiết trong mùa mưa lớn.
Đồng nghĩaflood management teamemergency response team
Cụm hay dùngdisaster responsesafety measures
Nhóm này cần được đào tạo bài bản.
/dɪˈzæstər ˈɪmpækt ˌmɪtɪˈɡeɪʃən/
phr.
Các hành động nhằm giảm thiểu tác động của thảm họa.
Disaster impact mitigation strategies are crucial for safety.
Các chiến lược giảm thiểu tác động thảm họa rất quan trọng cho sự an toàn.
Chi tiết
Communities need disaster impact mitigation plans.Cộng đồng cần có các kế hoạch giảm thiểu tác động thảm họa.
Đồng nghĩadisaster risk reductionimpact reduction strategies
Cụm hay dùngsafety measuresemergency planning
Giảm thiểu tác động cần sự phối hợp chặt chẽ.
/dɪˈzæstər rɪˈkʌvəri ˈfreɪmˌwɜrk/
phr.
Cấu trúc để tổ chức quá trình phục hồi sau thảm họa.
A disaster recovery framework helps streamline efforts.
Một khung phục hồi thảm họa giúp tăng cường nỗ lực.
Chi tiết
Organizations implement disaster recovery frameworks to aid recovery.Các tổ chức thực hiện các khung phục hồi thảm họa để hỗ trợ phục hồi.
Đồng nghĩarecovery strategyrestoration framework
Cụm hay dùngemergency responsedisaster management
Khung này cần được điều chỉnh theo từng tình huống cụ thể.
/ˈhæzərd rɪˈspɑns plæn/
phr.
Kế hoạch phản ứng với các nguy cơ cụ thể.
A hazard response plan is essential for workplace safety.
Một kế hoạch phản ứng với nguy cơ là cần thiết cho an toàn lao động.
Chi tiết
Companies must develop a hazard response plan for emergencies.Các công ty phải phát triển kế hoạch phản ứng với nguy cơ cho các tình huống khẩn cấp.
Đồng nghĩaemergency response planhazard management plan
Cụm hay dùngsafety protocolsdisaster management
Kế hoạch này cần được cập nhật thường xuyên.
/ˈseɪfti əˈsɛsmənt ˈproʊtəkɔlz/
phr.
Các quy trình để đánh giá an toàn trong các tình huống khẩn cấp.
Safety assessment protocols must be followed during disasters.
Các quy trình đánh giá an toàn phải được tuân thủ trong các thảm họa.
Chi tiết
Organizations implement safety assessment protocols regularly.Các tổ chức thực hiện quy trình đánh giá an toàn thường xuyên.
Đồng nghĩasafety evaluation proceduressafety assessment guidelines
Cụm hay dùngemergency responserisk management
Các quy trình này cần được cập nhật thường xuyên để đảm bảo hiệu quả.
/dɪˈzæstər rɪˈspɑns ˈɡaɪdlaɪnz/
phr.
Các khuyến nghị để phản ứng với thảm họa.
Disaster response guidelines help organizations act quickly.
Các hướng dẫn phản ứng thảm họa giúp các tổ chức hành động nhanh chóng.
Chi tiết
Following disaster response guidelines can save lives.Tuân thủ các hướng dẫn phản ứng thảm họa có thể cứu sống nhiều người.
Đồng nghĩaemergency response guidelinescrisis response guidelines
Cụm hay dùngsafety protocolsrisk management
Hướng dẫn này cần được phổ biến rộng rãi.
/dɪˈzæstər rɪsk kəˌmjunɪˈkeɪʃən/
phr.
Chia sẻ thông tin về các rủi ro thảm họa.
Effective disaster risk communication saves lives during emergencies.
Thông tin rủi ro thảm họa hiệu quả cứu sống trong các tình huống khẩn cấp.
Chi tiết
Agencies focus on disaster risk communication strategies.Các cơ quan tập trung vào các chiến lược truyền thông rủi ro thảm họa.
Đồng nghĩarisk communication strategiesemergency communication
Cụm hay dùngsafety measurescommunity outreach
Thông tin rõ ràng rất quan trọng trong các tình huống khẩn cấp.
/ɪˌvækjʊˈeɪʃən ˈɔrdər/
phr.
Lệnh chính thức rời khỏi khu vực để đảm bảo an toàn.
The mayor issued an evacuation order due to the approaching storm.
Thị trưởng đã ban hành lệnh di tản do bão đang đến gần.
Chi tiết
Residents must follow the evacuation order immediately.Người dân phải tuân theo lệnh di tản ngay lập tức.
Đồng nghĩaevacuation directivesafety order
Cụm hay dùngemergency responsesafety protocols
Lệnh này cần được thực hiện ngay lập tức.
/dɪˈzæstər rɪˈkʌvəri feɪz/
phr.
Giai đoạn phục hồi sau khi thảm họa xảy ra.
The disaster recovery phase can last for several years.
Giai đoạn phục hồi thảm họa có thể kéo dài nhiều năm.
Chi tiết
Planning for the disaster recovery phase is essential.Lập kế hoạch cho giai đoạn phục hồi thảm họa là rất cần thiết.
Đồng nghĩarecovery stagerecovery period
Cụm hay dùngemergency managementdisaster response
Giai đoạn này cần sự phối hợp với nhiều bên.
/ˈseɪfti ˌɛvjuˈeɪʃən ˈprɔsɛs/
phr.
Các bước đánh giá an toàn trong các tình huống khác nhau.
The safety evaluation process is crucial for compliance.
Quá trình đánh giá an toàn rất quan trọng để tuân thủ quy định.
Chi tiết
Organizations must follow a safety evaluation process regularly.Các tổ chức phải tuân theo quy trình đánh giá an toàn thường xuyên.
Đồng nghĩasafety assessment processsafety review process
Cụm hay dùngemergency planningrisk management
Quá trình này cần được thực hiện định kỳ.
/ˈpʌblɪk ˈseɪfti kæmˌpeɪnz/
phr.
Nỗ lực nâng cao nhận thức về các vấn đề an toàn.
Public safety campaigns educate communities about hazards.
Các chiến dịch an toàn công cộng giáo dục cộng đồng về các mối nguy.
Chi tiết
Effective public safety campaigns can prevent disasters.Các chiến dịch an toàn công cộng hiệu quả có thể ngăn chặn thảm họa.
Đồng nghĩasafety awareness campaignscommunity safety initiatives
Cụm hay dùngcommunity outreachsafety education
Các chiến dịch này cần được thực hiện thường xuyên.
/ɪˈmɜrdʒənsi prɪˈpɛrədnəs ˈɡaɪdlaɪnz/
phr.
Hướng dẫn để chuẩn bị cho các tình huống khẩn cấp.
Emergency preparedness guidelines help individuals stay safe.
Các hướng dẫn chuẩn bị khẩn cấp giúp cá nhân giữ an toàn.
Chi tiết
Communities distribute emergency preparedness guidelines widely.Các cộng đồng phân phát rộng rãi các hướng dẫn chuẩn bị khẩn cấp.
Đồng nghĩaemergency readiness guidelinespreparedness instructions
Cụm hay dùngsafety protocolsdisaster management
Hướng dẫn này cần được phổ biến rộng rãi.
phr.
Quá trình lập kế hoạch cho một thảm họa.
The disaster planning process involves assessing risks and creating strategies.
Quá trình lập kế hoạch thảm họa bao gồm đánh giá rủi ro và tạo ra chiến lược.
Chi tiết
Effective disaster planning process can save lives.Quá trình lập kế hoạch thảm họa hiệu quả có thể cứu sống nhiều người.
Đồng nghĩaemergency planningcrisis planning
Cụm hay dùngeffective planningstrategic planning
Lập kế hoạch thảm họa là rất quan trọng để giảm thiểu thiệt hại.
phr.
Các bước cần thực hiện để rời khỏi một nơi an toàn trong thảm họa.
The evacuation procedures must be clearly communicated to everyone.
Các quy trình di tản phải được truyền đạt rõ ràng cho mọi người.
Chi tiết
Following the evacuation procedures can prevent injuries.Thực hiện các quy trình di tản có thể ngăn ngừa thương tích.
Đồng nghĩaescape planexit strategy
Cụm hay dùngclear proceduresemergency procedures
Quy trình di tản cần được luyện tập thường xuyên.
phr.
Nỗ lực phối hợp để quản lý các tình huống khẩn cấp.
The emergency response system needs to be efficient and effective.
Hệ thống phản ứng khẩn cấp cần phải hiệu quả và hiệu suất cao.
Chi tiết
Upgrading the emergency response system can save lives.Nâng cấp hệ thống phản ứng khẩn cấp có thể cứu sống nhiều người.
Đồng nghĩacrisis response systememergency management system
Cụm hay dùngintegrated systemeffective system
Hệ thống phản ứng khẩn cấp phải được đào tạo thường xuyên.
phr.
Các kế hoạch để quản lý và giảm thiểu thảm họa một cách hiệu quả.
Effective disaster management strategies can save lives and resources.
Các chiến lược quản lý thảm họa hiệu quả có thể cứu sống và tiết kiệm tài nguyên.
Chi tiết
Governments should invest in disaster management strategies.Các chính phủ nên đầu tư vào các chiến lược quản lý thảm họa.
Đồng nghĩacrisis management strategiesemergency management strategies
Cụm hay dùngcomprehensive strategiesproactive strategies
Chiến lược quản lý thảm họa cần được cập nhật thường xuyên.
phr.
Các phương pháp để xác định và giảm thiểu rủi ro một cách hiệu quả.
Implementing risk management practices can prevent disasters.
Thực hiện các phương pháp quản lý rủi ro có thể ngăn ngừa thảm họa.
Chi tiết
Companies should adopt risk management practices for safety.Các công ty nên áp dụng các phương pháp quản lý rủi ro để đảm bảo an toàn.
Đồng nghĩarisk assessment practicessafety management practices
Cụm hay dùngeffective practicesbest practices
Các phương pháp quản lý rủi ro rất quan trọng trong thảm họa.
phr.
Các quy tắc và hướng dẫn để quản lý tình huống khẩn cấp.
Emergency management policies should be regularly updated.
Các chính sách quản lý khẩn cấp cần được cập nhật thường xuyên.
Chi tiết
Clear emergency management policies help ensure public safety.Các chính sách quản lý khẩn cấp rõ ràng giúp đảm bảo an toàn công cộng.
Đồng nghĩacrisis management policiessafety policies
Cụm hay dùngeffective policiescomprehensive policies
Các chính sách này cần được truyền đạt rõ ràng cho mọi người.
phr.
Các chiến lược để giao tiếp trong tình huống khẩn cấp.
Emergency communication plans must be clear and accessible.
Các kế hoạch giao tiếp khẩn cấp phải rõ ràng và dễ tiếp cận.
Chi tiết
Regular updates to emergency communication plans are necessary.Cập nhật thường xuyên các kế hoạch giao tiếp khẩn cấp là cần thiết.
Đồng nghĩacrisis communication planssafety communication plans
Cụm hay dùngeffective plansclear plans
Kế hoạch giao tiếp khẩn cấp cần được luyện tập thường xuyên.
phr.
Đánh giá tác động của một thảm họa lên một cộng đồng.
Disaster impact evaluation helps in planning recovery efforts.
Đánh giá tác động thảm họa giúp lập kế hoạch cho nỗ lực phục hồi.
Chi tiết
A thorough disaster impact evaluation can guide future policies.Một đánh giá tác động thảm họa kỹ lưỡng có thể hướng dẫn các chính sách tương lai.
Đồng nghĩaimpact assessmentdamage evaluation
Cụm hay dùngcomprehensive evaluationsystematic evaluation
Đánh giá tác động thảm họa là bước quan trọng trong phục hồi.
/dɪˈzæstər rɪˈspɑns/
phr.
các hành động được thực hiện sau khi thảm họa xảy ra
Quick disaster response can save many lives.
Phản ứng nhanh chóng trước thảm họa có thể cứu sống nhiều người.
Chi tiết
The disaster response team was praised for their efficiency.Đội phản ứng thảm họa đã được khen ngợi vì sự hiệu quả của họ.
Đồng nghĩaemergency responsedisaster recovery
Cụm hay dùngeffective disaster responseimmediate disaster response
Phản ứng kịp thời là rất quan trọng.
/ˈhæz.ərd ˈmæp.ɪŋ/
phr.
tạo ra bản đồ chỉ ra các khu vực có nguy cơ
Hazard mapping helps identify areas at risk of disasters.
Bản đồ nguy cơ giúp xác định các khu vực có nguy cơ thảm họa.
Chi tiết
The government invested in hazard mapping to improve safety.Chính phủ đã đầu tư vào việc lập bản đồ nguy cơ để cải thiện an toàn.
Đồng nghĩarisk mappingdanger mapping
Cụm hay dùngdetailed hazard mappingcomprehensive hazard mapping
Bản đồ nguy cơ giúp lập kế hoạch ứng phó hiệu quả.
/ˈnætʃərəl ˈhæz.ərd/
phr.
một sự kiện tự nhiên có thể gây thiệt hại
Earthquakes are a common natural hazard in this region.
Động đất là một nguy cơ tự nhiên phổ biến ở khu vực này.
Chi tiết
Understanding natural hazards is crucial for safety.Hiểu biết về các nguy cơ tự nhiên là rất quan trọng cho sự an toàn.
Đồng nghĩanatural threatenvironmental risk
Cụm hay dùngsevere natural hazardunpredictable natural hazard
Các nguy cơ tự nhiên cần được theo dõi chặt chẽ.
/ˈɪmpækt əˈsɛs.mənt/
phr.
đánh giá ảnh hưởng của một dự án hoặc sự kiện
An impact assessment was conducted after the flood.
Một đánh giá tác động đã được thực hiện sau trận lũ.
Chi tiết
Impact assessments are important for disaster planning.Đánh giá tác động là rất quan trọng cho việc lập kế hoạch thảm họa.
Đồng nghĩaeffect evaluationimpact analysis
Cụm hay dùngcomprehensive impact assessmentenvironmental impact assessment
Đánh giá tác động giúp đưa ra quyết định chính xác.
/dɪˈzæstər ˌnoʊ.tɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
phr.
thông báo cho mọi người về một thảm họa sắp xảy ra
Disaster notification systems can save lives.
Hệ thống thông báo thảm họa có thể cứu sống nhiều người.
Chi tiết
Timely disaster notification is crucial for safety.Thông báo thảm họa kịp thời là rất quan trọng cho sự an toàn.
Đồng nghĩadisaster alertemergency notification
Cụm hay dùngautomated disaster notificationpublic disaster notification
Thông báo kịp thời giúp mọi người chuẩn bị tốt hơn.
/ɪˌvæk.juˈeɪ.ʃən drɪl/
phr.
diễn tập di tản an toàn
Schools conduct evacuation drills regularly for safety.
Các trường học thường xuyên tổ chức diễn tập di tản để đảm bảo an toàn.
Chi tiết
Evacuation drills prepare people for emergencies.Diễn tập di tản giúp mọi người chuẩn bị cho tình huống khẩn cấp.
Đồng nghĩasafety drillemergency drill
Cụm hay dùngregular evacuation drillfire evacuation drill
Diễn tập giúp mọi người quen với quy trình di tản.
/ˈʃɛl.tər prəˈvɪʒ.ən/
phr.
cung cấp nơi trú ẩn an toàn cho mọi người trong thảm họa
Shelter provision is critical after a natural disaster.
Cung cấp nơi trú ẩn là rất quan trọng sau một thảm họa thiên nhiên.
Chi tiết
Local organizations help with shelter provision.Các tổ chức địa phương giúp đỡ trong việc cung cấp nơi trú ẩn.
Đồng nghĩashelter assistancerefuge provision
Cụm hay dùngemergency shelter provisiontemporary shelter provision
Cần có kế hoạch rõ ràng cho việc cung cấp nơi trú ẩn.
/flʌd ˌmɪtɪˈɡeɪʃən ˈmɛʒərz/
phr.
Các hành động giảm thiểu tác động của lũ lụt.
Implementing flood mitigation measures can protect homes.
Thực hiện các biện pháp giảm thiểu lũ lụt có thể bảo vệ nhà cửa.
Chi tiết
Cities are investing in flood mitigation measures to prevent damage.Các thành phố đang đầu tư vào các biện pháp giảm thiểu lũ lụt để ngăn ngừa thiệt hại.
Đồng nghĩaflood control strategiesflood prevention techniques
Cụm hay dùngeffective flood mitigation measureslong-term flood mitigation measures
Cần kết hợp nhiều biện pháp để đạt hiệu quả tốt nhất.
/ˈwaɪld.faɪər prɪˈvɛnʃən ˈstrætədʒiz/
phr.
Kế hoạch để ngăn chặn cháy rừng trước khi xảy ra.
Wildfire prevention strategies are essential in dry areas.
Các chiến lược phòng chống cháy rừng rất cần thiết ở những khu vực khô hạn.
Chi tiết
The government is implementing wildfire prevention strategies this year.Chính phủ đang thực hiện các chiến lược phòng chống cháy rừng trong năm nay.
Đồng nghĩafire control strategieswildfire management techniques
Cụm hay dùngeffective wildfire prevention strategiescommunity wildfire prevention strategies
Các biện pháp cần được thực hiện trước mùa khô.
/ˈlænd.slaɪd rɪsk əˈsɛs.mənt/
phr.
Đánh giá khả năng xảy ra lở đất trong một khu vực.
A landslide risk assessment helps identify vulnerable areas.
Đánh giá rủi ro lở đất giúp xác định các khu vực dễ bị tổn thương.
Chi tiết
Authorities conducted a landslide risk assessment after heavy rains.Cơ quan chức năng đã tiến hành đánh giá rủi ro lở đất sau cơn mưa lớn.
Đồng nghĩalandslide evaluationlandslide risk analysis
Cụm hay dùngthorough landslide risk assessmentcomprehensive landslide risk assessment
Cần xem xét nhiều yếu tố như địa hình và thời tiết.
/tsuːˈnɑː.mi ˈwɔrnɪŋ ˈsɪstəm/
phr.
Hệ thống cảnh báo người dân về sóng thần.
The tsunami warning system saved many lives during the disaster.
Hệ thống cảnh báo sóng thần đã cứu sống nhiều người trong thảm họa.
Chi tiết
Improvements to the tsunami warning system are underway.Cải tiến hệ thống cảnh báo sóng thần đang được tiến hành.
Đồng nghĩatsunami alert systemtsunami detection system
Cụm hay dùngeffective tsunami warning systemreliable tsunami warning system
Cần phải được duy trì và kiểm tra định kỳ.
/ɪnˈvaɪrənˌmɛntəl dɪˈzæs.tər rɪˈspɑns/
phr.
Các hành động được thực hiện để ứng phó với thảm họa môi trường.
Environmental disaster response requires quick action and planning.
Ứng phó với thảm họa môi trường cần hành động nhanh chóng và lập kế hoạch.
Chi tiết
Governments must improve their environmental disaster response capabilities.Chính phủ cần cải thiện khả năng ứng phó với thảm họa môi trường.
Đồng nghĩaenvironmental crisis responseecological disaster response
Cụm hay dùngefficient environmental disaster responseeffective environmental disaster response
Cần có sự phối hợp giữa các cơ quan chức năng.
/ˈklaɪmət tʃeɪndʒ ædæpˈteɪʃən ˈstrætədʒiz/
phr.
Kế hoạch điều chỉnh với các tác động của biến đổi khí hậu.
Climate change adaptation strategies are necessary for coastal cities.
Các chiến lược thích ứng với biến đổi khí hậu là cần thiết cho các thành phố ven biển.
Chi tiết
Governments are developing climate change adaptation strategies globally.Các chính phủ đang phát triển các chiến lược thích ứng với biến đổi khí hậu trên toàn cầu.
Đồng nghĩaclimate adaptation plansclimate resilience strategies
Cụm hay dùngeffective climate change adaptation strategieslocal climate change adaptation strategies
Cần xem xét các yếu tố địa lý và xã hội.
/ˈhæz.ər.dəs weɪst ˈmæn.ɪdʒ.mənt/
phr.
Xử lý và loại bỏ chất thải nguy hiểm đúng cách.
Hazardous waste management is crucial for environmental protection.
Quản lý chất thải nguy hiểm rất quan trọng cho việc bảo vệ môi trường.
Chi tiết
Companies must follow hazardous waste management regulations.Các công ty phải tuân thủ quy định về quản lý chất thải nguy hiểm.
Đồng nghĩatoxic waste managementhazard waste handling
Cụm hay dùngeffective hazardous waste managementproper hazardous waste management
Cần có sự đào tạo chuyên môn cho nhân viên.
/ˈkraɪsɪs kəˌmjunɪˈkeɪʃən ˈstrætədʒiz/
phr.
Kế hoạch giao tiếp trong thời gian khủng hoảng.
Crisis communication strategies are vital during natural disasters.
Các chiến lược giao tiếp trong khủng hoảng là rất quan trọng trong thiên tai.
Chi tiết
Organizations must develop crisis communication strategies ahead of time.Các tổ chức cần phát triển các chiến lược giao tiếp trong khủng hoảng trước thời hạn.
Đồng nghĩaemergency communication planscrisis messaging strategies
Cụm hay dùngeffective crisis communication strategiesclear crisis communication strategies
Cần phải điều chỉnh theo từng tình huống cụ thể.
/ˈseɪf.ti ˌiː.vəˈkeɪ.ʃən ˈproʊ.tə.kɔlz/
phr.
Các quy tắc để sơ tán an toàn người dân trong tình huống khẩn cấp.
Safety evacuation protocols should be practiced regularly.
Các quy trình sơ tán an toàn nên được thực hành thường xuyên.
Chi tiết
Schools have established safety evacuation protocols for emergencies.Các trường học đã thiết lập các quy trình sơ tán an toàn cho các tình huống khẩn cấp.
Đồng nghĩaevacuation guidelinessafety evacuation procedures
Cụm hay dùngclear safety evacuation protocolseffective safety evacuation protocols
Cần thông báo rõ ràng cho mọi người.
/ˈnætʃərəl dɪˈzæs.tər əˈwɛər.nəs kæmˈpeɪnz/
phr.
Các chương trình giáo dục người dân về thiên tai.
Natural disaster awareness campaigns can save lives.
Các chiến dịch nâng cao nhận thức về thiên tai có thể cứu sống.
Chi tiết
Local governments run natural disaster awareness campaigns every year.Các chính quyền địa phương tổ chức các chiến dịch nâng cao nhận thức về thiên tai hàng năm.
Đồng nghĩadisaster education campaignsdisaster awareness programs
Cụm hay dùngeffective natural disaster awareness campaignscommunity natural disaster awareness campaigns
Cần sử dụng nhiều phương tiện truyền thông khác nhau.
/flʌd rɪˈspɑns ˈstrætədʒiz/
phr.
Các kế hoạch để xử lý lũ lụt một cách hiệu quả.
Flood response strategies must be in place before the rainy season.
Các chiến lược ứng phó lũ lụt phải được triển khai trước mùa mưa.
Chi tiết
Communities should develop flood response strategies annually.Các cộng đồng nên phát triển các chiến lược ứng phó lũ lụt hàng năm.
Đồng nghĩaflood management strategiesflood action plans
Cụm hay dùngeffective flood response strategiescomprehensive flood response strategies
Cần có sự phối hợp giữa các cơ quan chức năng.
/ˈɪnfrəˌstrʌk.tʃər rɪˈzɪl.jəns ˈstrætədʒiz/
phr.
Kế hoạch tăng cường cơ sở hạ tầng chống lại thiên tai.
Infrastructure resilience strategies help protect critical systems.
Các chiến lược tăng cường cơ sở hạ tầng giúp bảo vệ các hệ thống thiết yếu.
Chi tiết
Governments are investing in infrastructure resilience strategies.Các chính phủ đang đầu tư vào các chiến lược tăng cường cơ sở hạ tầng.
Đồng nghĩainfrastructure protection strategiesresilient infrastructure plans
Cụm hay dùngeffective infrastructure resilience strategiesnational infrastructure resilience strategies
Cần đánh giá các rủi ro cụ thể trong khu vực.
/ɪˌvæk.juˈeɪ.ʃən ˈmæn.ɪdʒ.mənt ˈsɪs.təmz/
phr.
Các hệ thống được thiết kế để quản lý quá trình sơ tán.
Evacuation management systems help coordinate safe evacuations.
Các hệ thống quản lý sơ tán giúp phối hợp việc sơ tán an toàn.
Chi tiết
Cities are improving their evacuation management systems for emergencies.Các thành phố đang cải thiện các hệ thống quản lý sơ tán cho các tình huống khẩn cấp.
Đồng nghĩaevacuation coordination systemsevacuation planning systems
Cụm hay dùngefficient evacuation management systemseffective evacuation management systems
Cần có sự phối hợp giữa các cơ quan quản lý.
phr.
Sáng kiến nhằm tăng cường phản ứng của cộng đồng với thiên tai.
Community resilience programs help neighborhoods recover faster.
Các chương trình tăng cường sức chịu đựng của cộng đồng giúp khu phố hồi phục nhanh hơn.
Chi tiết
Investing in community resilience programs is essential for safety.Đầu tư vào các chương trình tăng cường sức chịu đựng của cộng đồng là rất cần thiết cho sự an toàn.
Đồng nghĩacommunity support initiativesresilience building programs
Cụm hay dùnglocal preparednessdisaster recovery planscommunity engagement
Cộng đồng cần tham gia vào các chương trình này.
phr.
Kế hoạch di tản để đưa mọi người ra khỏi nguy hiểm.
Authorities developed evacuation plans for the coastal areas.
Các nhà chức trách đã phát triển kế hoạch di tản cho các khu vực ven biển.
Chi tiết
Evacuation plans should be clear and accessible.Kế hoạch di tản cần rõ ràng và dễ tiếp cận.
Đồng nghĩasafety evacuation strategiesexit plans
Cụm hay dùngemergency exitsshelter locationsevacuation routes
Kế hoạch cần được cập nhật thường xuyên.
phr.
Đánh giá tác động môi trường của thiên tai.
Environmental assessments help understand disaster effects.
Các đánh giá môi trường giúp hiểu rõ tác động của thiên tai.
Chi tiết
Regular environmental assessments are essential for planning.Các đánh giá môi trường định kỳ là rất cần thiết cho việc lập kế hoạch.
Đồng nghĩaimpact assessmentsenvironmental evaluations
Cụm hay dùngenvironmental impactrisk assessmentssustainability evaluations
Đánh giá cần dựa trên dữ liệu chính xác.
phr.
Các buổi thực hành mô phỏng tình huống thiên tai thực tế nhằm đào tạo.
Disaster simulations help prepare teams for actual events.
Các buổi mô phỏng thiên tai giúp chuẩn bị cho các đội ngũ trong các sự kiện thực tế.
Chi tiết
Regular disaster simulations can improve response times.Các buổi mô phỏng thiên tai định kỳ có thể cải thiện thời gian phản ứng.
Đồng nghĩaemergency drillstraining exercises
Cụm hay dùngtraining programspreparedness drillsemergency simulations
Mô phỏng cần được thực hiện thực tế và chi tiết.
phr.
Cung cấp và sắp xếp chỗ ở tạm thời.
Shelter provisions are essential during natural disasters.
Cung cấp chỗ ở rất cần thiết trong thiên tai.
Chi tiết
Authorities organized shelter provisions for displaced families.Các nhà chức trách đã tổ chức cung cấp chỗ ở cho các gia đình bị mất nhà.
Đồng nghĩatemporary housing arrangementsemergency shelters
Cụm hay dùngrefugee shelterstemporary sheltershousing assistance
Cần đảm bảo chỗ ở an toàn cho mọi người.
phr.
Chương trình giáo dục công chúng về rủi ro thiên tai.
Disaster awareness campaigns can help save lives.
Các chiến dịch nâng cao nhận thức về thiên tai có thể cứu sống nhiều người.
Chi tiết
Effective disaster awareness campaigns reach diverse communities.Các chiến dịch nâng cao nhận thức về thiên tai hiệu quả tiếp cận nhiều cộng đồng khác nhau.
Đồng nghĩaawareness programspublic education campaigns
Cụm hay dùngsafety awarenesspublic outreachinformation dissemination
Cần truyền tải thông điệp rõ ràng và dễ hiểu.
phr.
Đánh giá các rủi ro tiềm ẩn ở một khu vực cụ thể.
Hazard assessments help identify vulnerable areas.
Các đánh giá rủi ro giúp xác định các khu vực dễ bị tổn thương.
Chi tiết
Regular hazard assessments are vital for safety planning.Các đánh giá rủi ro định kỳ rất cần thiết cho việc lập kế hoạch an toàn.
Đồng nghĩarisk evaluationshazard analysis
Cụm hay dùngrisk assessmentssafety evaluationsenvironmental assessments
Đánh giá cần được thực hiện định kỳ và chi tiết.
phr.
Chương trình nhằm thúc đẩy an toàn trong cộng đồng.
Public safety initiatives can reduce disaster risks.
Các sáng kiến an toàn công cộng có thể giảm thiểu rủi ro thiên tai.
Chi tiết
Effective public safety initiatives engage local residents.Các sáng kiến an toàn công cộng hiệu quả thu hút sự tham gia của cư dân địa phương.
Đồng nghĩasafety programscommunity safety initiatives
Cụm hay dùngsafety campaignscommunity outreachawareness programs
Cần có sự tham gia của cộng đồng trong các sáng kiến này.
phr.
Quá trình chuẩn bị cho các tình huống khẩn cấp tiềm ẩn.
Emergency planning is essential for community safety.
Lập kế hoạch khẩn cấp rất quan trọng cho sự an toàn của cộng đồng.
Chi tiết
Effective emergency planning involves all stakeholders.Lập kế hoạch khẩn cấp hiệu quả bao gồm tất cả các bên liên quan.
Đồng nghĩacrisis planningdisaster preparedness
Cụm hay dùngsafety planningrisk managementemergency protocols
Lập kế hoạch cần cụ thể và chi tiết.
phr.
Chiến lược quản lý tình huống khẩn cấp về lũ lụt hiệu quả.
Flood response plans must be updated regularly.
Các kế hoạch phản ứng lũ lụt cần được cập nhật thường xuyên.
Chi tiết
Effective flood response plans save lives and property.Các kế hoạch phản ứng lũ lụt hiệu quả cứu sống người và tài sản.
Đồng nghĩaflood management plansemergency flood plans
Cụm hay dùngdisaster response plansemergency flood responsesafety measures
Cần có kế hoạch cụ thể cho từng khu vực.
phr.
Hành động của cộng đồng trong tình huống khẩn cấp để giúp đỡ người khác.
Community emergency response teams are vital during disasters.
Các đội ứng phó khẩn cấp cộng đồng rất quan trọng trong thiên tai.
Chi tiết
Effective community emergency response can save lives.Phản ứng khẩn cấp cộng đồng hiệu quả có thể cứu sống nhiều người.
Đồng nghĩalocal response teamscommunity assistance
Cụm hay dùngemergency volunteerslocal safety measurescommunity planning
Cần có sự tham gia của tất cả mọi người trong cộng đồng.
/ɪˈmɜrʤənsi rɪspɔns drɪlz/
phr.
Các bài tập thực hành để chuẩn bị cho tình huống khẩn cấp.
Schools conduct emergency response drills regularly.
Các trường học thường xuyên tổ chức các buổi diễn tập ứng phó khẩn cấp.
Chi tiết
The company scheduled emergency response drills every quarter.Công ty đã lên lịch diễn tập ứng phó khẩn cấp mỗi quý.
Đồng nghĩaemergency exercisessafety drills
Cụm hay dùngfire emergency response drillsnatural disaster response drills
Diễn tập giúp nâng cao khả năng ứng phó.
/kəˈmjunɪti ɪnˈɡeɪdʒmənt ˈstrætədʒiz/
phr.
Kế hoạch để thu hút cộng đồng tham gia vào việc lập kế hoạch thảm họa.
Effective community engagement strategies can improve disaster response.
Các chiến lược thu hút cộng đồng hiệu quả có thể cải thiện khả năng ứng phó thảm họa.
Chi tiết
They developed community engagement strategies to raise awareness.Họ đã phát triển các chiến lược thu hút cộng đồng để nâng cao nhận thức.
Đồng nghĩacommunity involvement planspublic engagement strategies
Cụm hay dùngeffective community engagement strategiesstrategic community engagement
Sự tham gia của cộng đồng rất quan trọng trong thảm họa.
/ˈhæzərd aɪˌdɛntɪfɪˈkeɪʃən ˈmɛθədz/
phr.
Các kỹ thuật được sử dụng để tìm các mối nguy tiềm ẩn.
Hazard identification methods help in risk management.
Các phương pháp xác định mối nguy giúp trong việc quản lý rủi ro.
Chi tiết
They implemented hazard identification methods for better safety.Họ đã triển khai các phương pháp xác định mối nguy để đảm bảo an toàn hơn.
Đồng nghĩahazard detection techniquesrisk identification methods
Cụm hay dùngsystematic hazard identification methodsqualitative hazard identification methods
Xác định mối nguy là bước đầu tiên trong quản lý rủi ro.
/ˈklaɪmət tʃeɪndʒ ˈɪmpækts/
phr.
Các tác động do sự thay đổi khí hậu gây ra.
Understanding climate change impacts is vital for disaster planning.
Hiểu biết về các tác động của biến đổi khí hậu là rất quan trọng cho việc lập kế hoạch thảm họa.
Chi tiết
Farmers are facing significant climate change impacts on their crops.Nông dân đang phải đối mặt với các tác động đáng kể của biến đổi khí hậu đến mùa màng của họ.
Đồng nghĩaclimate effectsclimate change consequences
Cụm hay dùngnegative climate change impactslong-term climate change impacts
Biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến nhiều lĩnh vực.
/ɪˌvækjʊˈeɪʃən səˈpɔrt ˈsɜrvɪsɪz/
phr.
Các dịch vụ hỗ trợ trong thời gian sơ tán.
Evacuation support services were crucial during the hurricane.
Các dịch vụ hỗ trợ sơ tán rất quan trọng trong thời gian bão.
Chi tiết
They provided evacuation support services for affected families.Họ đã cung cấp các dịch vụ hỗ trợ sơ tán cho các gia đình bị ảnh hưởng.
Đồng nghĩaevacuation assistanceevacuation aid
Cụm hay dùngcommunity evacuation support servicesemergency evacuation support services
Hỗ trợ này giúp đảm bảo an toàn cho mọi người.
/ˈseɪfti kəˌmjunɪˈkeɪʃən ˈstrætədʒiz/
phr.
Kế hoạch để chia sẻ thông tin an toàn một cách hiệu quả.
Safety communication strategies are important during emergencies.
Các chiến lược truyền thông an toàn rất quan trọng trong các tình huống khẩn cấp.
Chi tiết
They developed safety communication strategies for natural disasters.Họ đã phát triển các chiến lược truyền thông an toàn cho các thảm họa thiên nhiên.
Đồng nghĩasafety information strategiessafety messaging plans
Cụm hay dùngeffective safety communication strategiesstrategic safety communication
Truyền thông rõ ràng giúp mọi người hiểu rõ hơn.
/dɪˈzæstər rɪspɔns timz/
phr.
Nhóm ứng phó với thảm họa.
Disaster response teams are essential in emergencies.
Các nhóm ứng phó thảm họa là rất cần thiết trong tình huống khẩn cấp.
Chi tiết
They deployed disaster response teams to the affected areas.Họ đã triển khai các nhóm ứng phó thảm họa đến các khu vực bị ảnh hưởng.
Đồng nghĩaemergency response teamscrisis response teams
Cụm hay dùnglocal disaster response teamsnational disaster response teams
Các nhóm này giúp cứu trợ và phục hồi nhanh chóng.
/ɪˈmɜrʤənsi ɪˈvækjʊeɪʃən ruːts/
phr.
Các lối đi được chỉ định cho việc sơ tán trong tình huống khẩn cấp.
Emergency evacuation routes must be clearly marked.
Các lối đi sơ tán khẩn cấp phải được đánh dấu rõ ràng.
Chi tiết
They updated the emergency evacuation routes after the storm.Họ đã cập nhật các lối đi sơ tán khẩn cấp sau cơn bão.
Đồng nghĩaevacuation pathwaysemergency exit routes
Cụm hay dùngdesignated emergency evacuation routessafe emergency evacuation routes
Lối đi này rất quan trọng để đảm bảo an toàn.
/ɪnˈvaɪrənˌmɛntəl ˈɪmpækt əˈsɛsmənts/
phr.
Đánh giá cách mà các dự án ảnh hưởng đến môi trường.
Environmental impact assessments are required for new developments.
Các đánh giá tác động môi trường là bắt buộc cho các phát triển mới.
Chi tiết
They conducted environmental impact assessments before construction.Họ đã tiến hành các đánh giá tác động môi trường trước khi xây dựng.
Đồng nghĩaenvironmental evaluationsimpact studies
Cụm hay dùngcomprehensive environmental impact assessmentsdetailed environmental impact assessments
Đánh giá này giúp bảo vệ môi trường.
/stɔrm pərˈpɛrnɪdəs plænz/
phr.
Kế hoạch để chuẩn bị cho bão.
Storm preparedness plans should be reviewed annually.
Các kế hoạch chuẩn bị bão nên được xem xét hàng năm.
Chi tiết
They developed storm preparedness plans for the community.Họ đã phát triển các kế hoạch chuẩn bị bão cho cộng đồng.
Đồng nghĩastorm response plansstorm readiness plans
Cụm hay dùngeffective storm preparedness planscomprehensive storm preparedness plans
Chuẩn bị tốt giúp giảm thiểu thiệt hại do bão.
/ɪˌvækjʊˈeɪʃən səˈpɔrt ɪˈnɪʃətɪvz/
phr.
Các chương trình hỗ trợ cho các nỗ lực sơ tán.
Evacuation support initiatives were launched during the crisis.
Các sáng kiến hỗ trợ sơ tán đã được phát động trong cuộc khủng hoảng.
Chi tiết
They focused on evacuation support initiatives for families in need.Họ tập trung vào các sáng kiến hỗ trợ sơ tán cho các gia đình cần giúp đỡ.
Đồng nghĩaevacuation assistance programsevacuation aid initiatives
Cụm hay dùngeffective evacuation support initiativescommunity evacuation support initiatives
Các sáng kiến này rất quan trọng để đảm bảo an toàn.
/ˈseɪfti ˌiːvəˈleɪʃən ˈprɔsɛsɪz/
phr.
Các phương pháp để đánh giá các biện pháp an toàn.
Safety evaluation processes ensure the effectiveness of safety protocols.
Các quy trình đánh giá an toàn đảm bảo tính hiệu quả của các quy trình an toàn.
Chi tiết
They regularly review safety evaluation processes for compliance.Họ thường xuyên xem xét các quy trình đánh giá an toàn để đảm bảo tuân thủ.
Đồng nghĩasafety assessment processessafety review methods
Cụm hay dùngcomprehensive safety evaluation processeseffective safety evaluation processes
Đánh giá an toàn giúp bảo vệ mọi người.
/ɪnˈvaɪrənˌmɛntəl ˈseɪfti ˈmɛʒərz/
phr.
Các hành động được thực hiện để bảo vệ môi trường.
Environmental safety measures are crucial for sustainable development.
Các biện pháp an toàn môi trường là rất quan trọng cho phát triển bền vững.
Chi tiết
They implemented environmental safety measures in their operations.Họ đã triển khai các biện pháp an toàn môi trường trong hoạt động của mình.
Đồng nghĩaenvironmental protection measuressafety protocols
Cụm hay dùngeffective environmental safety measurescomprehensive environmental safety measures
Bảo vệ môi trường là trách nhiệm chung.
/kəˈmjunɪti ˈseɪfti ɪˈnɪʃətɪvz/
phr.
Các chương trình nhằm cải thiện an toàn cộng đồng.
Community safety initiatives can help reduce crime rates.
Các sáng kiến an toàn cộng đồng có thể giúp giảm tỷ lệ tội phạm.
Chi tiết
They launched community safety initiatives after the incident.Họ đã phát động các sáng kiến an toàn cộng đồng sau sự cố.
Đồng nghĩasafety programscommunity safety projects
Cụm hay dùngeffective community safety initiativesinnovative community safety initiatives
An toàn cộng đồng rất quan trọng cho sự phát triển.
/dɪˈzæstər rɪˈspɔns ˈfreɪmˌwɝk/
phr.
Cấu trúc để tổ chức các nỗ lực ứng phó thảm họa.
Disaster response frameworks help streamline recovery efforts.
Các khung ứng phó thảm họa giúp tối ưu hóa các nỗ lực phục hồi.
Chi tiết
They developed disaster response frameworks for better coordination.Họ đã phát triển các khung ứng phó thảm họa để cải thiện sự phối hợp.
Đồng nghĩaresponse structuresemergency response frameworks
Cụm hay dùngeffective disaster response frameworkscomprehensive disaster response frameworks
Khung này giúp cải thiện hiệu quả ứng phó.
/ˈseɪfti ˈtreɪnɪŋ ˈprəʊɡræmz/
phr.
Các chương trình giáo dục về thực hành an toàn.
Safety training programs are essential for all employees.
Các chương trình đào tạo an toàn là rất cần thiết cho tất cả nhân viên.
Chi tiết
They offer safety training programs to local businesses.Họ cung cấp các chương trình đào tạo an toàn cho các doanh nghiệp địa phương.
Đồng nghĩasafety education programssafety awareness training
Cụm hay dùngeffective safety training programscomprehensive safety training programs
Đào tạo an toàn giúp bảo vệ sức khỏe.
/kəˈmjunɪti hɛlθ ɪˈnɪʃətɪvz/
phr.
Các chương trình nhằm cải thiện sức khỏe cộng đồng.
Community health initiatives can enhance disaster preparedness.
Các sáng kiến sức khỏe cộng đồng có thể nâng cao sự chuẩn bị cho thảm họa.
Chi tiết
They launched community health initiatives after the flood.Họ đã phát động các sáng kiến sức khỏe cộng đồng sau trận lũ.
Đồng nghĩapublic health programscommunity wellness initiatives
Cụm hay dùngeffective community health initiativesinnovative community health initiatives
Sức khỏe cộng đồng rất quan trọng trong thời kỳ khủng hoảng.
/ɪˈmɜr.dʒən.si rɪˈspɒns plænz/
phr.
Kế hoạch hành động trong trường hợp khẩn cấp.
Cities must develop emergency response plans to handle disasters effectively.
Các thành phố phải xây dựng kế hoạch ứng phó khẩn cấp để xử lý thiên tai hiệu quả.
Chi tiết
The government updated its emergency response plans after the tsunami.Chính phủ đã cập nhật kế hoạch ứng phó khẩn cấp sau trận sóng thần.
Đồng nghĩacrisis management planscontingency plans
Cụm hay dùngdisaster managementemergency servicesrisk assessment
Quan trọng cho sự chuẩn bị trước thiên tai.
/ˈɪmpækt əˈsɛsmənt rɪˈpɔrts/
phr.
Báo cáo phân tích tác động của thiên tai.
The agency released impact assessment reports after the hurricane.
Cơ quan đã phát hành báo cáo đánh giá tác động sau cơn bão.
Chi tiết
Impact assessment reports are essential for future disaster planning.Báo cáo đánh giá tác động rất quan trọng cho kế hoạch thiên tai trong tương lai.
Đồng nghĩaevaluation reportsanalysis reports
Cụm hay dùngenvironmental assessmentsrisk assessmentssocioeconomic impacts
Giúp hiểu rõ hơn về ảnh hưởng của thiên tai.
/ˈɜrθkweɪk prɪˈpɛrədnəs drɪlz/
phr.
Các bài tập thực hành để ứng phó với động đất.
Schools organize earthquake preparedness drills every year.
Các trường học tổ chức các buổi diễn tập chuẩn bị cho động đất hàng năm.
Chi tiết
Earthquake preparedness drills are essential for safety.Các bài tập chuẩn bị cho động đất rất quan trọng cho sự an toàn.
Đồng nghĩasafety drillsemergency drills
Cụm hay dùngresponse drillssafety exercisescrisis drills
Giúp nâng cao nhận thức và kỹ năng ứng phó.
/dɪˈzæstər rɪˈkʌvəri plænz/
phr.
Kế hoạch tái xây dựng sau thiên tai.
The city implemented disaster recovery plans following the flood.
Thành phố đã thực hiện các kế hoạch phục hồi sau trận lũ lụt.
Chi tiết
Disaster recovery plans are crucial for community resilience.Các kế hoạch phục hồi thiên tai rất quan trọng cho sự bền vững của cộng đồng.
Đồng nghĩarecovery strategiesrebuilding plans
Cụm hay dùngemergency recoveryreconstruction plansrehabilitation efforts
Giúp đảm bảo sự trở lại nhanh chóng sau thiên tai.
/ˈhæzərd ˌmɪtɪˈɡeɪʃən ˈmɛʒərz/
phr.
Các hành động nhằm giảm thiểu rủi ro thiên tai.
Communities should implement hazard mitigation measures to protect residents.
Các cộng đồng nên thực hiện các biện pháp giảm thiểu rủi ro để bảo vệ cư dân.
Chi tiết
Hazard mitigation measures include building codes and land use planning.Các biện pháp giảm thiểu rủi ro bao gồm quy định xây dựng và quy hoạch đất đai.
Đồng nghĩarisk reduction measuressafety measures
Cụm hay dùngsafety protocolsemergency measurespreparedness strategies
Giúp giảm thiểu thiệt hại trong thiên tai.
/kəˈmjunɪti dɪˈzæstər rɪˈzɪljəns/
phr.
Khả năng của cộng đồng phục hồi sau thiên tai.
Building community disaster resilience is essential for long-term recovery.
Xây dựng khả năng phục hồi của cộng đồng là rất quan trọng cho sự phục hồi lâu dài.
Chi tiết
Programs aimed at enhancing community disaster resilience are vital.Các chương trình nhằm nâng cao khả năng phục hồi của cộng đồng là rất quan trọng.
Đồng nghĩacommunity preparednessresilience building
Cụm hay dùngdisaster recoverycommunity supportsafety initiatives
Cần thiết để giảm thiểu thiệt hại.
/ˈkraɪsɪs ˈmænɪdʒmənt ˈstrætədʒiz/
phr.
Kế hoạch xử lý khủng hoảng hiệu quả.
Organizations need crisis management strategies to respond to disasters.
Các tổ chức cần chiến lược quản lý khủng hoảng để ứng phó với thiên tai.
Chi tiết
Crisis management strategies help minimize damage during emergencies.Các chiến lược quản lý khủng hoảng giúp giảm thiểu thiệt hại trong các tình huống khẩn cấp.
Đồng nghĩaemergency management plansrisk management strategies
Cụm hay dùngresponse strategiessafety protocolsmanagement plans
Cần thiết để đảm bảo sự an toàn.
/ɪˈmɜr.dʒən.si ˈmænɪdʒmənt ˈfreɪmˌwɜrks/
phr.
Hệ thống để tổ chức phản ứng khẩn cấp.
Cities need emergency management frameworks to coordinate responses effectively.
Các thành phố cần khung quản lý khẩn cấp để phối hợp phản ứng hiệu quả.
Chi tiết
Emergency management frameworks help streamline disaster response efforts.Khung quản lý khẩn cấp giúp tối ưu hóa các nỗ lực phản ứng thiên tai.
Đồng nghĩaemergency response systemscrisis management frameworks
Cụm hay dùngmanagement systemssafety frameworksresponse frameworks
Cần thiết để tổ chức hoạt động ứng phó.
/ɪˈmɜrdʒənsi rɪˈspɔns ˈtreɪnɪŋ/
phr.
Đào tạo để phản ứng nhanh trong tình huống khẩn cấp.
Emergency response training is crucial for first responders.
Đào tạo phản ứng khẩn cấp rất quan trọng cho những người ứng cứu đầu tiên.
Chi tiết
Companies often require emergency response training for their staff.Các công ty thường yêu cầu đào tạo phản ứng khẩn cấp cho nhân viên của họ.
Đồng nghĩacrisis response trainingemergency preparedness training
Cụm hay dùngfirst aid trainingsafety drills
Đào tạo này giúp nâng cao kỹ năng ứng phó.
/ˈɜrθkweɪk pəˌrɛdʌs mɛʒərz/
phr.
Các hành động được thực hiện để chuẩn bị cho động đất.
Cities implemented earthquake preparedness measures to protect residents.
Các thành phố đã thực hiện các biện pháp chuẩn bị cho động đất để bảo vệ cư dân.
Chi tiết
Earthquake preparedness measures include building codes and drills.Các biện pháp chuẩn bị cho động đất bao gồm quy định xây dựng và các buổi tập huấn.
Đồng nghĩaearthquake safety measuresseismic preparedness actions
Cụm hay dùngsafety regulationsbuilding standards
Chuẩn bị cho động đất là rất cần thiết.
/ˈhɜrɪkeɪkən ˌɛvəˈkeɪʃən plænz/
phr.
Kế hoạch di tản người dân khỏi bão.
Local authorities created hurricane evacuation plans for coastal areas.
Các cơ quan địa phương đã tạo ra kế hoạch di tản bão cho các khu vực ven biển.
Chi tiết
Hurricane evacuation plans must be communicated clearly to the public.Kế hoạch di tản bão phải được thông báo rõ ràng cho công chúng.
Đồng nghĩastorm evacuation planshurricane response plans
Cụm hay dùngshelter arrangementsevacuation routes
Kế hoạch này giúp bảo vệ tính mạng con người.
/ˈnætʃərəl dɪˈzæstər rɪlif/
phr.
Sự trợ giúp được cung cấp sau một thảm họa tự nhiên.
Organizations provide natural disaster relief to affected communities.
Các tổ chức cung cấp sự trợ giúp thảm họa tự nhiên cho các cộng đồng bị ảnh hưởng.
Chi tiết
Natural disaster relief efforts are essential for recovery.Các nỗ lực trợ giúp thảm họa tự nhiên là cần thiết cho sự phục hồi.
Đồng nghĩadisaster assistanceemergency relief
Cụm hay dùnghumanitarian aidrelief efforts
Sự trợ giúp này giúp phục hồi cuộc sống của người dân.
/kəˈmjunɪti dɪˈzæstər pəˌrɛdʌs/
phr.
Nỗ lực của cộng đồng để chuẩn bị cho thảm họa.
Community disaster preparedness programs help residents stay safe.
Các chương trình chuẩn bị thảm họa cộng đồng giúp cư dân an toàn.
Chi tiết
Engaging the public in community disaster preparedness is vital.Khuyến khích công chúng tham gia vào chuẩn bị thảm họa cộng đồng là rất quan trọng.
Đồng nghĩacommunity resiliencelocal preparedness
Cụm hay dùngsafety initiativespreparedness workshops
Cộng đồng cần chuẩn bị để giảm thiểu thiệt hại.
/ɪˈvækjʊeɪʃən ˈseɪfti ˈprəʊtəkɔlz/
phr.
Quy tắc cho việc di tản an toàn trong tình huống khẩn cấp.
Evacuation safety protocols must be followed during a disaster.
Các quy tắc an toàn di tản phải được tuân thủ trong thảm họa.
Chi tiết
Training on evacuation safety protocols is essential for all staff.Đào tạo về các quy tắc an toàn di tản là cần thiết cho tất cả nhân viên.
Đồng nghĩaevacuation guidelinessafety procedures
Cụm hay dùngemergency protocolssafety measures
Tuân thủ các quy tắc này rất quan trọng để bảo vệ tính mạng.
/ˈnætʃərəl dɪˈzæstər pərˈpɛrdnəs/
phr.
sự chuẩn bị cho các thảm họa tự nhiên có thể xảy ra
Natural disaster preparedness is essential for communities in high-risk areas.
Chuẩn bị cho thảm họa tự nhiên là điều cần thiết cho các cộng đồng ở khu vực có nguy cơ cao.
Chi tiết
Schools should include natural disaster preparedness in their safety programs.Các trường học nên đưa việc chuẩn bị cho thảm họa tự nhiên vào chương trình an toàn của họ.
Đồng nghĩadisaster readinessemergency preparedness
Cụm hay dùngdisaster preparedness trainingcommunity preparedness initiatives
Cần thường xuyên tổ chức các buổi tập huấn chuẩn bị thảm họa.
/kəˈmjunɪti ɪˈvækjueɪʃən plænz/
phr.
các kế hoạch di tản người dân ra khỏi khu vực nguy hiểm trong thảm họa
Community evacuation plans must be regularly updated and practiced.
Các kế hoạch di tản cộng đồng cần được cập nhật và thực hành thường xuyên.
Chi tiết
Local officials reviewed the community evacuation plans before the hurricane.Các quan chức địa phương đã xem xét các kế hoạch di tản cộng đồng trước khi bão đến.
Đồng nghĩaevacuation protocolsemergency evacuation plans
Cụm hay dùngevacuation procedurescommunity safety plans
Kế hoạch cần phải rõ ràng và dễ hiểu cho mọi người.
/ˈkraɪsɪs rɪˈspɒns ˈfreɪmˌwɜrks/
phr.
các kế hoạch có cấu trúc để xử lý khủng hoảng một cách hiệu quả
Crisis response frameworks help organizations act quickly during emergencies.
Các khung phản ứng khủng hoảng giúp các tổ chức hành động nhanh chóng trong các tình huống khẩn cấp.
Chi tiết
Developing crisis response frameworks is essential for businesses in volatile environments.Phát triển các khung phản ứng khủng hoảng là rất cần thiết cho các doanh nghiệp trong môi trường không ổn định.
Đồng nghĩaemergency response frameworkscrisis management frameworks
Cụm hay dùngdisaster response frameworkscrisis management systems
Khung phản ứng cần rõ ràng và dễ áp dụng.
phr.
Các phương pháp chuẩn bị cho tình huống khẩn cấp.
Emergency planning strategies help minimize risks.
Các chiến lược lập kế hoạch khẩn cấp giúp giảm thiểu rủi ro.
Chi tiết
They developed new emergency planning strategies after the flood.Họ đã phát triển các chiến lược lập kế hoạch khẩn cấp mới sau trận lũ.
Đồng nghĩaemergency preparedness plans
Cụm hay dùngeffective planningrisk managementpreparedness activities
Lập kế hoạch cần được cập nhật thường xuyên.
phr.
Các khuôn khổ để quản lý tình huống khẩn cấp một cách hiệu quả.
The emergency response systems were tested during the drill.
Các hệ thống ứng phó khẩn cấp đã được kiểm tra trong buổi diễn tập.
Chi tiết
Improving emergency response systems is a priority for the city.Cải thiện các hệ thống ứng phó khẩn cấp là ưu tiên của thành phố.
Đồng nghĩaemergency management systems
Cụm hay dùngeffective systemsrapid responsecoordinated efforts
Hệ thống cần được cập nhật thường xuyên.
/dɪˈzæstər rɪˈspɑns plæn/
phr.
Kế hoạch ứng phó với thảm họa.
The city developed a disaster response plan after the recent floods.
Thành phố đã phát triển một kế hoạch ứng phó thảm họa sau trận lũ lụt gần đây.
Chi tiết
Every organization should have a disaster response plan in place.Mọi tổ chức nên có một kế hoạch ứng phó thảm họa sẵn sàng.
Đồng nghĩadisaster management plan
Cụm hay dùngemergency disaster response planeffective disaster response plan
Cần thiết cho việc ứng phó thảm họa.
/ɪˈmɜrdʒənsi ˈsɜrvɪsɪz rɪˈspɑns/
phr.
Phản ứng của dịch vụ khẩn cấp với tình huống.
The emergency services response was quick and efficient during the earthquake.
Phản ứng của dịch vụ khẩn cấp rất nhanh chóng và hiệu quả trong trận động đất.
Chi tiết
An effective emergency services response can save lives.Một phản ứng hiệu quả của dịch vụ khẩn cấp có thể cứu sống nhiều người.
Đồng nghĩaemergency response
Cụm hay dùngtimely emergency services responsecoordinated emergency services response
Cần thiết để bảo vệ người dân.
/kəˈmjunɪti əˈwɛrnəs ˈprɔɡræmz/
phr.
Các chương trình thông báo cho cộng đồng về các rủi ro.
Community awareness programs can educate people about disaster risks.
Các chương trình nâng cao nhận thức cộng đồng có thể giáo dục mọi người về các rủi ro thảm họa.
Chi tiết
These programs aim to improve community resilience.Các chương trình này nhằm cải thiện khả năng phục hồi của cộng đồng.
Đồng nghĩaawareness initiatives
Cụm hay dùngeffective community awareness programslocal community awareness programs
Giúp nâng cao nhận thức về thảm họa.
/ɪˈmɜrdʒənsi prɪˈpɛrdnəs ˈtreɪnɪŋ/
phr.
Đào tạo để chuẩn bị cho các tình huống khẩn cấp.
Emergency preparedness training helps save lives during disasters.
Đào tạo chuẩn bị khẩn cấp giúp cứu sống trong các thảm họa.
Chi tiết
Schools should implement emergency preparedness training for students.Các trường học nên triển khai đào tạo chuẩn bị khẩn cấp cho học sinh.
Đồng nghĩaemergency trainingcrisis preparedness training
Cụm hay dùngcomprehensive emergency preparedness trainingcommunity emergency preparedness training
Đào tạo này rất cần thiết cho các tổ chức và cộng đồng.
/dɪˈzæstər ˈmænɪdʒmənt ˈsɪstəm/
phr.
Cách tiếp cận có tổ chức để quản lý thảm họa hiệu quả.
A strong disaster management system can save lives during crises.
Một hệ thống quản lý thảm họa mạnh mẽ có thể cứu sống trong các cuộc khủng hoảng.
Chi tiết
Governments should invest in disaster management systems for better preparedness.Các chính phủ nên đầu tư vào các hệ thống quản lý thảm họa để chuẩn bị tốt hơn.
Đồng nghĩadisaster response systememergency management system
Cụm hay dùngefficient disaster management systemintegrated disaster management system
Hệ thống này giúp tổ chức các nguồn lực trong thảm họa.
/rɪˈspɑns ˌkɔːrdɪˈneɪʃən/
phr.
Tổ chức nỗ lực trong phản ứng thảm họa.
Effective response coordination is crucial in emergencies.
Phối hợp phản ứng hiệu quả là điều quan trọng trong các tình huống khẩn cấp.
Chi tiết
Response coordination helps avoid duplication of efforts.Phối hợp phản ứng giúp tránh trùng lặp nỗ lực.
Đồng nghĩaemergency coordinationdisaster response management
Cụm hay dùngeffective response coordinationdisaster response coordination
Phối hợp phản ứng là chìa khóa trong quản lý khủng hoảng.
/ˈhæzərd əˈsɛsmənt/
phr.
Đánh giá rủi ro từ các mối nguy hiểm tiềm ẩn.
Hazard assessment is vital for disaster planning.
Đánh giá mối nguy là rất quan trọng cho việc lập kế hoạch thảm họa.
Chi tiết
Regular hazard assessments can help prevent disasters.Các đánh giá mối nguy định kỳ có thể giúp ngăn ngừa thảm họa.
Đồng nghĩarisk assessmenthazard evaluation
Cụm hay dùngcomprehensive hazard assessmentenvironmental hazard assessment
Đánh giá này giúp xác định các điểm yếu trong hệ thống.
/kəˈmjunɪti rɪˈzɪljəns ˈstrætədʒiz/
phr.
Các kế hoạch giúp cộng đồng chống chọi với thiên tai.
Implementing community resilience strategies can reduce disaster impacts.
Thực hiện các chiến lược tăng cường khả năng chống chịu của cộng đồng có thể giảm thiểu tác động của thiên tai.
Chi tiết
Local governments should develop community resilience strategies to enhance safety.Các chính quyền địa phương nên phát triển các chiến lược tăng cường khả năng chống chịu của cộng đồng để nâng cao an toàn.
Đồng nghĩacommunity preparedness plansresilience building strategies
Cụm hay dùngcommunity resilience programsresilience enhancement strategies
Cụm từ này nhấn mạnh vai trò của cộng đồng trong ứng phó thiên tai.
/ɪˈmɜrdʒənsi rɪˈspɒns ˈstrætədʒiz/
phr.
Kế hoạch xử lý các tình huống khẩn cấp một cách hiệu quả.
Effective emergency response strategies can save lives during disasters.
Các chiến lược phản ứng khẩn cấp hiệu quả có thể cứu sống trong các thảm họa.
Chi tiết
Training staff in emergency response strategies is essential for safety.Đào tạo nhân viên về các chiến lược phản ứng khẩn cấp là rất cần thiết cho sự an toàn.
Đồng nghĩacrisis management plansemergency protocols
Cụm hay dùngsafety trainingdisaster drills
Đào tạo về các chiến lược phản ứng khẩn cấp là cần thiết cho mọi tổ chức.
/prɪˈpɛrdnəs ˈplænɪŋ/
phr.
Lập kế hoạch để sẵn sàng cho các tình huống khẩn cấp hoặc thảm họa.
Preparedness planning is crucial for minimizing disaster impacts.
Lập kế hoạch sẵn sàng là rất quan trọng để giảm thiểu tác động của thảm họa.
Chi tiết
Communities engage in preparedness planning to enhance safety.Các cộng đồng tham gia vào lập kế hoạch sẵn sàng để nâng cao an toàn.
Đồng nghĩacontingency planningemergency planning
Cụm hay dùngrisk assessmentsafety protocols
Lập kế hoạch sẵn sàng giúp giảm thiểu thiệt hại khi xảy ra thảm họa.
/ˈdɛv.ə.steɪ.tɪŋ ˈɪm.pækt/
phr.
ảnh hưởng nghiêm trọng do thảm họa gây ra
The hurricane had a devastating impact on the coastal towns.
Cơn bão đã có ảnh hưởng nghiêm trọng đến các thị trấn ven biển.
Chi tiết
The earthquake's devastating impact was felt across the entire region.Ảnh hưởng nghiêm trọng của trận động đất được cảm nhận trên toàn khu vực.
Đồng nghĩadestructive effectsevere consequence
Cụm hay dùngdevastating impact on communitiesdevastating impact of climate change
Cụm từ này thường dùng để mô tả ảnh hưởng của thiên tai.
/ɪnˌvaɪ.rənˈmɛn.təl ˈdæm.ɪdʒ/
phr.
thiệt hại gây ra cho thế giới tự nhiên
Natural disasters often lead to significant environmental damage.
Thảm họa thiên nhiên thường gây ra thiệt hại môi trường đáng kể.
Chi tiết
The oil spill resulted in long-term environmental damage.Vụ tràn dầu đã dẫn đến thiệt hại môi trường lâu dài.
Đồng nghĩaecological harmenvironmental destruction
Cụm hay dùngenvironmental damage assessmentpreventing environmental damage
Cụm từ này thường được dùng trong các bài viết về môi trường.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...