Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

biography

/baɪˈɑːɡrəfi/ A2

Nghĩa

tiểu sử danh từ

Định nghĩa · the story of someone's life written by someone else.

“I read a biography of a famous person.”Tôi đã đọc một tiểu sử của một người nổi tiếng.

“I read her biography last week.”Tôi đã đọc tiểu sử của cô ấy tuần trước.

Đồng nghĩa life storymemoir

Mẹo IELTS · Nêu thông tin về nhân vật trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để tìm hiểu về người khác.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...