notebook
/ˈnoʊtbʊk/ A2
Nghĩa
sổ tay
danh từ
Định nghĩa · A small book for writing notes.
“I write my notes in a notebook.”Tôi ghi chú vào một cuốn sổ tay.
“He wrote his ideas in a notebook.”Anh ấy ghi ý tưởng vào sổ tay.
Cụm hay dùng
notebook computerspiral notebooknotebook paper
Mẹo IELTS · Nêu rõ cách sử dụng sổ tay trong bài nói.
Ghi chú · Sổ tay ghi chép.