Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

notebook

/ˈnoʊtbʊk/ A2

Nghĩa

sổ tay danh từ

Định nghĩa · A small book for writing notes.

“I write my notes in a notebook.”Tôi ghi chú vào một cuốn sổ tay.

“He wrote his ideas in a notebook.”Anh ấy ghi ý tưởng vào sổ tay.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách sử dụng sổ tay trong bài nói.

Ghi chú · Sổ tay ghi chép.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...