| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈθiːətər/
|
danh từ |
rạp hát
We went to the theatre.
Chúng tôi đã đến rạp hát.
|
— |
|
/ˈsteɪdiəm/
|
danh từ |
sân vận động
The stadium was filled with cheering fans.
Sân vận động đã đầy ắp những người hâm mộ cổ vũ.
Chi tiếtThe concert was held at the stadium.Buổi hòa nhạc tổ chức tại sân vận động.
Đồng nghĩaarenafield
Cụm hay dùngfootball stadiumstadium seating
Sân vận động lớn ngoài trời hoặc trong nhà
|
— |
|
/ˈkemɪst/
|
n |
hiệu thuốc; người bán thuốc
Mum went to the chemist to buy medicine.
Mẹ đến hiệu thuốc để mua thuốc.
|
— |
|
/ˈbeɪ.kər.i/
|
n |
Tiệm bánh
I buy fresh bread from the bakery every morning.
Tôi mua bánh mì tươi từ tiệm bánh mỗi sáng.
Chi tiếtThe bakery opens at 6 AM.Tiệm bánh mở cửa lúc 6 giờ sáng.
Đồng nghĩabakehousepatisserie
Cụm hay dùngbakery shopfresh bakery
Họ từbaker (n)bake (v)
Tiệm bánh, thường bán bánh mì và bánh ngọt.
|
— |
|
/tʃɜːrtʃ/
|
danh từ |
nhà thờ
We go to church on Sundays.
Chúng tôi đi nhà thờ vào Chủ nhật.
Chi tiếtThe church was built in 1800.Nhà thờ được xây năm 1800.
Đồng nghĩachapelcathedral
Cụm hay dùngchurch servicechurch member
Họ từchurchgoer (n)churchyard (n)
Viết hoa khi chỉ tổ chức: the Church.
|
— |
|
/ˈtempl/
|
n |
đền
The temple is a place of worship.
Đền là nơi thờ phượng.
|
— |
|
/ˈkɑː pɑːk/
|
n |
bãi đỗ xe
Dad parked the car in the car park.
Bố đỗ xe ở bãi đỗ xe.
|
— |
|
/ˈraʊndəbaʊt/
|
n |
Bùng binh
We need to go around the roundabout to find the right exit.
Chúng ta cần đi vòng quanh bùng binh để tìm lối ra đúng.
Chi tiếtDrive carefully in the roundabout.Lái xe cẩn thận trong bùng binh.
Đồng nghĩatraffic circlerotary
Cụm hay dùngenter a roundaboutroundabout island
Bùng binh, vòng xoay giao thông.
|
— |
|
/ˈpeɪvmənt/
|
n |
Vỉa hè
Children play on the pavement near the park every day.
Trẻ em chơi trên vỉa hè gần công viên mỗi ngày.
Chi tiếtWalk on the pavement, not the road.Đi trên vỉa hè, không phải lòng đường.
Đồng nghĩasidewalkfootpath
Cụm hay dùngon the pavementpavement cafepavement artist
Họ từpavement (n)pave (v)paved (adj)
Vỉa hè; ở Anh dùng 'pavement', Mỹ dùng 'sidewalk'.
|
— |
|
/koʊst/
|
danh từ |
bờ biển
We walked along the coast.
Chúng tôi đi bộ dọc theo bờ biển.
Chi tiếtThe coast is beautiful in summer.Bờ biển đẹp vào mùa hè.
Đồng nghĩashoreseaboardcoastline
Cụm hay dùngcoast guardcoast to coastrocky coast
Họ từcoastal (adj)coaster (n)
Bờ biển dài, vùng đất giáp biển; beach là bãi tắm.
|
— |
|
/ˈkɒntɪnənt/
|
danh từ |
lục địa
Africa is the second largest continent in the world.
Châu Phi là lục địa lớn thứ hai trên thế giới.
|
— |
|
/ˈkæpɪtl/
|
danh từ |
vốn
We need more capital.
Chúng tôi cần nhiều vốn hơn.
Chi tiếtWe need more capital to expand.Chúng tôi cần thêm vốn để mở rộng.
Đồng nghĩacityfunds
Cụm hay dùngcapital citycapital investment
Họ từcapitalism (n)capitalist (n)
Đa nghĩa: thủ đô hoặc vốn.
|
— |
|
/tɜrm/
|
danh từ |
kỳ hạn
The school term is six months.
Kỳ học của trường là sáu tháng.
Chi tiếtThe term ends in June.Học kỳ kết thúc vào tháng Sáu.
Đồng nghĩawordsemester
Cụm hay dùngin terms oflong-term
Họ từterm (v)terminology (n)
Phân biệt 'term' (học kỳ) và 'semester' (học kỳ 6 tháng).
|
— |
|
/ˈnɒlɪdʒ/
|
danh từ |
kiến thức
Knowledge is power.
Kiến thức là sức mạnh.
Chi tiếtHe has good knowledge of math.Anh ấy có kiến thức tốt về toán.
Đồng nghĩaunderstandingawareness
Cụm hay dùngcommon knowledgegain knowledge
Họ từknow (v)knowledgeable (adj)
Knowledge là danh từ không đếm được, không dùng 'a knowledge'.
|
— |
|
/ˈlæŋɡwɪdʒ/
|
n |
ngôn ngữ
Learning a language opens new opportunities.
Học một ngôn ngữ mở ra cơ hội mới.
Chi tiếtBody language is important.Ngôn ngữ cơ thể rất quan trọng.
Đồng nghĩatonguespeech
Cụm hay dùngforeign languageprogramming language
Họ từlinguistic (adj)linguist (n)
Không nhầm với 'linguistics' (ngôn ngữ học).
|
— |
|
/ˈnoʊtbʊk/
|
danh từ |
sổ tay
I write my notes in a notebook.
Tôi ghi chú vào một cuốn sổ tay.
Chi tiếtHe wrote his ideas in a notebook.Anh ấy ghi ý tưởng vào sổ tay.
Đồng nghĩajournalnotepad
Cụm hay dùngnotebook computerspiral notebooknotebook paper
Họ từnotebook (n)note (n/v)notable (adj)
Sổ tay ghi chép.
|
— |
|
/ˈsnəʊbɔːdɪŋ/
|
n |
trượt ván tuyết
They went snowboarding in the mountains.
Họ đi trượt ván tuyết trên núi.
|
— |
|
/fəˈtɒɡrəfi/
|
n |
nhiếp ảnh
Photography captures fleeting moments.
Nhiếp ảnh nắm bắt những khoảnh khắc thoáng qua.
|
— |
|
/ˈpeɪntɪŋ/
|
n |
bức tranh, hội họa
The painting hangs in the Louvre.
Bức tranh treo trong bảo tàng Louvre.
Chi tiếtShe bought a beautiful painting.Cô ấy đã mua một bức tranh đẹp.
Đồng nghĩapictureartwork
Cụm hay dùngoil paintingpainting exhibition
Họ từpaint (v)painter (n)
Bức tranh hoặc hoạt động hội họa.
|
— |
Đang tải...