Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · marketing & advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

track advertising trends

/træk ˈædvərˌtaɪzɪŋ trɛndz/ B2 IELTS

Nghĩa

theo dõi sự thay đổi trong các thực hành quảng cáo. phr.

Định nghĩa · monitor changes in advertising practices.

“It's essential to track advertising trends for effective marketing.”Việc theo dõi các xu hướng quảng cáo là rất quan trọng cho tiếp thị hiệu quả.

“Companies should track advertising trends to stay competitive.”Các công ty nên theo dõi các xu hướng quảng cáo để giữ được tính cạnh tranh.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách bạn theo dõi xu hướng khi nói về quảng cáo.

Ghi chú · Cụm từ này rất quan trọng trong tiếp thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...