Từ vựng B1

Chủ đề work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

decrease

/dɪˈkriːs/ B1 phổ biến #420

Nghĩa

Giảm v.

Định nghĩa · To make something smaller or less in amount or size.

“Decrease costs.”Giảm chi phí.

“We need to decrease our expenses this month.”Chúng ta cần giảm chi phí trong tháng này.

Mẹo IELTS · Nêu rõ số liệu khi nói về sự giảm.

Ghi chú · Giảm có thể áp dụng cho nhiều lĩnh vực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...