| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/əˈtʃiːv/
|
v. |
Đạt được
Achieve success.
Đạt thành công.
Chi tiếtThey achieved great success.Họ đã đạt được thành công lớn.
Đồng nghĩaaccomplishattain
Cụm hay dùngachieve a goalachieve success
Họ từachievement (n)achievable (adj)
Thường dùng với nỗ lực và kết quả tích cực.
|
— |
|
/dɪˈkriːs/
|
v. |
Giảm
Decrease costs.
Giảm chi phí.
Chi tiếtWe need to decrease our expenses this month.Chúng ta cần giảm chi phí trong tháng này.
Đồng nghĩareducediminish
Cụm hay dùngdecrease in pricedecrease significantlydecrease the number
Giảm có thể áp dụng cho nhiều lĩnh vực.
|
— |
|
/əˈkʌmplɪʃ/
|
v. |
Đạt được
Accomplish goals.
Đạt mục tiêu.
Chi tiếtShe worked hard to accomplish her goals.Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu.
Đồng nghĩaachieveattain
Cụm hay dùngaccomplish a taskaccomplish a goalsuccessfully accomplish
Đạt được mục tiêu cần sự nỗ lực.
|
— |
|
/ɡɛt ə kɪk aʊt əv/
|
phr. |
thích điều gì đó rất nhiều
I get a kick out of watching comedies.
Tôi rất thích xem phim hài.
Chi tiếtShe gets a kick out of trying new foods.Cô ấy thích thử các món ăn mới.
|
— |
|
/ɡɛt ɪnˈvɑlvd wɪð/
|
phr. |
tham gia vào điều gì đó
I want to get involved with the community service.
Tôi muốn tham gia vào dịch vụ cộng đồng.
Chi tiếtHe got involved with the local charity.Anh ấy đã tham gia vào tổ chức từ thiện địa phương.
|
— |
|
/ɡɛt ðə bɛst əv/
|
phr. |
đạt được lợi thế hơn ai đó
Don't let your emotions get the best of you.
Đừng để cảm xúc của bạn chi phối bạn.
Chi tiếtShe always tries to get the best of every situation.Cô ấy luôn cố gắng tận dụng tốt nhất mọi tình huống.
|
— |
|
/ɡɛt tə ðə ˈbɒtəm əv/
|
phr. |
tìm ra nguyên nhân thật sự của điều gì đó
We need to get to the bottom of this issue.
Chúng ta cần tìm ra nguyên nhân của vấn đề này.
Chi tiếtI will get to the bottom of this mystery.Tôi sẽ tìm ra nguyên nhân của bí ẩn này.
Đồng nghĩainvestigate
Cụm hay dùngget to the bottom of a problemget to the bottom of a mystery
Cụm từ này thường dùng trong điều tra.
|
— |
|
/ɡɛt ðə rɔŋ ɛnd ʌv ðə stɪk/
|
phr. |
hiểu sai điều gì đó
I think you got the wrong end of the stick about my plans.
Tôi nghĩ bạn đã hiểu sai về kế hoạch của tôi.
Chi tiếtDon't get the wrong end of the stick; I meant well.Đừng hiểu sai; tôi có ý tốt mà.
Đồng nghĩamisunderstandget it wrong
Cụm hay dùngget the wrong end of somethingget the wrong end of the story
Cụm này thường dùng khi giải thích sự hiểu lầm.
|
— |
|
/ɡɛt ˈoʊvər jərˈsɛlf/
|
phr. |
ngừng nghĩ quá cao về bản thân
You need to get over yourself and listen to others.
Bạn cần ngừng nghĩ quá cao về bản thân và lắng nghe người khác.
Chi tiếtIt's time to get over yourself and be more humble.Đã đến lúc bạn cần khiêm tốn hơn.
Đồng nghĩabe more modeststop being arrogant
Cụm hay dùngget over yourself and othersget over yourself quickly
Dùng khi khuyên ai đó nên khiêm tốn hơn.
|
— |
|
/ɡɛt smɑrt/
|
phr. |
trở nên thông minh hoặc khôn ngoan
You need to get smart about your choices.
Bạn cần trở nên thông minh hơn về sự lựa chọn của mình.
Chi tiếtGetting smart with money is important.Trở nên thông minh với tiền bạc là rất quan trọng.
Đồng nghĩabecome wiselearn
Cụm hay dùngget smart quicklyget smart about spending
Dùng khi khuyên ai đó nên học hỏi.
|
— |
|
/ɡɛt ɪnˈvɑlvd ɪn/
|
phr. |
tham gia hoặc gắn bó với điều gì đó
She wants to get involved in community service.
Cô ấy muốn tham gia vào dịch vụ cộng đồng.
Chi tiếtIt's important to get involved in your child's education.Việc tham gia vào giáo dục của con bạn rất quan trọng.
Đồng nghĩaparticipateengage
Cụm hay dùngget involved in activitiesget involved in a project
Dùng khi chỉ sự tham gia tích cực.
|
— |
|
/ɡɛt ə ˈsɛkənd tʃæns/
|
phr. |
có thêm một cơ hội nữa
He hopes to get a second chance at the job.
Anh ấy hy vọng có thêm một cơ hội cho công việc.
Chi tiếtEveryone deserves to get a second chance.Mọi người đều xứng đáng có thêm một cơ hội.
Đồng nghĩahave another opportunity
Cụm hay dùngget a second chance at lifeget a second chance in love
Dùng để chỉ cơ hội thứ hai.
|
— |
| phr. |
dịch vụ vận chuyển
Transport services are essential for trade.
Dịch vụ vận chuyển là cần thiết cho thương mại.
Chi tiếtThe city offers various transport services.Thành phố cung cấp nhiều dịch vụ vận chuyển khác nhau.
Đồng nghĩatransportation services
Cụm hay dùngpublic transport serviceslogistics transport services
Rất quan trọng trong kinh tế và giao thương.
|
— | |
|
/roʊd ˈnɛtˌwɜrk/
|
phr. |
mạng lưới đường bộ
The road network in the city is well-developed.
Mạng lưới đường bộ trong thành phố phát triển tốt.
Chi tiếtA good road network is essential for transportation.Một mạng lưới đường bộ tốt là cần thiết cho giao thông.
Đồng nghĩaroad systemroad infrastructure
Cụm hay dùngdevelop a road networkimprove road network
Liên quan đến giao thông và quy hoạch đô thị.
|
— |
|
/ˈpʌblɪk ˈtrænzɪt/
|
phr. |
giao thông công cộng
Public transit is often more affordable than driving.
Giao thông công cộng thường rẻ hơn so với lái xe.
Chi tiếtMany cities are improving their public transit systems.Nhiều thành phố đang cải thiện hệ thống giao thông công cộng của họ.
Đồng nghĩapublic transportmass transit
Cụm hay dùnguse public transitimprove public transit
Thường dùng trong bối cảnh đô thị.
|
— |
|
/ˈbaɪsɪkl leɪnz/
|
phr. |
làn đường xe đạp
Cities are creating more bicycle lanes for safety.
Các thành phố đang tạo ra nhiều làn đường xe đạp hơn để đảm bảo an toàn.
Chi tiếtBicycle lanes encourage more people to ride bikes.Làn đường xe đạp khuyến khích nhiều người đi xe đạp hơn.
Đồng nghĩabike lanescycling paths
Cụm hay dùngdedicated bicycle lanesbicycle lanes network
Quan trọng cho an toàn của người đi xe đạp.
|
— |
|
/kɑːr ˈoʊnərʃɪp/
|
phr. |
sở hữu xe hơi
Car ownership is increasing in urban areas.
Sở hữu xe hơi đang gia tăng ở các khu vực đô thị.
Chi tiếtMany people prefer car ownership over public transport.Nhiều người thích sở hữu xe hơi hơn là đi phương tiện công cộng.
Đồng nghĩavehicle ownershipcar possession
Cụm hay dùnghigh car ownershippromote car ownership
Thường liên quan đến xu hướng giao thông.
|
— |
|
/ɡɛt ˈɪntu ʃeɪp/
|
phr. |
trở nên khỏe mạnh hoặc thể dục
I need to get into shape before summer.
Tôi cần trở nên khỏe mạnh trước mùa hè.
Chi tiếtShe is trying to get into shape for the marathon.Cô ấy đang cố gắng để khỏe mạnh cho cuộc thi marathon.
Đồng nghĩaget fitbecome healthy
Cụm hay dùngget into shape for an eventget into shape quickly
Dùng khi nói về sức khỏe và thể hình.
|
— |
|
/ɡɛt ði aɪˈdɪə/
|
phr. |
hiểu một khái niệm
I think I get the idea of your plan.
Tôi nghĩ tôi đã hiểu ý tưởng của bạn.
Chi tiếtOnce you explain it, I get the idea.Khi bạn giải thích, tôi hiểu ý tưởng.
Đồng nghĩaunderstandgrasp
Cụm hay dùngget the idea of somethingget the main idea
Dùng khi hiểu một điều gì đó.
|
— |
|
/ɡɛt kɔt ʌp/
|
phr. |
trở nên tham gia vào điều gì đó
I got caught up in the meeting and lost track of time.
Tôi bị cuốn vào cuộc họp và quên mất thời gian.
Chi tiếtDon't get caught up in drama, focus on your work.Đừng bị cuốn vào drama, hãy tập trung vào công việc của bạn.
Đồng nghĩabecome involvedget immersed
Cụm hay dùngget caught up in a projectget caught up with friends
Dùng khi tham gia vào điều gì đó.
|
— |
|
/ɡɛt ðə wɜrd aʊt/
|
phr. |
thông báo hoặc công bố
We need to get the word out about the event.
Chúng ta cần thông báo về sự kiện này.
Chi tiếtCan you help me get the word out to everyone?Bạn có thể giúp tôi thông báo cho mọi người không?
Đồng nghĩaspread the newsannounce
Cụm hay dùngget the word out quicklyget the word out to the public
Dùng khi thông báo thông tin.
|
— |
|
/ɡɛt tə ˈseɪfti/
|
phr. |
đến nơi an toàn
We need to get to safety before the storm hits.
Chúng ta cần đến nơi an toàn trước khi bão đến.
Chi tiếtHe helped everyone get to safety during the emergency.Anh ấy đã giúp mọi người đến nơi an toàn trong tình huống khẩn cấp.
Đồng nghĩareach safetyfind refuge
Cụm hay dùngget to safety quicklyget to safety in time
Dùng khi nói về việc tìm nơi an toàn.
|
— |
|
/ɡɛt ə ˈmɛsɪdʒ əˈkrɔs/
|
phr. |
truyền đạt một ý tưởng hoặc thông điệp
The teacher used pictures to get the message across.
Giáo viên đã sử dụng hình ảnh để truyền đạt thông điệp.
Chi tiếtHe struggled to get his point across during the meeting.Anh ấy gặp khó khăn trong việc truyền đạt quan điểm của mình trong cuộc họp.
Đồng nghĩacommunicateconvey
Cụm hay dùngget a message across to someoneget your message across clearly
Dùng khi muốn nói về việc truyền đạt thông tin.
|
— |
|
/ɡɛt streɪt tu/
|
phr. |
đi thẳng vào điểm chính
Let's get straight to the point of the discussion.
Hãy đi thẳng vào vấn đề thảo luận.
Chi tiếtI want to get straight to the facts.Tôi muốn đi thẳng vào sự thật.
Đồng nghĩaget to the pointbe direct
Cụm hay dùngget straight to the topicget straight to the answer
Dùng khi muốn tránh dài dòng.
|
— |
|
/ɡɛt ðə fæks streɪt/
|
phr. |
hiểu rõ sự thật của một tình huống
Make sure you get the facts straight before making a decision.
Hãy chắc chắn bạn hiểu rõ sự thật trước khi đưa ra quyết định.
Chi tiếtI want to get the facts straight about the event.Tôi muốn hiểu rõ sự thật về sự kiện đó.
Đồng nghĩaclarifyunderstand
Cụm hay dùngget the facts straight quicklyget the facts straight before deciding
Dùng khi muốn nhấn mạnh sự chính xác.
|
— |
Đang tải...