Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

securities

/sɪˈkjʊərɪtiz/ A2

Nghĩa

chứng khoán danh từ

Định nghĩa · Financial instruments for investment.

“He invests in securities.”Anh ấy đầu tư vào chứng khoán.

“Investors buy securities to grow their wealth.”Nhà đầu tư mua chứng khoán để tăng tài sản.

Mẹo IELTS · Dùng 'securities' khi thảo luận về đầu tư.

Ghi chú · Chứng khoán là phần quan trọng của thị trường tài chính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...