| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/əˈdɒptɪd/
|
tính từ |
được nhận nuôi
She is an adopted child.
Cô ấy là một đứa trẻ được nhận nuôi.
Chi tiếtShe was adopted by a loving family.Cô ấy được một gia đình yêu thương nhận nuôi.
Đồng nghĩafosteredtaken in
Cụm hay dùngadopted childadopted familyadopted policy
Thường dùng trong ngữ cảnh gia đình.
|
— |
|
/ɪˈfɪʃənt/
|
tính từ |
hiệu quả
This machine is very efficient.
Cỗ máy này rất hiệu quả.
Chi tiếtThe machine is very efficient.Cỗ máy rất hiệu quả.
Đồng nghĩaeffectiveproductive
Cụm hay dùngefficient systemefficient use
Dùng để chỉ hiệu suất cao.
|
— |
|
/ˈwɛbˌlɔg/
|
danh từ |
blog
I write on my weblog.
Tôi viết trên blog của mình.
Chi tiếtShe writes about travel on her weblog.Cô ấy viết về du lịch trên blog của mình.
Đồng nghĩablogonline journal
Cụm hay dùngpersonal weblogweblog platformweblog post
Thường dùng để chia sẻ thông tin cá nhân.
|
— |
|
/ˈlɪniər/
|
tính từ |
đường thẳng
The graph shows a linear relationship.
Biểu đồ cho thấy mối quan hệ đường thẳng.
Chi tiếtThe graph shows a linear relationship.Biểu đồ cho thấy mối quan hệ tuyến tính.
Đồng nghĩastraightdirect
Cụm hay dùnglinear equationlinear progressionlinear model
Dùng trong toán học và khoa học.
|
— |
|
/kəˈmɪtmənt/
|
danh từ |
cam kết
He has a commitment to his job.
Anh ấy có một cam kết với công việc của mình.
Chi tiếtI admire her commitment.Tôi ngưỡng mộ sự tận tâm của cô ấy.
Đồng nghĩadedicationpledge
Cụm hay dùngstrong commitmentmake a commitment
Họ từcommit (v)committed (adj)
Nhấn âm thứ hai: com-MIT-ment.
|
— |
|
/ˈspɛʃəlti/
|
danh từ |
chuyên môn
Her specialty is cooking.
Chuyên môn của cô ấy là nấu ăn.
Chi tiếtHer specialty is neurology.Chuyên môn của cô ấy là thần kinh học.
Đồng nghĩaexpertisefield
Cụm hay dùngmedical specialtyspecialty area
Chuyên môn giúp xác định nghề nghiệp của bạn.
|
— |
|
/bɛrz/
|
danh từ |
gấu
Bears live in the forest.
Gấu sống trong rừng.
Chi tiếtBears can be found in forests and mountains.Gấu có thể được tìm thấy trong rừng và núi.
Đồng nghĩamammals
Cụm hay dùngpolar bearsgrizzly bears
Thường dùng khi nói về động vật hoang dã.
|
— |
|
/dʒiːn/
|
danh từ |
quần jean
I wear a pair of jeans.
Tôi mặc một chiếc quần jean.
Chi tiếtHe wore a pair of blue jeans.Anh ấy đã mặc một chiếc quần jean màu xanh.
Đồng nghĩadenim pants
Cụm hay dùngskinny jeansbaggy jeans
Thường được ưa chuộng trong thời trang.
|
— |
|
/hɒp/
|
động từ |
nhảy
The frog can hop.
Con ếch có thể nhảy.
Chi tiếtThe rabbit can hop very fast.Con thỏ có thể nhảy rất nhanh.
Đồng nghĩajumpleap
Cụm hay dùnghop aroundhop on one foothop into
Nhảy là hoạt động vui vẻ cho trẻ em.
|
— |
|
/ˈkæriər/
|
danh từ |
người vận chuyển
The carrier delivered the package.
Người vận chuyển đã giao gói hàng.
Chi tiếtThe carrier delivered the package safely.Người vận chuyển đã giao gói hàng an toàn.
Đồng nghĩatransportershipper
Cụm hay dùngcarrier serviceair carriercarrier bag
Thường dùng trong logistics và vận tải.
|
— |
|
/ˈɛdɪtɪd/
|
động từ |
đã chỉnh sửa
The article was edited before publishing.
Bài viết đã được chỉnh sửa trước khi xuất bản.
Chi tiếtThe article was edited for clarity.Bài viết đã được chỉnh sửa để rõ ràng hơn.
Đồng nghĩarevisedmodified
Cụm hay dùngedited versionedited manuscriptedited content
Thường dùng trong xuất bản.
|
— |
|
/ˈkɒnstənt/
|
tính từ |
liên tục
She has a constant smile on her face.
Cô ấy luôn có một nụ cười trên mặt.
Chi tiếtHe is in constant motion.Anh ấy đang di chuyển liên tục.
Đồng nghĩaperpetualunending
Cụm hay dùngconstant changeconstant pressure
Dùng để chỉ sự liên tục.
|
— |
|
/ˈdʒuːɪʃ/
|
tính từ |
thuộc Do Thái
He is proud of his Jewish heritage.
Anh ấy tự hào về di sản Do Thái của mình.
Chi tiếtShe studied Jewish history in college.Cô ấy đã học lịch sử Do Thái ở đại học.
Đồng nghĩaHebrewSemitic
Cụm hay dùngJewish cultureJewish communityJewish traditions
Thường dùng để chỉ văn hóa và tôn giáo.
|
— |
|
/ˈmiːtər/
|
danh từ |
mét
The room is five meters long.
Căn phòng dài năm mét.
Chi tiếtThe table is two meters long.Cái bàn dài hai mét.
Đồng nghĩaunit of length
Cụm hay dùngmeter stickwater meterspeed meter
Thường dùng trong đo lường.
|
— |
|
/lɪŋkt/
|
động từ |
được liên kết
The two ideas are linked together.
Hai ý tưởng này được liên kết với nhau.
Chi tiếtThe two events are linked in many ways.Hai sự kiện này có liên kết với nhau theo nhiều cách.
Đồng nghĩaconnectedassociated
Cụm hay dùnglinked togetherstrongly linked
Thường dùng để chỉ sự kết nối.
|
— |
|
/ˈɪntərvjuːz/
|
danh từ |
cuộc phỏng vấn
She has many interviews this week.
Cô ấy có nhiều cuộc phỏng vấn trong tuần này.
Chi tiếtShe had several interviews for the job.Cô ấy đã có vài cuộc phỏng vấn cho công việc.
Đồng nghĩameetingdiscussion
Cụm hay dùngjob interviewsconduct interviews
Thường dùng trong bối cảnh tuyển dụng.
|
— |
|
/ɡʌn/
|
danh từ |
súng
He bought a new gun for hunting.
Anh ấy đã mua một khẩu súng mới để săn bắn.
Chi tiếtThe police officer carried a gun.Cảnh sát mang theo súng.
Đồng nghĩafirearmpistol
Cụm hay dùnggun controlgun violence
Họ từgunman (n.)gunshot (n.)
Từ nhạy cảm, dùng cẩn thận trong giao tiếp.
|
— |
|
/rɪˈflɛkt/
|
động từ |
phản chiếu
The water reflects the sky.
Nước phản chiếu bầu trời.
Chi tiếtThe mirror reflects her image.Gương phản chiếu hình ảnh của cô ấy.
Đồng nghĩamirrorshow
Cụm hay dùngreflect onreflect valuesreflect light
Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh.
|
— |
|
/pjʊr/
|
tính từ |
thuần khiết
This water is pure and clean.
Nước này thuần khiết và sạch sẽ.
Chi tiếtThe water is pure and clean.Nước rất thuần khiết và sạch sẽ.
Đồng nghĩacleanuncontaminated
Cụm hay dùngpure substancepure water
Dùng để chỉ chất lượng cao.
|
— |
|
/dɪˈlɪvər/
|
động từ |
giao hàng
They will deliver the package tomorrow.
Họ sẽ giao gói hàng vào ngày mai.
Chi tiếtWe deliver pizza to your door.Chúng tôi giao pizza tận cửa.
Đồng nghĩadistributetransport
Cụm hay dùngdeliver goodsdeliver a speech
Họ từdelivery (n)deliverable (adj)
Có thể dùng cho hàng hóa hoặc bài phát biểu.
|
— |
|
/ˈwʌndər/
|
danh từ |
ngạc nhiên
I wonder what will happen next.
Tôi tự hỏi điều gì sẽ xảy ra tiếp theo.
Chi tiếtShe wondered at the view.Cô ấy ngạc nhiên trước cảnh đẹp.
Đồng nghĩapondermarvel
Cụm hay dùngwonder aboutno wonder
Họ từwonderful (adj)wonderment (n)
Wonder + about: tự hỏi về; wonder at: ngạc nhiên về.
|
— |
|
/ˈkwɒlɪfaɪd/
|
tính từ |
đủ điều kiện
She is qualified for the job.
Cô ấy đủ điều kiện cho công việc.
Chi tiếtShe is qualified for the position.Cô ấy đủ điều kiện cho vị trí này.
Đồng nghĩacapablecompetent
Cụm hay dùnghighly qualifiedqualified candidates
Thường dùng trong bối cảnh nghề nghiệp.
|
— |
|
/rɪˈfɔːrm/
|
động từ |
cải cách
They want to reform the education system.
Họ muốn cải cách hệ thống giáo dục.
Chi tiếtThe government plans to reform the education system.Chính phủ có kế hoạch cải cách hệ thống giáo dục.
Đồng nghĩareviseimprove
Cụm hay dùngreform policysocial reform
Dùng trong chính trị và xã hội.
|
— |
|
/lɛnz/
|
danh từ |
thấu kính
The camera lens is very clear.
Thấu kính của máy ảnh rất rõ ràng.
Chi tiếtHe looked through the camera lens.Anh ấy nhìn qua thấu kính máy ảnh.
Đồng nghĩaoptical glassfocusing glass
Cụm hay dùngcamera lensmagnifying lenscontact lens
Thấu kính rất quan trọng trong nhiếp ảnh.
|
— |
|
/əˈlɜrts/
|
danh từ |
cảnh báo
The alerts warned us of the storm.
Các cảnh báo đã cảnh báo chúng tôi về bão.
Chi tiếtShe received alerts about the weather changes.Cô ấy đã nhận được cảnh báo về sự thay đổi thời tiết.
Đồng nghĩawarningnotification
Cụm hay dùngemergency alertssecurity alertsalert system
Cảnh báo giúp mọi người chuẩn bị cho tình huống khẩn cấp.
|
— |
|
/ˈtriːtɪd/
|
động từ |
được điều trị
He was treated for his injury.
Anh ấy đã được điều trị cho chấn thương của mình.
Chi tiếtHe was treated for his injuries.Anh ấy đã được điều trị cho những chấn thương của mình.
Đồng nghĩacared forhealed
Cụm hay dùngtreated welltreated unfairlytreated for illness
Thường dùng trong y tế.
|
— |
|
/dɪsˈkʌvəri/
|
danh từ |
khám phá
The discovery was very important.
Sự khám phá này rất quan trọng.
Chi tiếtThe discovery of penicillin changed medicine forever.Việc khám phá penicillin đã thay đổi y học mãi mãi.
Đồng nghĩafindingrevelation
Cụm hay dùngscientific discoverymajor discoveryrecent discovery
Họ từdiscover (v)
Dùng để chỉ những phát hiện quan trọng.
|
— |
|
/drɔː/
|
động từ |
vẽ
I like to draw pictures.
Tôi thích vẽ tranh.
Chi tiếtHe drew his sword.Anh ta rút kiếm ra.
Đồng nghĩasketchpull
Cụm hay dùngdraw a picturedraw attention
Họ từdrawing (n)drawer (n)
Động từ bất quy tắc: draw-drew-drawn.
|
— |
|
/ˈklæsɪfaɪd/
|
tính từ |
được phân loại
The documents are classified.
Các tài liệu được phân loại.
Chi tiếtThe documents are classified for security reasons.Các tài liệu được phân loại vì lý do an ninh.
Đồng nghĩacategorizedsorted
Cụm hay dùngclassified informationclassified ads
Thường dùng trong quản lý thông tin.
|
— |
|
/rɪˈleɪtɪŋ/
|
động từ |
liên quan
She is relating the story to us.
Cô ấy đang kể câu chuyện cho chúng tôi.
Chi tiếtThe report is relating to our recent findings.Báo cáo liên quan đến các phát hiện gần đây của chúng ta.
Đồng nghĩaconnectinglinking
Cụm hay dùngrelating issuesrelating factors
Liên quan thường dùng trong thảo luận.
|
— |
|
/əˈsjuːm/
|
động từ |
giả định
I assume you will come to the party.
Tôi giả định rằng bạn sẽ đến bữa tiệc.
Chi tiếtI assume you will come to the party.Tôi giả định bạn sẽ đến bữa tiệc.
Đồng nghĩapresumebelieve
Cụm hay dùngassume responsibilityassume control
Thường dùng khi đưa ra giả thuyết.
|
— |
|
/ˈkɒnfɪdəns/
|
danh từ |
sự tự tin
She has a lot of confidence.
Cô ấy có rất nhiều sự tự tin.
Chi tiếtShe spoke with confidence during the presentation.Cô ấy nói với sự tự tin trong buổi thuyết trình.
Đồng nghĩaself-assurancecertainty
Cụm hay dùngconfidence levelboost confidence
Dùng để thể hiện sự tự tin.
|
— |
|
/əˈlaɪəns/
|
danh từ |
liên minh
They formed an alliance for peace.
Họ đã thành lập một liên minh vì hòa bình.
Chi tiếtThe countries formed an alliance for peace.Các quốc gia đã thành lập một liên minh vì hòa bình.
Đồng nghĩaunionpartnership
Cụm hay dùngmilitary alliancepolitical alliancestrategic alliance
Liên minh giúp tăng cường sức mạnh chung.
|
— |
|
/kənˈfɜrm/
|
động từ |
xác nhận
Can you confirm the meeting time?
Bạn có thể xác nhận thời gian họp không?
Chi tiếtShe confirmed the meeting time.Cô ấy xác nhận thời gian họp.
Đồng nghĩaverifyvalidate
Cụm hay dùngconfirm receiptconfirm detailsconfirm appointment
Dùng để khẳng định thông tin.
|
— |
|
/ˈnaɪðər/
|
liên từ |
không cái nào
Neither option is good.
Cả hai lựa chọn đều không tốt.
Chi tiếtNeither option seems appealing to me.Cả hai lựa chọn đều không hấp dẫn với tôi.
Đồng nghĩanot eithernone
Cụm hay dùngneither here nor thereneither fish nor fowl
Thường dùng trong câu phủ định.
|
— |
|
/ˈɔːflaɪn/
|
tính từ |
ngoại tuyến
I am offline right now.
Tôi đang ngoại tuyến ngay bây giờ.
Chi tiếtI prefer reading offline rather than online.Tôi thích đọc sách ngoại tuyến hơn là trực tuyến.
Đồng nghĩadisconnectednot online
Cụm hay dùngoffline modeoffline access
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/liːvz/
|
danh từ |
lá cây
The tree has green leaves.
Cây có lá màu xanh.
Chi tiếtThe leaves turn yellow in autumn.Lá cây chuyển sang màu vàng vào mùa thu.
Đồng nghĩafoliageleafage
Cụm hay dùngtree leavesgreen leaves
Lá cây rất quan trọng cho sự sống của cây.
|
— |
|
/ˈlaɪfstaɪl/
|
n |
lối sống
A healthy lifestyle requires discipline.
Lối sống lành mạnh đòi hỏi kỷ luật.
Chi tiếtHer lifestyle is very healthy and active.Lối sống của cô ấy rất lành mạnh và năng động.
Đồng nghĩaway of lifehabits
Cụm hay dùnghealthy lifestyleactive lifestyle
Thường dùng khi nói về thói quen sống.
|
— |
|
/kənˈsɪstənt/
|
tính từ |
kiên định
He is consistent in his work.
Anh ấy kiên định trong công việc.
Chi tiếtHe is a consistent performer in sports.Anh ấy là một vận động viên kiên định trong thể thao.
Đồng nghĩasteadyreliable
Cụm hay dùngconsistent resultsconsistent behavior
Dùng để mô tả tính cách hoặc kết quả.
|
— |
|
/rɪˈpleɪs/
|
động từ |
thay thế
I need to replace my old phone.
Tôi cần thay thế điện thoại cũ.
Chi tiếtReplace the broken handle.Thay tay cầm bị hỏng.
Đồng nghĩasubstituteswap
Cụm hay dùngreplace a partreplace with new
Họ từreplacement (n)replaceable (adj)
Thay thế cái cũ bằng cái mới.
|
— |
|
/ˈklɪərəns/
|
danh từ |
giảm giá
The store has a clearance sale.
Cửa hàng có đợt giảm giá.
Chi tiếtThe store had a clearance sale last weekend.Cửa hàng đã có một đợt giảm giá vào cuối tuần trước.
Đồng nghĩadiscountsale
Cụm hay dùngclearance saleclearance itemsend-of-season clearance
Giảm giá thu hút nhiều khách hàng hơn.
|
— |
|
/kəˈnɛkʃənz/
|
danh từ |
mối liên hệ
I have many connections in the city.
Tôi có nhiều mối liên hệ trong thành phố.
Chi tiếtShe has many connections in the industry.Cô ấy có nhiều mối liên hệ trong ngành.
Đồng nghĩalinksrelationships
Cụm hay dùngsocial connectionsbusiness connectionsconnections between
Thường dùng trong mạng lưới xã hội.
|
— |
|
/ˈɪnvənˌtɔri/
|
danh từ |
hàng tồn kho
The inventory is low.
Hàng tồn kho đang thấp.
Chi tiếtThe store's inventory was updated every week.Hàng tồn kho của cửa hàng được cập nhật hàng tuần.
Đồng nghĩastocklist
Cụm hay dùnginventory managementinventory systeminventory list
Dùng trong kinh doanh và quản lý hàng hóa.
|
— |
|
/kənˈvɜrtər/
|
danh từ |
bộ chuyển đổi
I need a voltage converter.
Tôi cần một bộ chuyển đổi điện áp.
Chi tiếtThe converter changed the signal for better quality.Bộ chuyển đổi đã thay đổi tín hiệu để có chất lượng tốt hơn.
Đồng nghĩatransformeradapter
Cụm hay dùngpower convertersignal convertervoltage converter
Thường dùng trong công nghệ và điện tử.
|
— |
|
/ˌɔːrɡənɪˈzeɪʃən/
|
danh từ |
tổ chức
The organisation helps the poor.
Tổ chức giúp đỡ người nghèo.
Chi tiếtThe organisation helps the local community.Tổ chức này giúp đỡ cộng đồng địa phương.
Đồng nghĩaassociationinstitution
Cụm hay dùngnon-profit organisationinternational organisationcharitable organisation
Thường dùng trong ngữ cảnh xã hội.
|
— |
|
/beɪb/
|
danh từ |
em bé
Look at that cute babe!
Nhìn em bé dễ thương kia kìa!
Chi tiếtThe babe slept peacefully in her crib.Em bé ngủ ngon lành trong cũi của mình.
Đồng nghĩainfantchild
Cụm hay dùngbaby babecute babe
Thường dùng trong ngữ cảnh thân mật.
|
— |
|
/riːtʃt/
|
động từ |
đạt được
She reached her goal.
Cô ấy đã đạt được mục tiêu.
Chi tiếtThey finally reached their destination after hours.Họ cuối cùng đã đạt được điểm đến sau nhiều giờ.
Đồng nghĩaarriveattain
Cụm hay dùngreached an agreementreached a conclusion
Thường dùng khi nói về việc đạt được điều gì đó.
|
— |
|
/bɪˈkʌmɪŋ/
|
động từ |
trở thành
He is becoming a good player.
Anh ấy đang trở thành một cầu thủ giỏi.
Chi tiếtShe is becoming a great artist.Cô ấy đang trở thành một nghệ sĩ tuyệt vời.
Đồng nghĩagrowingdeveloping
Cụm hay dùngbecoming popularbecoming clear
Họ từbecome (v)
Dùng để diễn tả sự thay đổi.
|
— |
|
/səˈfɑːri/
|
n |
chuyến đi xem thú
They went on a safari in Kenya.
Họ đi safari ở Kenya.
Chi tiếtThey went on a safari in Kenya.Họ đã đi xem thú hoang dã ở Kenya.
Đồng nghĩawildlife expeditiongame drive
Cụm hay dùnggo on safarisafari park
Chuyến đi xem thú hoang dã, thường ở châu Phi.
|
— |
|
/əbˈdʒɛktɪv/
|
danh từ |
mục tiêu
Our objective is to win.
Mục tiêu của chúng tôi là chiến thắng.
Chi tiếtHer main objective is to finish her degree.Mục tiêu chính của cô ấy là hoàn thành bằng cấp.
Đồng nghĩagoalaim
Cụm hay dùngset an objectiveachieve an objectiveclear objective
Họ từobjectively (adv)
Mục tiêu cần rõ ràng để dễ đạt được.
|
— |
|
/ˈɪndɪkeɪtɪd/
|
động từ |
chỉ ra
The sign indicated the way.
Biển báo chỉ ra đường đi.
Chi tiếtThe sign indicated the way to the park.Biển chỉ dẫn đường đến công viên.
Đồng nghĩapointed outshowed
Cụm hay dùngindicated timeindicated locationindicated by
Dùng để chỉ rõ thông tin.
|
— |
|
/kruː/
|
danh từ |
đội ngũ
The crew is ready for takeoff.
Đội ngũ đã sẵn sàng cất cánh.
Chi tiếtThe film crew worked late into the night.Đội ngũ làm phim đã làm việc muộn vào ban đêm.
Đồng nghĩateamgroup
Cụm hay dùngcrew membersflight crewproduction crew
Dùng để chỉ nhóm làm việc trong nhiều lĩnh vực.
|
— |
|
/stɪk/
|
danh từ |
cái gậy
He picked up a stick.
Anh ấy nhặt một cái gậy.
Chi tiếtHe picked up a stick.Anh ấy nhặt một cây gậy.
Đồng nghĩaadherebranch
Cụm hay dùngstick tostick together
Họ từsticky (adj)stuck (v past)
Phân biệt: 'stick' (dính) và 'stick' (cây gậy) cùng từ nhưng khác nghĩa.
|
— |
|
/sɪˈkjʊərɪtiz/
|
danh từ |
chứng khoán
He invests in securities.
Anh ấy đầu tư vào chứng khoán.
Chi tiếtInvestors buy securities to grow their wealth.Nhà đầu tư mua chứng khoán để tăng tài sản.
Đồng nghĩastocksbonds
Cụm hay dùngfinancial securitiesgovernment securities
Chứng khoán là phần quan trọng của thị trường tài chính.
|
— |
|
/ˈpiːˈdiːˈtiː/
|
danh từ |
giờ miền Tây
The meeting is at 3 PDT.
Cuộc họp vào lúc 3 giờ PDT.
Chi tiếtPDT is used during the summer months.PDT được sử dụng trong các tháng mùa hè.
Đồng nghĩaPacific Daylight Time
Cụm hay dùngPDT timePDT zone
Thường dùng khi nói về thời gian ở Mỹ.
|
— |
|
/rɪˈleɪʃən/
|
danh từ |
mối quan hệ
They have a good relation.
Họ có một mối quan hệ tốt.
Chi tiếtThere is a relation between diet and health.Có mối liên quan giữa chế độ ăn và sức khỏe.
Đồng nghĩaconnectionlink
Cụm hay dùngin relation tofamily relation
Họ từrelationship (n)relative (adj/n)
Thường dùng số nhiều 'relations' cho quan hệ quốc tế.
|
— |
|
/ɪˈneɪbld/
|
động từ |
được kích hoạt
The feature is enabled now.
Tính năng đã được kích hoạt.
Chi tiếtThe new software enabled faster processing.Phần mềm mới đã kích hoạt quá trình xử lý nhanh hơn.
Đồng nghĩaactivatedfacilitated
Cụm hay dùngenabled featuresenabled devicesfully enabled
Kích hoạt giúp cải thiện hiệu suất.
|
— |
|
/ˈʒɒnrə/
|
n |
thể loại
Sci-fi is my favorite genre.
Khoa học viễn tưởng là thể loại yêu thích.
Chi tiếtScience fiction is a popular genre.Khoa học viễn tưởng là một thể loại phổ biến.
Đồng nghĩacategorytype
Cụm hay dùngliterary genremusic genregenre classification
Thường dùng trong nghệ thuật và văn học.
|
— |
|
/slaɪd/
|
danh từ |
bước trượt
I like to slide down the hill in winter.
Tôi thích trượt xuống đồi vào mùa đông.
Chi tiếtKids slide on the ice.Trẻ em trượt trên băng.
Đồng nghĩaglideslip
Cụm hay dùngslide downslide showslide into
Họ từsliding (adj)slider (n)
Trượt trên bề mặt nhẵn.
|
— |
|
/mɒnˈtænə/
|
danh từ |
Montana (tiểu bang)
Montana is known for its beautiful mountains.
Montana nổi tiếng với những ngọn núi đẹp.
Chi tiếtMontana has beautiful national parks.Montana có những công viên quốc gia đẹp.
Đồng nghĩaBig Sky Country
Cụm hay dùngMontana stateMontana mountainsMontana wildlife
Nổi tiếng với thiên nhiên và phong cảnh.
|
— |
|
/ˌvɒlənˈtɪə/
|
danh từ |
người tình nguyện
She is a volunteer at the animal shelter.
Cô ấy là một tình nguyện viên tại trại động vật.
Chi tiếtShe is a volunteer at the animal shelter.Cô ấy là một tình nguyện viên tại nơi trú ẩn động vật.
Đồng nghĩahelperdonor
Cụm hay dùngvolunteer workvolunteer programvolunteer opportunity
Thường liên quan đến hoạt động từ thiện.
|
— |
|
/ˈtɛstɪd/
|
động từ |
đã thử nghiệm
The students tested their knowledge in the exam.
Các học sinh đã kiểm tra kiến thức của họ trong kỳ thi.
Chi tiếtThe new method was tested in several schools.Phương pháp mới đã được thử nghiệm ở một số trường.
Đồng nghĩaexaminedevaluated
Cụm hay dùngtested methodtested theoryscientifically tested
Họ từtest (n)tester (n)
Thường dùng trong nghiên cứu và khoa học.
|
— |
|
/rɪə/
|
danh từ |
phía sau
The rear of the car is damaged.
Phía sau của xe bị hư hỏng.
Chi tiếtHe parked the car at the rear of the building.Anh ấy đỗ xe ở phía sau tòa nhà.
Đồng nghĩabackhind
Cụm hay dùngrear viewrear entrance
Phía sau thường ít được chú ý hơn.
|
— |
|
/ˌdɛm.əˈkræt.ɪk/
|
tính từ |
dân chủ
They live in a democratic country.
Họ sống trong một đất nước dân chủ.
Chi tiếtThe country has a democratic government that allows voting.Quốc gia có chính phủ dân chủ cho phép bỏ phiếu.
Đồng nghĩarepresentativepopular
Cụm hay dùngdemocratic processdemocratic valuesdemocratic elections
Họ từdemocracy (n)democrat (n)
Dùng để chỉ các hệ thống chính trị.
|
— |
|
/ɪnˈhɑːns/
|
động từ |
tăng cường
We need to enhance our skills.
Chúng ta cần tăng cường kỹ năng của mình.
Chi tiếtWe need to enhance our skills.Chúng ta cần tăng cường kỹ năng của mình.
Đồng nghĩaimproveboost
Cụm hay dùngenhance performanceenhance quality
Họ từenhancement (n)
Dùng trong ngữ cảnh cải thiện.
|
— |
|
/ˈswɪtsərlənd/
|
danh từ |
Thụy Sĩ
Switzerland is famous for its chocolate.
Thụy Sĩ nổi tiếng với sô cô la.
Chi tiếtSwitzerland is known for its watches.Thụy Sĩ nổi tiếng với đồng hồ.
Đồng nghĩaSwiss Confederation
Cụm hay dùngSwitzerland's neutralitySwitzerland's banksSwitzerland's mountains
Họ từSwiss (adj/n)
Quốc gia Trung Âu trung lập.
|
— |
|
/ɪɡˈzækt/
|
tính từ |
chính xác
Can you give me the exact time?
Bạn có thể cho tôi biết thời gian chính xác không?
Chi tiếtShe gave the exact time for the meeting.Cô ấy đã cho biết thời gian chính xác cho cuộc họp.
Đồng nghĩapreciseaccurate
Cụm hay dùngexact locationexact figureexact match
Chính xác rất quan trọng trong thông tin.
|
— |
|
/baʊnd/
|
động từ |
ràng buộc
The book is bound in leather.
Cuốn sách được bọc bằng da.
Chi tiếtThe books were bound together with a string.Các cuốn sách được ràng buộc với nhau bằng dây.
Đồng nghĩatiedsecured
Cụm hay dùngbound togetherbound bylegally bound
Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh.
|
— |
|
/pəˈræmɪtə/
|
danh từ |
tham số
We need to set the right parameters.
Chúng ta cần thiết lập các tham số đúng.
Chi tiếtThe parameters of the project were clearly defined.Các tham số của dự án đã được xác định rõ ràng.
Đồng nghĩacriteriaspecification
Cụm hay dùngset parametersdefine parametersparameter values
Dùng trong khoa học và kỹ thuật.
|
— |
|
/əˈdæptər/
|
danh từ |
bộ chuyển đổi
I need an adapter for my laptop.
Tôi cần một bộ chuyển đổi cho laptop của mình.
Chi tiếtYou need an adapter to use this charger.Bạn cần một bộ chuyển đổi để sử dụng bộ sạc này.
Đồng nghĩaconnectorinterface
Cụm hay dùngUSB adapterpower adapteraudio adapter
Thường dùng trong công nghệ và điện tử.
|
— |
|
/ˈprəʊsɛsə/
|
danh từ |
bộ xử lý
The processor is very fast.
Bộ xử lý rất nhanh.
Chi tiếtThe computer's processor is very fast.Bộ xử lý của máy tính rất nhanh.
Đồng nghĩacentral processing unitCPU
Cụm hay dùngprocessor speeddual-core processorprocessor chip
Liên quan đến công nghệ thông tin.
|
— |
|
/noʊd/
|
danh từ |
nút
Each node in the network has a unique address.
Mỗi nút trong mạng có một địa chỉ duy nhất.
Chi tiếtThe network has many nodes connecting different devices.Mạng lưới có nhiều nút kết nối các thiết bị khác nhau.
Đồng nghĩajunctionconnection
Cụm hay dùngnetwork nodenode structuredata node
Thường dùng trong công nghệ và mạng.
|
— |
|
/ˈfɔːrml/
|
adj |
trang trọng
The event requires formal attire.
Sự kiện yêu cầu trang phục trang trọng.
Chi tiếtHe wore a formal suit to the meeting.Anh ấy mặc bộ vest trang trọng đến cuộc họp.
Đồng nghĩaofficialceremonial
Cụm hay dùngformal dressformal occasion
Trang trọng thường dùng trong các sự kiện quan trọng.
|
— |
|
/kənˈtrɪbjuːt/
|
động từ |
đóng góp
Everyone can contribute to the project.
Mọi người đều có thể đóng góp cho dự án.
Chi tiếtShe wants to contribute to the community.Cô ấy muốn đóng góp cho cộng đồng.
Đồng nghĩadonatesupport
Cụm hay dùngcontribute ideascontribute funds
Họ từcontribution (n)
Dùng khi nói về sự giúp đỡ.
|
— |
|
/lɒk/
|
danh từ |
khóa
Please use the lock on the door.
Xin hãy sử dụng khóa trên cửa.
Chi tiếtI need a lock for my door.Tôi cần một cái khóa cho cửa của mình.
Đồng nghĩafastenersecure
Cụm hay dùngdoor lockpadlocklock mechanism
Khóa giúp bảo vệ tài sản của bạn.
|
— |
|
/ˈhɒki/
|
danh từ |
khúc côn cầu
I love playing hockey with my friends.
Tôi thích chơi khúc côn cầu với bạn bè.
Chi tiếtHockey is popular in Canada.Khúc côn cầu phổ biến ở Canada.
Đồng nghĩaice hockeyfield hockey
Cụm hay dùngplay hockeyhockey stickhockey game
Họ từhockey player (n)
Môn thể thao trên băng hoặc cỏ.
|
— |
|
/ˈmaɪkroʊ/
|
tính từ |
siêu nhỏ
I bought a micro camera.
Tôi đã mua một chiếc camera siêu nhỏ.
Chi tiếtMicro organisms can only be seen with a microscope.Vi sinh vật chỉ có thể nhìn thấy bằng kính hiển vi.
Đồng nghĩatinyminuscule
Cụm hay dùngmicro scalemicro levelmicro technology
Thường dùng trong khoa học.
|
— |
|
/ˈkɒlɪdʒɪz/
|
danh từ |
các trường cao đẳng
There are many colleges in this city.
Có nhiều trường cao đẳng trong thành phố này.
Chi tiếtMany students apply to several colleges each year.Nhiều sinh viên nộp đơn vào nhiều trường cao đẳng mỗi năm.
Đồng nghĩauniversitiesinstitutions
Cụm hay dùngcommunity collegescollege degreecollege application
Dùng để chỉ các cơ sở giáo dục sau trung học.
|
— |
|
/ˈlæptɒps/
|
danh từ |
các máy tính xách tay
Many students use laptops for studying.
Nhiều sinh viên sử dụng máy tính xách tay để học.
Chi tiếtMany students use laptops for their studies.Nhiều sinh viên sử dụng máy tính xách tay cho việc học.
Đồng nghĩanotebooksportable computers
Cụm hay dùnglaptop computerlaptop batterygaming laptop
Rất phổ biến trong học tập và làm việc.
|
— |
|
/maɪl/
|
danh từ |
dặm
The store is a mile away from here.
Cửa hàng cách đây một dặm.
Chi tiếtThe race is five miles long.Cuộc đua dài năm dặm.
Đồng nghĩadistance unit
Cụm hay dùngmile markermile per hourlong mile
Thường dùng trong đo lường khoảng cách.
|
— |
|
/ʃoʊd/
|
động từ |
đã chỉ
She showed me her new dress.
Cô ấy đã chỉ cho tôi chiếc váy mới của cô ấy.
Chi tiếtShe showed her skills during the competition.Cô ấy đã chỉ ra kỹ năng của mình trong cuộc thi.
Đồng nghĩademonstratedrevealed
Cụm hay dùngshowed interestshowed resultsclearly showed
Họ từshow (n)
Dùng để chỉ hành động biểu hiện hoặc chỉ ra.
|
— |
|
/ˈtʃælɪndʒɪz/
|
danh từ |
những thách thức
We face many challenges in life.
Chúng ta phải đối mặt với nhiều thách thức trong cuộc sống.
Chi tiếtShe faced many challenges in her career.Cô ấy đã đối mặt với nhiều thách thức trong sự nghiệp.
Đồng nghĩadifficultiesobstacles
Cụm hay dùngface challengesovercome challenges
Thách thức giúp bạn phát triển bản thân.
|
— |
|
/ˈɛdɪtəz/
|
danh từ |
các biên tập viên
The editors work hard to improve the magazine.
Các biên tập viên làm việc chăm chỉ để cải thiện tạp chí.
Chi tiếtThe editors reviewed the article before it was published.Các biên tập viên đã xem xét bài viết trước khi xuất bản.
Đồng nghĩapublishersproofreaders
Cụm hay dùngsenior editorseditorial teamcopy editors
Chỉ những người làm việc trong ngành xuất bản.
|
— |
|
/boʊl/
|
danh từ |
bát
Please put the fruit in the bowl.
Xin hãy để trái cây vào bát.
Chi tiếtShe ate a bowl of soup.Cô ấy ăn một bát súp.
Đồng nghĩacontainerbasin
Cụm hay dùngmixing bowlsoup bowlbowl of cereal
Bát, tô để đựng thức ăn lỏng
|
— |
Đang tải...