Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pdt

/ˈpiːˈdiːˈtiː/ A2

Nghĩa

giờ miền Tây danh từ

Định nghĩa · a time zone in the western part of the USA.

“The meeting is at 3 PDT.”Cuộc họp vào lúc 3 giờ PDT.

“PDT is used during the summer months.”PDT được sử dụng trong các tháng mùa hè.

Đồng nghĩa Pacific Daylight Time
Cụm hay dùng PDT timePDT zone

Mẹo IELTS · Nên biết về các múi giờ khi thảo luận về thời gian.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về thời gian ở Mỹ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...