pdt
/ˈpiːˈdiːˈtiː/ A2
Nghĩa
giờ miền Tây
danh từ
Định nghĩa · a time zone in the western part of the USA.
“The meeting is at 3 PDT.”Cuộc họp vào lúc 3 giờ PDT.
“PDT is used during the summer months.”PDT được sử dụng trong các tháng mùa hè.
Đồng nghĩa
Pacific Daylight Time
Mẹo IELTS · Nên biết về các múi giờ khi thảo luận về thời gian.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về thời gian ở Mỹ.