montana
/mɒnˈtænə/ A2
Nghĩa
Montana (tiểu bang)
danh từ
Định nghĩa · A state in the USA known for its mountains.
“Montana is known for its beautiful mountains.”Montana nổi tiếng với những ngọn núi đẹp.
“Montana has beautiful national parks.”Montana có những công viên quốc gia đẹp.
Đồng nghĩa
Big Sky Country
Cụm hay dùng
Montana stateMontana mountainsMontana wildlife
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về địa lý hoặc du lịch.
Ghi chú · Nổi tiếng với thiên nhiên và phong cảnh.