Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · mental health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop self-awareness

/dɪˈvɛl.əp ˌsɛlf.əˈwɛr.nəs/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển sự tự nhận thức phr.

Định nghĩa · to become more aware of your thoughts and feelings

“Journaling can help develop self-awareness.”Viết nhật ký có thể giúp phát triển sự tự nhận thức.

“Therapy sessions often focus on developing self-awareness.”Các buổi trị liệu thường tập trung vào việc phát triển sự tự nhận thức.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ cá nhân để làm rõ ý.

Ghi chú · Rất quan trọng trong việc cải thiện sức khỏe tâm thần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...