Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

submission

/səbˈmɪʃən/ A2

Nghĩa

sự nộp danh từ

Định nghĩa · The act of sending something for consideration or approval.

“The submission was due yesterday.”Sự nộp đã hết hạn vào hôm qua.

“Her submission to the contest was well-received.”Sự nộp của cô ấy cho cuộc thi đã được đón nhận tốt.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về nộp bài trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh thi cử hoặc dự án.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...