proposal
Nghĩa thường dùng
“Business proposal.”Đề xuất kinh doanh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
proposal
/proposal/
danh từ
- sự đề nghị, sự đề xuất
- điều đề nghị, dự kiến đề nghị, kế hoạch đề xuất
- sự cầu hôn
- to have had many proposals: đã có nhiều người cầu hôn
Định nghĩa tiếng Anh
n. something proposed (such as a plan or assumption) n. the act of making a proposal