entry
/'entri/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2338
Nghĩa thường dùng
lối vào
danh từ
“The entry to the building is big.”Lối vào tòa nhà thì lớn.
Biến thể từ
entries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
entry
/'entri/
danh từ
- sự đi vào
- (sân khấu) sự ra (của một diễn viên)
- lối đi vào, cổng đi vào
- (pháp lý) sự tiếp nhận
- sự ghi vào (sổ sách); mục (ghi vào sổ)
- mục từ (trong từ điển)
- danh sách người thi đấu; sự ghi tên người thi đấu
Định nghĩa tiếng Anh
n. an item inserted in a written record n. a written record of a commercial transaction