Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

entry

/'entri/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2338

Nghĩa thường dùng

lối vào danh từ

“The entry to the building is big.”Lối vào tòa nhà thì lớn.

Biến thể từ entries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

entry

/'entri/

danh từ

  • sự đi vào
  • (sân khấu) sự ra (của một diễn viên)
  • lối đi vào, cổng đi vào
  • (pháp lý) sự tiếp nhận
  • sự ghi vào (sổ sách); mục (ghi vào sổ)
  • mục từ (trong từ điển)
  • danh sách người thi đấu; sự ghi tên người thi đấu
Định nghĩa tiếng Anh

n. an item inserted in a written record n. a written record of a commercial transaction

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...