entry
/'entri/
danh từ
- sự đi vào
- (sân khấu) sự ra (của một diễn viên)
- lối đi vào, cổng đi vào
- (pháp lý) sự tiếp nhận
- sự ghi vào (sổ sách); mục (ghi vào sổ)
- mục từ (trong từ điển)
- danh sách người thi đấu; sự ghi tên người thi đấu
Biến thể từ
entries số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. an item inserted in a written record\nn. a written record of a commercial transaction