estimate
/ˈɛstɪmeɪt/ A2
Nghĩa
ước lượng
động từ
Định nghĩa · To make an approximate calculation or judgment.
“Can you estimate the cost?”Bạn có thể ước lượng chi phí không?
“I estimate the cost will be high.”Tôi ước lượng chi phí sẽ cao.
Cụm hay dùng
estimate costestimate timeestimate value
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về dự đoán trong IELTS.
Ghi chú · Ước lượng giúp lập kế hoạch hiệu quả.