Kho từ › estimate

estimate

A2 động từ
ước lượng
UK /ˈɛstɪmeɪt/ · US /ˈɛstɪmeɪt/
To make an approximate calculation or judgment.
Can you estimate the cost?
→ Bạn có thể ước lượng chi phí không?
I estimate the cost will be high.→ Tôi ước lượng chi phí sẽ cao.
Đồng nghĩa
calculateassess
Collocations
estimate costestimate timeestimate value
🎯 IELTS: Dùng từ này khi nói về dự đoán trong IELTS.
Ước lượng giúp lập kế hoạch hiệu quả.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...