Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

navy

/ˈneɪvi/ A2

Nghĩa

hải quân danh từ

Định nghĩa · Navy refers to the branch of a country's armed forces that conducts naval operations.

“He joined the navy last year.”Anh ấy gia nhập hải quân năm ngoái.

“The navy protects the country's waters.”Hải quân bảo vệ vùng nước của đất nước.

Đồng nghĩa naval forcesfleet

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về quân sự trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong quân đội.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...