fleet
/fleet/ IELTSGRECollins ★★★ phổ biến #4446
Nghĩa thường dùng
đội tàu
danh từ
“The fleet returned to port after the mission.”Đội tàu đã trở về cảng sau nhiệm vụ.
Biến thể từ
fleets số nhiều
fleeting hiện tại phân từ
fleeted quá khứ
fleets ngôi 3 số ít
fleeted quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fleet
/fleet/
danh từ
- đội tàu, hạm đội
- đội máy bay, phi đội
- đoàn tàu, đoàn xe (của ai)
thành ngữ
- the fleet
- hải quân
- Fleet Air Arm
- binh chủng không quân (của hải quân Anh)
- fleet of the desert
- đoàn lạc đà trên sa mạc
danh từ
- vịnh nhỏ
tính từ
- (thơ ca) (văn học) nhanh, mau, mau chóng, nhanh chóng
- a fleet horse: ngựa phi nhanh
- to be fleet of foot: nhanh chân
- nông cạn
phó từ
- nông
- to plough fleet: cày nông
nội động từ
- biến, lướt qua, lướt nhanh
- bay nhanh
Định nghĩa tiếng Anh
n. group of aircraft operating together under the same ownership n. group of motor vehicles operating together under the same ownership n. a group of steamships operating together under the same ownership n. a group of warships organized as a tactical unit