Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

kernel

/ˈkɜrnəl/ A2

Nghĩa

hạt danh từ

Định nghĩa · The seed inside a fruit or grain.

“The kernel of the corn is yellow.”Hạt ngô có màu vàng.

“The kernel of the corn is used to make popcorn.”Hạt ngô được dùng để làm bắp rang bơ.

Đồng nghĩa seednucleus
Họ từ kernel (n)

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thực phẩm hoặc nông nghiệp.

Ghi chú · Thường dùng trong nông nghiệp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...