Kho từ › Idioms · intelligence › wise guy

wise guy

B2 phr. 📁 Idioms · intelligence IELTS
người thông minh nhưng thường hay châm biếm
UK /waɪz ɡaɪ/ · US /waɪz ɡaɪ/
a person who is clever but often sarcastic
Don't be a wise guy; just answer the question.
→ Đừng có châm biếm; chỉ cần trả lời câu hỏi.
He has a reputation for being a wise guy in meetings.→ Anh ấy có tiếng là một người châm biếm trong các cuộc họp.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...