Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

denmark

/ˈdɛnmɑrk/ B1

Nghĩa

Đan Mạch danh từ riêng

Định nghĩa · A country in Northern Europe known for its happiness.

“Denmark is known for its beautiful landscapes.”Đan Mạch nổi tiếng với những cảnh quan đẹp.

“Denmark is a Scandinavian country.”Đan Mạch là nước Scandinavia.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về các quốc gia trong bài viết.

Ghi chú · Quốc gia Bắc Âu, thủ đô Copenhagen.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...