Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

echo

/ˈɛkoʊ/ B1

Nghĩa

tiếng vang danh từ

Định nghĩa · A sound that is reflected off a surface.

“The echo in the canyon was amazing.”Tiếng vang trong hẻm núi thật tuyệt vời.

“The echo in the canyon was loud.”Tiếng vang trong hẻm núi rất lớn.

Cụm hay dùng sound echoecho chamber

Mẹo IELTS · Sử dụng 'echo' để mô tả âm thanh trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ âm thanh phản xạ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...