Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #3424

echo

/'ekou/

danh từ, số nhiều echoes

  • tiếng dội, tiếng vang
    • to cheer someone to the echo: vỗ tay vang dậy hoan hô ai
  • sự bắt chước mù quáng
  • người bắt chước mù quáng; người ủng hộ mù quáng
  • thể thơ liên hoàn
  • (đánh bài) ám hiệu (cho biết số lá bài mình có trong hoa đang đánh) cho đồng bọn
  • (the Echo) tiếng vang (nhân cách hoá)

ngoại động từ

  • dội lại, vang lại (tiếng động)
  • lặp lại (lời ai), lặp lại lời (ai), lặp lại ý kiến (ai)
  • nội động từ
  • có tiếng dội (nơi, chốn); dội lại, vang lại (tiếng động)
  • (đánh bài) làm ám hiệu cho đồng bạn (biết số lá bài mình có trong hoa đang đánh)
Trái nghĩa silence
Định nghĩa tiếng Anh

n. the repetition of a sound resulting from reflection of the sound waves\nn. (Greek mythology) a nymph who was spurned by Narcissus and pined away until only her voice remained\nn. a reply that repeats what has just been said\nn. a reflected television or radio or radar beam

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...