echo
/'ekou/
danh từ, số nhiều echoes
- tiếng dội, tiếng vang
- to cheer someone to the echo: vỗ tay vang dậy hoan hô ai
- sự bắt chước mù quáng
- người bắt chước mù quáng; người ủng hộ mù quáng
- thể thơ liên hoàn
- (đánh bài) ám hiệu (cho biết số lá bài mình có trong hoa đang đánh) cho đồng bọn
- (the Echo) tiếng vang (nhân cách hoá)
ngoại động từ
- dội lại, vang lại (tiếng động)
- lặp lại (lời ai), lặp lại lời (ai), lặp lại ý kiến (ai)
- nội động từ
- có tiếng dội (nơi, chốn); dội lại, vang lại (tiếng động)
- (đánh bài) làm ám hiệu cho đồng bạn (biết số lá bài mình có trong hoa đang đánh)
Biến thể từ
echoed quá khứ
echoes số nhiều
echoed quá khứ phân từ
echoing hiện tại phân từ
echoes ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
reverberationrepeatreflection
Trái nghĩa
silence
Định nghĩa tiếng Anh
n. the repetition of a sound resulting from reflection of the sound waves\nn. (Greek mythology) a nymph who was spurned by Narcissus and pined away until only her voice remained\nn. a reply that repeats what has just been said\nn. a reflected television or radio or radar beam