Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

commit to ethical practices

/kəˈmɪt tə ˈɛθɪkəl ˈpræktɪsɪz/ C1 IELTS

Nghĩa

cam kết với các thực hành đạo đức phr.

Định nghĩa · To promise to follow ethical practices.

“The company is committed to ethical practices and sustainability.”Công ty cam kết với các thực hành đạo đức và bền vững.

“They must commit to ethical practices in all operations.”Họ phải cam kết với các thực hành đạo đức trong tất cả các hoạt động.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh cam kết trong bài viết IELTS.

Ghi chú · Cụm này thể hiện sự nghiêm túc trong việc tuân thủ đạo đức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...