Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

formulate ethical policies

/ˈfɔːrmjʊleɪt ˈɛθɪkəl ˈpɑːlɪsiz/ B2 IELTS

Nghĩa

xây dựng các chính sách đạo đức phr.

Định nghĩa · to create rules based on ethics.

“Organizations need to formulate ethical policies for employees.”Các tổ chức cần xây dựng các chính sách đạo đức cho nhân viên.

“It's essential to formulate ethical policies in healthcare.”Điều cần thiết là xây dựng các chính sách đạo đức trong lĩnh vực y tế.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng lãnh đạo trong bài viết.

Ghi chú · Cần thiết trong quản lý và lãnh đạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...