Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

revisit ethical standards

/ˈriːˌvɪz.ɪt ˈɛθ.ɪ.kəl ˈstændərdz/ B2 IELTS

Nghĩa

xem xét lại các tiêu chuẩn đạo đức phr.

Định nghĩa · To review and reassess moral standards.

“We must revisit ethical standards regularly.”Chúng ta phải xem xét lại các tiêu chuẩn đạo đức thường xuyên.

“Revisiting ethical standards helps maintain integrity.”Xem xét lại các tiêu chuẩn đạo đức giúp duy trì sự trung thực.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự chú ý đến tiêu chuẩn trong IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong quản lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...