Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

clarify ethical dilemmas

/ˈklær.ɪ.faɪ ˈɛθ.ɪ.kəl dɪˈlɛm.əz/ B2 IELTS

Nghĩa

làm rõ các tình huống đạo đức phr.

Định nghĩa · To explain and clarify moral issues.

“We need to clarify ethical dilemmas for our team.”Chúng ta cần làm rõ các tình huống đạo đức cho nhóm của mình.

“Clarifying ethical dilemmas can prevent confusion.”Làm rõ các tình huống đạo đức có thể ngăn chặn sự nhầm lẫn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng giải thích trong IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong các buổi họp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...