Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

acquisition

/ˌækwɪˈzɪʃən/ B1

Nghĩa

sự mua lại danh từ

Định nghĩa · The act of acquiring something.

“The acquisition of the company was announced last week.”Việc mua lại công ty đã được công bố tuần trước.

“The acquisition of the company was successful.”Việc mua lại công ty đã thành công.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'acquisition' khi nói về đầu tư trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động mua lại.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...