acquisition
/ˌækwɪˈzɪʃən/ B1
Nghĩa
sự mua lại
danh từ
Định nghĩa · The act of acquiring something.
“The acquisition of the company was announced last week.”Việc mua lại công ty đã được công bố tuần trước.
“The acquisition of the company was successful.”Việc mua lại công ty đã thành công.
Cụm hay dùng
business acquisitionstrategic acquisition
Mẹo IELTS · Sử dụng 'acquisition' khi nói về đầu tư trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ hành động mua lại.