Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reverse

/rɪˈvɜrs/ B1

Nghĩa

đảo ngược động từ

Định nghĩa · To change something to its opposite.

“You need to reverse the order of the numbers.”Bạn cần đảo ngược thứ tự của các số.

“He tried to reverse the decision.”Anh ấy cố gắng đảo ngược quyết định.

Đồng nghĩa invertundo

Mẹo IELTS · Sử dụng 'reverse' để mô tả sự thay đổi trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động đảo ngược.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...