reverse
/ri'və:s/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3497
Nghĩa thường dùng
đảo ngược
động từ
“It is hard to reverse climate change.”Khó để đảo ngược biến đổi khí hậu.
Biến thể từ
reversed quá khứ phân từ
reversing hiện tại phân từ
reversed quá khứ
reverses ngôi 3 số ít
reverses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reverse
/ri'və:s/
tính từ
- đảo, nghịch, ngược lại, trái lại
- in the reverse direction: ngược chiều
- the reverse side: mặt trái
- reverse current: dòng nước ngược
danh từ
- (the reverse) điều trái ngược
- it is quite the reverse: hoàn toàn ngược lại
- bề trái, mặt trái (của đồng tiền, tờ giấy, huân chương...)
- sự chạy lùi (ô tô)
- on the reverse: đang chạy lùi
- sự thất bại; vận rủi, vận bĩ
- to suffer a reverse: bị thất bại
- miếng đánh trái
- (kỹ thuật) sự đổi chiều
ngoại động từ
- đảo ngược, lộn ngược, lộn (cái áo) lại
- to arms: mang súng dốc ngược
- đảo lộn (thứ tự)
- cho chạy lùi
- to reverse the engine: cho máy chạy lùi
- thay đổi hoàn toàn (chính sách, lệnh, quyết định, ý kiến...)
- (pháp lý) huỷ bỏ, thủ tiêu (bản án...)
nội động từ
- đi ngược chiều
- xoay tròn ngược chiều (người nhảy điệu vănơ)
- chạy lùi (ô tô)
- đổi chiều (máy)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a relation of direct opposition n. the gears by which the motion of a machine can be reversed n. an unfortunate happening that hinders or impedes; something that is thwarting or frustrating n. the side of a coin or medal that does not bear the principal design