dutch
/dʌtʃ/ B1
Nghĩa
thuộc Hà Lan
tính từ
Định nghĩa · Relating to the Netherlands.
“He speaks Dutch fluently.”Anh ấy nói tiếng Hà Lan lưu loát.
“Dutch culture is rich and diverse.”Văn hóa Hà Lan phong phú và đa dạng.
Đồng nghĩa
Netherlandish
Cụm hay dùng
Dutch languageDutch cuisine
Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về văn hóa trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ văn hóa và con người Hà Lan.