Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · động từ + trạng từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

regularly update

/ˈrɛɡjələrli ʌpˈdeɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

cập nhật thường xuyên phr.

Định nghĩa · to make changes or additions at regular intervals

“You should regularly update your resume.”Bạn nên cập nhật hồ sơ của mình thường xuyên.

“The app is regularly updated to improve performance.”Ứng dụng được cập nhật thường xuyên để cải thiện hiệu suất.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về việc duy trì thông tin.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh công nghệ hoặc tài liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...