| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈkwɪkli rɪˈspɑnd/
|
phr. |
phản hồi nhanh chóng
Customers expect companies to quickly respond to inquiries.
Khách hàng mong đợi các công ty phản hồi nhanh chóng các yêu cầu.
Chi tiếtHe quickly responded to the email.Anh ấy đã phản hồi nhanh chóng email.
Đồng nghĩaswiftly answer
Cụm hay dùngquickly respond to feedbackquickly respond to questions
Thường dùng trong giao tiếp kinh doanh.
|
— |
|
/sɪɡˈnɪfɪkəntli ɪmˈpruv/
|
phr. |
cải thiện đáng kể
The new policy will significantly improve working conditions.
Chính sách mới sẽ cải thiện đáng kể điều kiện làm việc.
Chi tiếtShe significantly improved her English skills this year.Cô ấy đã cải thiện đáng kể kỹ năng tiếng Anh của mình năm nay.
Đồng nghĩagreatly enhance
Cụm hay dùngsignificantly improve performancesignificantly improve quality
Thường dùng trong ngữ cảnh đánh giá hiệu suất.
|
— |
|
/ˈkɛrfəli kənˈsɪdər/
|
phr. |
cân nhắc cẩn thận
You should carefully consider all your options before deciding.
Bạn nên cân nhắc cẩn thận tất cả các lựa chọn trước khi quyết định.
Chi tiếtThe committee will carefully consider the proposal.Ủy ban sẽ cân nhắc cẩn thận đề xuất này.
Đồng nghĩathoughtfully evaluate
Cụm hay dùngcarefully consider alternativescarefully consider the consequences
Dùng khi đưa ra quyết định quan trọng.
|
— |
|
/ˈfʊli ˌʌndərˈstænd/
|
phr. |
hiểu hoàn toàn
I fully understand your concerns about the project.
Tôi hiểu hoàn toàn mối quan tâm của bạn về dự án.
Chi tiếtShe doesn't fully understand the situation yet.Cô ấy chưa hiểu hoàn toàn tình huống.
Đồng nghĩacompletely comprehend
Cụm hay dùngfully understand the implicationsfully understand the risks
Dùng khi thảo luận về sự hiểu biết.
|
— |
|
/ˈɡreɪtli əˈpriːʃieɪt/
|
phr. |
rất trân trọng
I greatly appreciate your help with my project.
Tôi rất trân trọng sự giúp đỡ của bạn với dự án của tôi.
Chi tiếtWe greatly appreciate your support during this difficult time.Chúng tôi rất trân trọng sự ủng hộ của bạn trong thời gian khó khăn này.
Đồng nghĩasincerely value
Cụm hay dùnggreatly appreciate feedbackgreatly appreciate assistance
Dùng để thể hiện lòng biết ơn.
|
— |
|
/ˈæktɪvli pɑːrˈtɪsɪpeɪt/
|
phr. |
tham gia tích cực
Students are encouraged to actively participate in class discussions.
Sinh viên được khuyến khích tham gia tích cực vào các cuộc thảo luận trên lớp.
Chi tiếtHe actively participates in community service.Anh ấy tham gia tích cực vào các hoạt động cộng đồng.
Đồng nghĩaengage fully
Cụm hay dùngactively participate in eventsactively participate in projects
Thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục hoặc tình nguyện.
|
— |
|
/ɪˈfɛktɪvli kəˈmjunɪkeɪt/
|
phr. |
giao tiếp hiệu quả
It is important to effectively communicate your ideas.
Việc giao tiếp hiệu quả ý tưởng của bạn là rất quan trọng.
Chi tiếtHe effectively communicates with his team members.Anh ấy giao tiếp hiệu quả với các thành viên trong nhóm.
Đồng nghĩaclearly express
Cụm hay dùngeffectively communicate goalseffectively communicate changes
Thường dùng trong giao tiếp chuyên nghiệp.
|
— |
|
/ˈɡrædʒuəli ɪnˈkriːs/
|
phr. |
tăng dần
The temperature will gradually increase throughout the week.
Nhiệt độ sẽ tăng dần trong suốt tuần.
Chi tiếtYou should gradually increase your exercise routine.Bạn nên tăng dần thói quen tập thể dục của mình.
Đồng nghĩaslowly rise
Cụm hay dùnggradually increase pricesgradually increase intensity
Dùng khi nói về sự thay đổi từ từ.
|
— |
|
/ˈpʌblɪkli əkˈnɒlɪdʒ/
|
phr. |
công khai thừa nhận
The company publicly acknowledged its mistakes.
Công ty đã công khai thừa nhận sai lầm của mình.
Chi tiếtHe publicly acknowledged her contributions to the project.Anh ấy đã công khai thừa nhận đóng góp của cô ấy cho dự án.
Đồng nghĩaopenly recognize
Cụm hay dùngpublicly acknowledge responsibilitypublicly acknowledge support
Dùng trong ngữ cảnh truyền thông và công ty.
|
— |
|
/ˈfriːkwəntli ˈtrævəl/
|
phr. |
thường xuyên đi lại
She frequently travels for work.
Cô ấy thường xuyên đi lại vì công việc.
Chi tiếtHe frequently travels to Europe for business meetings.Anh ấy thường xuyên đi châu Âu cho các cuộc họp kinh doanh.
Đồng nghĩaoften journey
Cụm hay dùngfrequently travel abroadfrequently travel for business
Dùng khi nói về du lịch hoặc công việc.
|
— |
|
/ˈstrɔŋli əˈpoʊz/
|
phr. |
phản đối mạnh mẽ
Many citizens strongly oppose the new law.
Nhiều công dân phản đối mạnh mẽ luật mới.
Chi tiếtThey strongly oppose the construction of the factory.Họ phản đối mạnh mẽ việc xây dựng nhà máy.
Đồng nghĩafirmly resist
Cụm hay dùngstrongly oppose changesstrongly oppose policies
Dùng để thể hiện sự không đồng tình.
|
— |
|
/kənˈsɪstəntli pərˈfɔrm/
|
phr. |
thực hiện một cách nhất quán
The athlete consistently performs at a high level.
Vận động viên thực hiện một cách nhất quán ở mức cao.
Chi tiếtShe consistently performs well in her exams.Cô ấy luôn đạt kết quả tốt trong các kỳ thi.
Đồng nghĩareliably execute
Cụm hay dùngconsistently perform tasksconsistently perform duties
Dùng trong ngữ cảnh công việc hoặc thể thao.
|
— |
|
/ˈrɛɡjələrli ʌpˈdeɪt/
|
phr. |
cập nhật thường xuyên
You should regularly update your resume.
Bạn nên cập nhật hồ sơ của mình thường xuyên.
Chi tiếtThe app is regularly updated to improve performance.Ứng dụng được cập nhật thường xuyên để cải thiện hiệu suất.
Đồng nghĩaperiodically refresh
Cụm hay dùngregularly update informationregularly update software
Dùng trong ngữ cảnh công nghệ hoặc tài liệu.
|
— |
|
/ˈiːɡərli əˈweɪt/
|
phr. |
mong đợi háo hức
We eagerly await the results of the competition.
Chúng tôi mong đợi háo hức kết quả của cuộc thi.
Chi tiếtShe eagerly awaits her birthday every year.Cô ấy mong đợi sinh nhật của mình mỗi năm.
Đồng nghĩaexcitedly anticipate
Cụm hay dùngeagerly await newseagerly await responses
Dùng khi thể hiện sự mong đợi.
|
— |
|
/ˈklɪrli ˈdɛmənstreɪt/
|
phr. |
chứng minh rõ ràng
The experiment clearly demonstrates the principles of physics.
Thí nghiệm chứng minh rõ ràng các nguyên tắc vật lý.
Chi tiếtHer results clearly demonstrate the need for further research.Kết quả của cô ấy chứng minh rõ ràng sự cần thiết của nghiên cứu thêm.
Đồng nghĩaobviously show
Cụm hay dùngclearly demonstrate skillsclearly demonstrate understanding
Dùng trong ngữ cảnh học thuật.
|
— |
|
/ˈoʊpənli dɪsˈkʌs/
|
phr. |
thảo luận công khai
We should openly discuss our concerns about the project.
Chúng ta nên thảo luận công khai về những mối quan tâm của mình về dự án.
Chi tiếtThey openly discussed their opinions during the meeting.Họ đã thảo luận công khai ý kiến của mình trong cuộc họp.
Đồng nghĩafrankly talk
Cụm hay dùngopenly discuss issuesopenly discuss challenges
Dùng trong ngữ cảnh trao đổi ý kiến.
|
— |
|
/ˈboʊldli steɪt/
|
phr. |
nói rõ ràng
He boldly stated his opinion during the debate.
Anh ấy đã nói rõ ràng ý kiến của mình trong cuộc tranh luận.
Chi tiếtThe report boldly states the need for change.Báo cáo đã nói rõ ràng sự cần thiết phải thay đổi.
Đồng nghĩaconfidently declare
Cụm hay dùngboldly state factsboldly state beliefs
Dùng để thể hiện sự tự tin.
|
— |
|
/ɪnˌθuːziˈæstɪkli səˈpɔrt/
|
phr. |
hỗ trợ nhiệt tình
They enthusiastically support the new initiative.
Họ hỗ trợ nhiệt tình sáng kiến mới.
Chi tiếtShe enthusiastically supports environmental causes.Cô ấy hỗ trợ nhiệt tình các vấn đề môi trường.
Đồng nghĩaeagerly endorse
Cụm hay dùngenthusiastically support effortsenthusiastically support changes
Dùng khi thể hiện sự ủng hộ mạnh mẽ.
|
— |
|
/ˈfriːkwəntli æsk/
|
phr. |
thường xuyên hỏi
Students frequently ask questions during lectures.
Sinh viên thường xuyên hỏi câu hỏi trong các buổi giảng.
Chi tiếtI frequently ask for feedback on my work.Tôi thường xuyên hỏi ý kiến phản hồi về công việc của mình.
Đồng nghĩaoften inquire
Cụm hay dùngfrequently ask for helpfrequently ask for clarification
Dùng trong ngữ cảnh giáo dục hoặc công việc.
|
— |
|
/ˈstrɔŋli ɪnˈkɜːrɪdʒ/
|
phr. |
khuyến khích mạnh mẽ
Teachers should strongly encourage students to ask questions.
Giáo viên nên khuyến khích mạnh mẽ học sinh đặt câu hỏi.
Chi tiếtI strongly encourage you to apply for the scholarship.Tôi khuyến khích mạnh mẽ bạn nộp đơn xin học bổng.
Đồng nghĩafirmly motivate
Cụm hay dùngstrongly encourage participationstrongly encourage creativity
Dùng để thể hiện sự khích lệ.
|
— |
|
/ˈpɒzɪtɪvli ˈɪmpækt/
|
phr. |
tác động tích cực
The changes will positively impact the community.
Những thay đổi sẽ có tác động tích cực đến cộng đồng.
Chi tiếtShe positively impacts her students' lives.Cô ấy có tác động tích cực đến cuộc sống của học sinh.
Đồng nghĩabeneficially influence
Cụm hay dùngpositively impact growthpositively impact development
Dùng để thể hiện ảnh hưởng tích cực.
|
— |
|
/ˈæktɪvli siːk/
|
phr. |
tìm kiếm tích cực
She actively seeks new opportunities in her career.
Cô ấy tìm kiếm tích cực các cơ hội mới trong sự nghiệp của mình.
Chi tiếtThey actively seek feedback to improve.Họ tìm kiếm tích cực phản hồi để cải thiện.
Đồng nghĩavigorously search
Cụm hay dùngactively seek solutionsactively seek advice
Dùng khi thể hiện sự chủ động trong tìm kiếm.
|
— |
|
/strəˈtiːdʒɪkli plæn/
|
phr. |
lập kế hoạch chiến lược
The team needs to strategically plan for the upcoming project.
Nhóm cần lập kế hoạch chiến lược cho dự án sắp tới.
Chi tiếtShe strategically plans her career moves.Cô ấy lập kế hoạch chiến lược cho các bước đi trong sự nghiệp của mình.
Đồng nghĩatactically organize
Cụm hay dùngstrategically plan resourcesstrategically plan marketing
Dùng trong ngữ cảnh kinh doanh.
|
— |
|
/ˈwɪlɪŋli koʊˈɑːpəreɪt/
|
phr. |
hợp tác một cách sẵn lòng
The organizations willingly cooperate on community projects.
Các tổ chức hợp tác một cách sẵn lòng trong các dự án cộng đồng.
Chi tiếtHe willingly cooperates with his teammates.Anh ấy hợp tác một cách sẵn lòng với các đồng đội.
Đồng nghĩagladly collaborate
Cụm hay dùngwillingly cooperate with otherswillingly cooperate on initiatives
Dùng để thể hiện sự hợp tác tích cực.
|
— |
|
/fʊlˈfɪl rɪˈkwaɪərmənts/
|
phr. |
đáp ứng yêu cầu
The applicants must fulfill requirements for the job.
Các ứng viên phải đáp ứng yêu cầu cho công việc.
Chi tiếtHe worked hard to fulfill requirements for his degree.Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để đáp ứng yêu cầu cho bằng cấp của mình.
Đồng nghĩameet requirementssatisfy requirements
Cụm hay dùngsuccessfully fulfill requirementseasily fulfill requirements
Thường dùng trong bối cảnh tuyển dụng.
|
— |
|
/ɪˈfɛktɪvli ˈmænɪdʒ/
|
phr. |
quản lý một cách hiệu quả
She knows how to effectively manage her time.
Cô ấy biết cách quản lý thời gian của mình một cách hiệu quả.
Chi tiếtThe team effectively managed the project to meet the deadline.Nhóm đã quản lý dự án một cách hiệu quả để kịp thời hạn.
Đồng nghĩasuccessfully manageefficiently handle
Cụm hay dùngeffectively manage resourceseffectively manage a team
Cụm từ này thường dùng trong kinh doanh và quản lý.
|
— |
|
/ˈræpɪdli ɪkˈspænd/
|
phr. |
mở rộng nhanh chóng
The company plans to rapidly expand its operations.
Công ty có kế hoạch mở rộng hoạt động nhanh chóng.
Chi tiếtTech startups often aim to rapidly expand in their first year.Các công ty khởi nghiệp công nghệ thường nhắm đến việc mở rộng nhanh chóng trong năm đầu tiên.
Đồng nghĩaquickly growswiftly increase
Cụm hay dùngrapidly expand the marketrapidly expand the business
Thường được dùng trong bối cảnh kinh doanh.
|
— |
|
/ˈfriːkwəntli ˈvɪzɪt/
|
phr. |
thường xuyên thăm
I frequently visit my grandparents on weekends.
Tôi thường xuyên thăm ông bà vào cuối tuần.
Chi tiếtShe frequently visits the museum to see new exhibits.Cô ấy thường xuyên thăm bảo tàng để xem các triển lãm mới.
Đồng nghĩaregularly visitoften go to
Cụm hay dùngfrequently visit clientsfrequently visit family
Dùng để chỉ tần suất thăm viếng.
|
— |
|
/ˈkɛrfəli əˈnælɪz/
|
phr. |
phân tích một cách cẩn thận
We need to carefully analyze the data before making a decision.
Chúng ta cần phân tích dữ liệu một cách cẩn thận trước khi đưa ra quyết định.
Chi tiếtShe carefully analyzes every option available.Cô ấy phân tích cẩn thận từng lựa chọn có sẵn.
Đồng nghĩathoroughly examinediligently assess
Cụm hay dùngcarefully analyze the resultscarefully analyze the situation
Thường dùng trong nghiên cứu hoặc điều tra.
|
— |
|
/ˈkwɪkli əˈdæpt/
|
phr. |
thích nghi nhanh chóng
He can quickly adapt to new environments.
Anh ấy có thể thích nghi nhanh chóng với môi trường mới.
Chi tiếtStudents should quickly adapt to changes in technology.Học sinh nên nhanh chóng thích nghi với sự thay đổi trong công nghệ.
Đồng nghĩarapidly adjustswiftly adapt
Cụm hay dùngquickly adapt to changesquickly adapt to challenges
Thường dùng trong bối cảnh học tập hoặc làm việc.
|
— |
|
/ˈboʊldli əˈdrɛs/
|
phr. |
đề cập một cách mạnh mẽ
He boldly addresses controversial issues in his speeches.
Ông ấy đề cập mạnh mẽ đến các vấn đề gây tranh cãi trong các bài phát biểu của mình.
Chi tiếtThe report boldly addresses the challenges we face.Báo cáo đề cập mạnh mẽ đến những thách thức mà chúng ta phải đối mặt.
Đồng nghĩaconfidently discussfearlessly tackle
Cụm hay dùngboldly address concernsboldly address the audience
Thường dùng trong các bài phát biểu hoặc thảo luận.
|
— |
|
/ɪnˌθuːziˈæstɪkli pɑːrˈtɪsɪpeɪt/
|
phr. |
tham gia một cách nhiệt tình
They enthusiastically participate in community events.
Họ tham gia một cách nhiệt tình vào các sự kiện cộng đồng.
Chi tiếtStudents enthusiastically participate in extracurricular activities.Học sinh tham gia một cách nhiệt tình vào các hoạt động ngoại khóa.
Đồng nghĩaeagerly engagevigorously join
Cụm hay dùngenthusiastically participate in discussionsenthusiastically participate in projects
Dùng để thể hiện sự năng động trong tham gia.
|
— |
|
/ɪˈfɛktɪvli kəˈlæbəˌreɪt/
|
phr. |
hợp tác hiệu quả
The teams effectively collaborate on the project.
Các nhóm hợp tác hiệu quả trong dự án.
Chi tiếtWe need to effectively collaborate to meet our goals.Chúng ta cần hợp tác hiệu quả để đạt được mục tiêu của mình.
Đồng nghĩasuccessfully work togetherefficiently cooperate
Cụm hay dùngeffectively collaborate with partnerseffectively collaborate on research
Thường dùng trong bối cảnh công việc nhóm.
|
— |
|
/ˈæktɪvli ɪnˈɡeɪdʒ/
|
phr. |
tham gia một cách tích cực
Students are encouraged to actively engage in discussions.
Học sinh được khuyến khích tham gia một cách tích cực vào các cuộc thảo luận.
Chi tiếtWe need to actively engage with our community.Chúng ta cần tham gia một cách tích cực với cộng đồng của mình.
Đồng nghĩaproactively participateenergetically involve
Cụm hay dùngactively engage in learningactively engage with stakeholders
Dùng để thể hiện sự chủ động trong tham gia.
|
— |
|
/ˈklɪrli kəˈmjunɪkeɪt/
|
phr. |
truyền đạt một cách rõ ràng
It's important to clearly communicate your expectations.
Điều quan trọng là truyền đạt rõ ràng mong đợi của bạn.
Chi tiếtHe clearly communicates his thoughts during meetings.Anh ấy truyền đạt rõ ràng ý kiến của mình trong các cuộc họp.
Đồng nghĩaeffectively conveyarticulate clearly
Cụm hay dùngclearly communicate ideasclearly communicate goals
Dùng khi muốn nhấn mạnh sự rõ ràng trong giao tiếp.
|
— |
|
/ˈkɑːnfɪdəntli prɪˈzɛnt/
|
phr. |
trình bày một cách tự tin
She confidently presents her research findings.
Cô ấy trình bày kết quả nghiên cứu của mình một cách tự tin.
Chi tiếtHe confidently presents to large audiences.Anh ấy trình bày một cách tự tin trước những khán giả lớn.
Đồng nghĩaassuredly demonstrateself-assuredly show
Cụm hay dùngconfidently present ideasconfidently present information
Dùng khi nói về khả năng trình bày.
|
— |
|
/ˈstrɔŋli ædˈvaɪz/
|
phr. |
đưa ra khuyến nghị hoặc gợi ý nghiêm túc
I strongly advise you to check the facts before proceeding.
Tôi khuyên bạn nên kiểm tra các sự kiện trước khi tiếp tục.
Chi tiếtThe doctor strongly advises against smoking.Bác sĩ khuyên mạnh mẽ không nên hút thuốc.
Đồng nghĩafirmly recommendurge
Cụm hay dùngstrongly believestrongly oppose
Thường dùng trong lời khuyên hoặc chỉ dẫn.
|
— |
|
/ˈdipli əˈpriːʃieɪt/
|
phr. |
cảm thấy rất biết ơn
I deeply appreciate your help with the project.
Tôi rất biết ơn sự giúp đỡ của bạn trong dự án.
Chi tiếtThey deeply appreciate the support from their community.Họ rất biết ơn sự hỗ trợ từ cộng đồng của họ.
Đồng nghĩagreatly appreciatethank sincerely
Cụm hay dùngdeeply regretdeeply understand
Sử dụng khi cảm ơn một cách chân thành.
|
— |
|
/ˈfriːkwəntli rɪˈvjuː/
|
phr. |
xem xét hoặc kiểm tra điều gì đó thường xuyên
We frequently review our policies to ensure they are effective.
Chúng tôi thường xuyên xem xét các chính sách của mình để đảm bảo chúng hiệu quả.
Chi tiếtTeachers frequently review students' progress.Giáo viên thường xuyên xem xét sự tiến bộ của học sinh.
Đồng nghĩaregularly assessoften evaluate
Cụm hay dùngfrequently updatefrequently ask
Cần thiết trong công việc và học tập.
|
— |
|
/ˈɡrædʒuəli ɪmˈpruːv/
|
phr. |
trở nên tốt hơn theo thời gian
Her skills gradually improve with practice.
Kỹ năng của cô ấy dần dần cải thiện qua thực hành.
Chi tiếtThe economy is gradually improving after the crisis.Nền kinh tế đang dần dần cải thiện sau khủng hoảng.
Đồng nghĩaslowly enhanceprogressively develop
Cụm hay dùnggradually changegradually increase
Dùng để mô tả sự phát triển từ từ.
|
— |
|
/ˈklɪrli steɪt/
|
phr. |
diễn đạt điều gì đó một cách rõ ràng
Please clearly state your opinion on the matter.
Xin hãy nêu rõ ý kiến của bạn về vấn đề này.
Chi tiếtThe report clearly states the findings of the study.Báo cáo nêu rõ các phát hiện của nghiên cứu.
Đồng nghĩaexplicitly expressplainly convey
Cụm hay dùngclearly demonstrateclearly communicate
Rất hữu ích trong việc viết và trình bày.
|
— |
|
/ˈkwɪkli əˈdrɛs/
|
phr. |
giải quyết điều gì đó nhanh chóng
We need to quickly address the issues raised by the team.
Chúng ta cần nhanh chóng giải quyết các vấn đề mà nhóm đã nêu ra.
Chi tiếtThe manager quickly addressed the customer's complaints.Quản lý đã nhanh chóng giải quyết các khiếu nại của khách hàng.
Đồng nghĩapromptly tackleswiftly respond
Cụm hay dùngquickly adaptquickly respond
Cần thiết trong môi trường làm việc.
|
— |
|
/ˈfriːkwəntli ʧeɪndʒ/
|
phr. |
thay đổi điều gì đó thường xuyên
The weather can frequently change during the spring.
Thời tiết có thể thay đổi thường xuyên vào mùa xuân.
Chi tiếtTrends frequently change in the fashion industry.Các xu hướng thường xuyên thay đổi trong ngành thời trang.
Đồng nghĩaoften modifyregularly alter
Cụm hay dùngfrequently updatefrequently review
Thường dùng khi nói về sự thay đổi trong cuộc sống.
|
— |
|
/ˈstrɔŋli səˈpɔrt/
|
phr. |
hỗ trợ điều gì đó một cách nhiệt tình
Many organizations strongly support environmental protection.
Nhiều tổ chức hỗ trợ mạnh mẽ bảo vệ môi trường.
Chi tiếtI strongly support your decision to pursue further studies.Tôi rất ủng hộ quyết định của bạn theo đuổi việc học thêm.
Đồng nghĩafirmly backenthusiastically endorse
Cụm hay dùngstrongly opposestrongly believe
Thường dùng trong các tuyên bố hoặc ý kiến.
|
— |
|
/ˈræpɪdli dɪˈvɛlɪp/
|
phr. |
tăng trưởng hoặc phát triển nhanh chóng
Technology is rapidly developing in today's world.
Công nghệ đang phát triển nhanh chóng trong thế giới ngày nay.
Chi tiếtThe city is rapidly developing into a major urban center.Thành phố đang nhanh chóng phát triển thành một trung tâm đô thị lớn.
Đồng nghĩaquickly advanceswiftly evolve
Cụm hay dùngrapidly increaserapidly expand
Dùng để mô tả sự phát triển nhanh chóng.
|
— |
|
/ˈklɪrli dɪˈfaɪn/
|
phr. |
giải thích điều gì đó một cách chính xác
The project aims to clearly define the roles of each team member.
Dự án nhằm mục đích xác định rõ vai trò của từng thành viên trong nhóm.
Chi tiếtYou need to clearly define your goals for better results.Bạn cần xác định rõ mục tiêu của mình để có kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩaexplicitly outlineprecisely describe
Cụm hay dùngclearly illustrateclearly explain
Rất quan trọng trong việc trình bày ý tưởng.
|
— |
|
/ˈrɛɡjələrli əˈsɛs/
|
phr. |
đánh giá điều gì đó một cách thường xuyên
Teachers regularly assess students' performance.
Giáo viên thường xuyên đánh giá hiệu suất của học sinh.
Chi tiếtWe need to regularly assess our progress towards the goals.Chúng ta cần thường xuyên đánh giá tiến độ của mình so với các mục tiêu.
Đồng nghĩaoften evaluateperiodically review
Cụm hay dùngregularly updateregularly monitor
Cần thiết trong giáo dục và công việc.
|
— |
|
/ˈpʌblɪkli əˈnaʊns/
|
phr. |
công bố điều gì đó cho mọi người biết
The company will publicly announce its new product next week.
Công ty sẽ công bố sản phẩm mới của mình vào tuần tới.
Chi tiếtThe government publicly announced the new policy.Chính phủ đã công bố chính sách mới.
Đồng nghĩaofficially declaremake public
Cụm hay dùngpublicly supportpublicly criticize
Thường được dùng trong thông báo chính thức.
|
— |
|
/ˈstrɔŋli ˈɪnfluəns/
|
phr. |
có ảnh hưởng lớn đến điều gì đó
Social media can strongly influence public opinion.
Mạng xã hội có thể ảnh hưởng lớn đến ý kiến công chúng.
Chi tiếtHer work strongly influences the field of education.Công việc của cô ấy ảnh hưởng lớn đến lĩnh vực giáo dục.
Đồng nghĩasignificantly affectprofoundly shape
Cụm hay dùngstrongly impactstrongly affect
Rất quan trọng trong các cuộc thảo luận.
|
— |
|
/ˈfriːkwəntli ˈɛvjuːeɪt/
|
phr. |
đánh giá điều gì đó một cách thường xuyên
We frequently evaluate our strategies to improve results.
Chúng tôi thường xuyên đánh giá các chiến lược của mình để cải thiện kết quả.
Chi tiếtManagers should frequently evaluate employee performance.Các nhà quản lý nên thường xuyên đánh giá hiệu suất của nhân viên.
Đồng nghĩaregularly assessoften review
Cụm hay dùngfrequently updatefrequently monitor
Cần thiết trong quản lý và giáo dục.
|
— |
|
/ˈpʌblɪkli səˈpɔrt/
|
phr. |
ủng hộ điều gì đó một cách công khai
The organization publicly supports the new policy.
Tổ chức này công khai ủng hộ chính sách mới.
Chi tiếtHe decided to publicly support the charity event.Anh ấy quyết định công khai ủng hộ sự kiện từ thiện.
Đồng nghĩaopenly endorseofficially back
Cụm hay dùngpublicly announcepublicly criticize
Thường dùng trong các tuyên bố công khai.
|
— |
|
/ˈræpɪdli ʧeɪndʒ/
|
phr. |
thay đổi điều gì đó nhanh chóng
The market can rapidly change due to new technology.
Thị trường có thể thay đổi nhanh chóng do công nghệ mới.
Chi tiếtThe weather can rapidly change in the mountains.Thời tiết có thể thay đổi nhanh chóng trên núi.
Đồng nghĩaquickly shiftswiftly alter
Cụm hay dùngrapidly developrapidly grow
Dùng để mô tả sự thay đổi nhanh chóng.
|
— |
|
/ˈklɪrli ˈɪləsˌtreɪt/
|
phr. |
minh họa điều gì đó một cách rõ ràng
The diagram clearly illustrates the process.
Sơ đồ minh họa rõ ràng quy trình.
Chi tiếtHer example clearly illustrates the point.Ví dụ của cô ấy minh họa rõ ràng quan điểm.
Đồng nghĩaexplicitly showclearly demonstrate
Cụm hay dùngclearly defineclearly communicate
Rất hữu ích trong việc giải thích và trình bày.
|
— |
|
/ˈæktɪvli kənˈtrɪbjuːt/
|
phr. |
đóng góp một cách có ý nghĩa
Everyone should actively contribute to the discussion.
Mọi người nên tích cực đóng góp vào cuộc thảo luận.
Chi tiếtHe actively contributes to team projects.Anh ấy tích cực đóng góp vào các dự án nhóm.
Đồng nghĩameaningfully participateengage fully
Cụm hay dùngactively engageactively participate
Rất quan trọng trong các hoạt động nhóm.
|
— |
|
/ˈfriːkwəntli ˈʌpdeɪt/
|
phr. |
cập nhật thông tin hoặc thay đổi thường xuyên
We need to frequently update our website.
Chúng ta cần thường xuyên cập nhật trang web của mình.
Chi tiếtThe app will frequently update to improve user experience.Ứng dụng sẽ thường xuyên cập nhật để cải thiện trải nghiệm người dùng.
Đồng nghĩaregularly refreshoften revise
Cụm hay dùngfrequently reviewfrequently assess
Cần thiết trong công việc và công nghệ.
|
— |
|
/ˈkɛrfəli ɪɡˈzæmɪn/
|
phr. |
xem xét điều gì đó một cách tỉ mỉ và chi tiết
The committee will carefully examine the proposals.
Ủy ban sẽ xem xét tỉ mỉ các đề xuất.
Chi tiếtBefore making a decision, we should carefully examine all options.Trước khi đưa ra quyết định, chúng ta nên xem xét tất cả các lựa chọn một cách cẩn thận.
Đồng nghĩathoroughly investigatemeticulously analyze
Cụm hay dùngcarefully examine evidencecarefully examine data
Thường dùng trong bối cảnh nghiên cứu hoặc đánh giá.
|
— |
|
/ˈklɪrli ˈɪndɪkeɪt/
|
phr. |
chỉ ra điều gì đó một cách rõ ràng
The results clearly indicate a need for further research.
Kết quả chỉ ra rõ ràng rằng cần nghiên cứu thêm.
Chi tiếtThe map clearly indicates the location of the event.Bản đồ chỉ ra rõ ràng vị trí của sự kiện.
Đồng nghĩaplainly showexplicitly demonstrate
Cụm hay dùngclearly indicate resultsclearly indicate trends
Sử dụng khi muốn nhấn mạnh sự rõ ràng.
|
— |
|
/ˈfriːkwəntli əˈsɛs/
|
phr. |
đánh giá điều gì đó một cách thường xuyên
Teachers frequently assess students' progress.
Giáo viên thường xuyên đánh giá sự tiến bộ của học sinh.
Chi tiếtThe company frequently assesses its performance.Công ty thường xuyên đánh giá hiệu suất của mình.
Đồng nghĩaregularly evaluateperiodically review
Cụm hay dùngfrequently assess risksfrequently assess needs
Thường dùng trong bối cảnh giáo dục hoặc kinh doanh.
|
— |
|
/ˈrɛɡjələrli rɪˈvjuː/
|
phr. |
kiểm tra hoặc đánh giá điều gì đó một cách thường xuyên
Employees should regularly review their goals.
Nhân viên nên thường xuyên xem xét các mục tiêu của mình.
Chi tiếtThe committee will regularly review the project's progress.Ủy ban sẽ thường xuyên xem xét tiến độ của dự án.
Đồng nghĩaconsistently evaluateperiodically assess
Cụm hay dùngregularly review documentsregularly review policies
Thường dùng trong bối cảnh công việc hoặc học tập.
|
— |
|
/ɪˈfɛktɪvli ˈjuːtəlaɪz/
|
phr. |
sử dụng điều gì đó một cách thành công
We need to effectively utilize our resources.
Chúng ta cần sử dụng hiệu quả tài nguyên của mình.
Chi tiếtHe effectively utilizes his time to study.Anh ấy sử dụng thời gian của mình một cách hiệu quả để học.
Đồng nghĩaefficiently useskillfully apply
Cụm hay dùngeffectively utilize toolseffectively utilize data
Thường dùng trong bối cảnh công việc hoặc học tập.
|
— |
|
/ˈfriːkwəntli ˈmɒnɪtə/
|
phr. |
kiểm tra điều gì đó thường xuyên để đảm bảo nó hoạt động
We frequently monitor the performance of our systems.
Chúng tôi thường xuyên theo dõi hiệu suất của các hệ thống của mình.
Chi tiếtThe manager frequently monitors team progress.Người quản lý thường xuyên theo dõi tiến độ của nhóm.
Đồng nghĩaregularly overseeperiodically check
Cụm hay dùngfrequently monitor performancefrequently monitor changes
Thường dùng trong bối cảnh quản lý hoặc công nghệ.
|
— |
|
/ˈpɒzɪtɪvli ˈɪnfluəns/
|
phr. |
có tác động tích cực đến ai đó hoặc điều gì đó
Teachers can positively influence their students' lives.
Giáo viên có thể có tác động tích cực đến cuộc sống của học sinh.
Chi tiếtPositive role models can positively influence behavior.Các hình mẫu tích cực có thể ảnh hưởng tích cực đến hành vi.
Đồng nghĩabeneficially affectconstructively shape
Cụm hay dùngpositively influence decisionspositively influence outcomes
Thường dùng trong bối cảnh giáo dục hoặc xã hội.
|
— |
|
/strəˈtɪdʒɪkli ˈænəlaɪz/
|
phr. |
phân tích điều gì đó một cách cẩn thận với kế hoạch trong tâm trí
They strategically analyze market trends.
Họ phân tích chiến lược các xu hướng thị trường.
Chi tiếtIt's important to strategically analyze the competition.Việc phân tích chiến lược đối thủ là rất quan trọng.
Đồng nghĩamethodically evaluatetactically assess
Cụm hay dùngstrategically analyze datastrategically analyze performance
Thường dùng trong bối cảnh kinh doanh hoặc nghiên cứu.
|
— |
|
/dɪˈrɛktli əˈdrɛs/
|
phr. |
đề cập trực tiếp
The report directly addresses the concerns of the community.
Báo cáo đề cập trực tiếp đến những mối quan tâm của cộng đồng.
Chi tiếtHe directly addressed the issue during the meeting.Anh ấy đã đề cập trực tiếp đến vấn đề trong cuộc họp.
Đồng nghĩatackle head-onconfront directly
Cụm hay dùngdirectly address problemsdirectly address concerns
Sử dụng trong các cuộc thảo luận hoặc báo cáo.
|
— |
|
/ˈfriːkwəntli kəˈmjunɪkeɪt/
|
phr. |
thường xuyên giao tiếp
We frequently communicate to ensure everyone is informed.
Chúng tôi thường xuyên giao tiếp để đảm bảo mọi người được thông báo.
Chi tiếtThey frequently communicate with their clients.Họ thường xuyên giao tiếp với khách hàng của mình.
Đồng nghĩaregularly shareoften connect
Cụm hay dùngfrequently communicate updatesfrequently communicate changes
Cần thiết trong môi trường làm việc nhóm.
|
— |
|
/ˈræpɪdli ɪˈvɑlv/
|
phr. |
tiến hóa nhanh chóng
Technology continues to rapidly evolve.
Công nghệ tiếp tục tiến hóa nhanh chóng.
Chi tiếtThe market is rapidly evolving with new trends.Thị trường đang tiến hóa nhanh chóng với các xu hướng mới.
Đồng nghĩaquickly developswiftly transform
Cụm hay dùngrapidly evolve strategiesrapidly evolve solutions
Thể hiện sự thay đổi không ngừng.
|
— |
|
/ˈfriːkwəntli kəˈlæbəreɪt/
|
phr. |
hợp tác thường xuyên
The departments frequently collaborate on initiatives.
Các phòng ban hợp tác thường xuyên trong các sáng kiến.
Chi tiếtThey frequently collaborate with international partners.Họ hợp tác thường xuyên với các đối tác quốc tế.
Đồng nghĩaregularly cooperateoften team up
Cụm hay dùngfrequently collaborate on projectsfrequently collaborate with others
Cần thiết trong môi trường làm việc nhóm.
|
— |
|
/ˈkɛrfəli ˈmɒnɪtər/
|
phr. |
theo dõi một cách cẩn thận
We need to carefully monitor the project's progress.
Chúng ta cần theo dõi cẩn thận tiến độ của dự án.
Chi tiếtThe doctors carefully monitor the patient's condition.Các bác sĩ theo dõi cẩn thận tình trạng của bệnh nhân.
Đồng nghĩaclosely observethoroughly track
Cụm hay dùngcarefully monitor performancecarefully monitor results
Giúp đảm bảo mọi thứ diễn ra suôn sẻ.
|
— |
|
/ˈstrɔŋli ˈædvəkeɪt/
|
phr. |
thúc đẩy mạnh mẽ
She strongly advocates for environmental protection.
Cô ấy thúc đẩy mạnh mẽ việc bảo vệ môi trường.
Chi tiếtThey strongly advocate for education reform.Họ thúc đẩy mạnh mẽ cải cách giáo dục.
Đồng nghĩafervently supportpassionately promote
Cụm hay dùngstrongly advocate changestrongly advocate rights
Thể hiện sự nhiệt tình trong việc bảo vệ điều gì đó.
|
— |
|
/ˈoʊpənli ɪkˈsprɛs/
|
phr. |
thể hiện một cách công khai
He openly expressed his concerns about the project.
Anh ấy đã thể hiện công khai mối quan tâm của mình về dự án.
Chi tiếtShe openly expressed her opinions in the meeting.Cô ấy đã thể hiện công khai ý kiến của mình trong cuộc họp.
Đồng nghĩafrankly communicatehonestly articulate
Cụm hay dùngopenly express feelingsopenly express thoughts
Cần thiết trong giao tiếp rõ ràng.
|
— |
|
/kənˈsɪstəntli əˈtʃiv/
|
phr. |
đạt được một cách nhất quán
The team consistently achieves its targets.
Đội ngũ đạt được các mục tiêu một cách nhất quán.
Chi tiếtShe consistently achieves high grades in her studies.Cô ấy đạt được điểm cao một cách nhất quán trong học tập.
Đồng nghĩareliably accomplishsteadily fulfill
Cụm hay dùngconsistently achieve resultsconsistently achieve success
Thể hiện sự ổn định trong thành công.
|
— |
|
/ˈkwɪkli ˈrɛkəɡnaɪz/
|
phr. |
nhận ra nhanh chóng
She quickly recognized the need for a change.
Cô ấy đã nhận ra nhanh chóng nhu cầu thay đổi.
Chi tiếtHe quickly recognized his mistake.Anh ấy đã nhận ra nhanh chóng sai lầm của mình.
Đồng nghĩaswiftly identifypromptly acknowledge
Cụm hay dùngquickly recognize opportunitiesquickly recognize talent
Rất quan trọng trong việc ra quyết định.
|
— |
|
/ˈθɜːrəli ˌɪnˈvɛstəˌɡeɪt/
|
phr. |
điều tra một cách kỹ lưỡng
The detective thoroughly investigated the crime scene.
Thám tử đã điều tra hiện trường vụ án một cách kỹ lưỡng.
Chi tiếtThey need to thoroughly investigate the claims made.Họ cần điều tra kỹ lưỡng các cáo buộc đã được đưa ra.
Đồng nghĩathoroughly examinethoroughly analyze
Cụm hay dùngthoroughly investigatethoroughly reviewthoroughly evaluate
Sử dụng khi cần nhấn mạnh sự cẩn thận trong điều tra.
|
— |
|
/ˈwaɪdli ˈrɛkəɡnaɪz/
|
phr. |
được nhiều người công nhận
She is widely recognized for her contributions to science.
Cô ấy được nhiều người công nhận vì những đóng góp cho khoa học.
Chi tiếtThe artist is widely recognized in the international community.Nghệ sĩ được nhiều người công nhận trong cộng đồng quốc tế.
Đồng nghĩabroadly acknowledgecommonly accept
Cụm hay dùngwidely recognizewidely acceptedwidely celebrated
Sử dụng để nhấn mạnh sự công nhận từ nhiều người.
|
— |
|
/ˈæktɪvli prəˈmoʊt/
|
phr. |
tích cực thúc đẩy điều gì đó
The organization actively promotes environmental awareness.
Tổ chức tích cực thúc đẩy nhận thức về môi trường.
Chi tiếtThey actively promote healthy eating habits.Họ tích cực thúc đẩy thói quen ăn uống lành mạnh.
Đồng nghĩavigorously supportenergetically advocate
Cụm hay dùngactively promoteactively supportactively engage
Thường dùng trong ngữ cảnh tiếp thị hoặc vận động.
|
— |
|
/ɪnˈtɛnsɪvli treɪn/
|
phr. |
đào tạo một cách chuyên sâu
Athletes intensively train for competitions.
Vận động viên đào tạo chuyên sâu cho các cuộc thi.
Chi tiếtThe team will intensively train before the tournament.Đội sẽ đào tạo chuyên sâu trước giải đấu.
Đồng nghĩarigorously preparethoroughly coach
Cụm hay dùngintensively trainintensively studyintensively practice
Dùng để diễn tả sự chuẩn bị nghiêm túc.
|
— |
|
/sɪɡˈnɪfɪkəntli rɪˈdjuːs/
|
phr. |
giảm một cách đáng kể
The company aims to significantly reduce costs.
Công ty nhằm mục tiêu giảm chi phí một cách đáng kể.
Chi tiếtThis plan will significantly reduce pollution.Kế hoạch này sẽ giảm ô nhiễm một cách đáng kể.
Đồng nghĩasubstantially decreasemarkedly lessen
Cụm hay dùngsignificantly reducesignificantly cutsignificantly lower
Sử dụng khi nói về sự giảm thiểu lớn.
|
— |
|
/kriˈeɪtɪvli sɒlv/
|
phr. |
giải quyết một cách sáng tạo
We need to creatively solve this problem.
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này một cách sáng tạo.
Chi tiếtShe creatively solved the issue using unique methods.Cô ấy đã giải quyết vấn đề một cách sáng tạo bằng các phương pháp độc đáo.
Đồng nghĩaimaginatively addressinventively resolve
Cụm hay dùngcreatively solvecreatively approachcreatively address
Thường dùng trong ngữ cảnh giải quyết vấn đề.
|
— |
|
/kənˈsɪstəntli dɪˈlɪvər/
|
phr. |
giao hàng một cách nhất quán
The team consistently delivers high-quality results.
Đội ngũ giao hàng một cách nhất quán với kết quả chất lượng cao.
Chi tiếtShe consistently delivers on her promises.Cô ấy luôn thực hiện đúng lời hứa của mình.
Đồng nghĩareliably provideregularly supply
Cụm hay dùngconsistently deliverconsistently achieveconsistently perform
Thể hiện sự ổn định trong kết quả.
|
— |
|
/ˈθɜːrəli prɪˈpɛr/
|
phr. |
chuẩn bị một cách kỹ lưỡng
Students should thoroughly prepare for exams.
Sinh viên nên chuẩn bị một cách kỹ lưỡng cho các kỳ thi.
Chi tiếtHe thoroughly prepared for the presentation.Anh ấy đã chuẩn bị một cách kỹ lưỡng cho buổi thuyết trình.
Đồng nghĩacarefully readydiligently organize
Cụm hay dùngthoroughly preparethoroughly planthoroughly research
Dùng khi nhấn mạnh sự chuẩn bị cẩn thận.
|
— |
|
/ˈɜrdʒəntli əˈdrɛs/
|
phr. |
giải quyết một cách khẩn cấp
We must urgently address this issue.
Chúng ta phải giải quyết vấn đề này một cách khẩn cấp.
Chi tiếtThe organization urgently addresses the needs of the community.Tổ chức giải quyết khẩn cấp các nhu cầu của cộng đồng.
Đồng nghĩaimmediately tacklepromptly resolve
Cụm hay dùngurgently addressurgently respondurgently resolve
Thường dùng khi có tình huống khẩn cấp.
|
— |
|
/ˈkwɪkli ɪmˈpruv/
|
phr. |
cải thiện nhanh chóng
You can quickly improve your skills with practice.
Bạn có thể cải thiện kỹ năng của mình nhanh chóng bằng cách luyện tập.
Chi tiếtThe team quickly improved their performance after feedback.Đội đã nhanh chóng cải thiện hiệu suất của mình sau phản hồi.
Đồng nghĩarapidly enhanceswiftly boost
Cụm hay dùngquickly improvequickly enhancequickly develop
Thường dùng khi nhấn mạnh tốc độ cải thiện.
|
— |
|
/strəˈtɪdʒɪkli ˈɛksɪˌkjut/
|
phr. |
thực hiện một cách chiến lược
They strategically execute their plans for success.
Họ thực hiện các kế hoạch của mình một cách chiến lược để thành công.
Chi tiếtThe team strategically executes their marketing strategies.Đội thực hiện các chiến lược tiếp thị của họ một cách chiến lược.
Đồng nghĩatactically implementdeliberately carry out
Cụm hay dùngstrategically executestrategically implementstrategically carry out
Thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh.
|
— |
|
/ˈstrɔŋli ˈɛmfəˌsaɪz/
|
phr. |
nhấn mạnh một cách mạnh mẽ
The teacher strongly emphasizes the importance of studying.
Giáo viên nhấn mạnh một cách mạnh mẽ tầm quan trọng của việc học.
Chi tiếtThey strongly emphasize teamwork in their projects.Họ nhấn mạnh một cách mạnh mẽ sự làm việc nhóm trong các dự án của mình.
Đồng nghĩafirmly stressstrongly highlight
Cụm hay dùngstrongly emphasizestrongly highlightstrongly stress
Thường dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng.
|
— |
|
/ˈfrikwəntli dɪsˈkʌs/
|
phr. |
thảo luận thường xuyên
We frequently discuss our project updates.
Chúng tôi thường xuyên thảo luận về các cập nhật dự án của mình.
Chi tiếtThey frequently discuss strategies in meetings.Họ thường xuyên thảo luận về các chiến lược trong các cuộc họp.
Đồng nghĩaregularly talk aboutoften converse
Cụm hay dùngfrequently discussfrequently reviewfrequently analyze
Thường dùng trong ngữ cảnh thảo luận nhóm.
|
— |
|
/ˈɡrædʒuəli dɪˈvɛlɒp/
|
phr. |
phát triển dần dần
The project will gradually develop over the next year.
Dự án sẽ phát triển dần dần trong năm tới.
Chi tiếtHe gradually developed his skills through practice.Anh ấy đã phát triển kỹ năng của mình dần dần qua việc luyện tập.
Đồng nghĩaslowly evolveincrementally grow
Cụm hay dùnggradually developgradually improvegradually increase
Thường dùng khi nhấn mạnh sự tiến bộ từ từ.
|
— |
|
/ɪnˈtɛnʃənəli kriˈeɪt/
|
phr. |
tạo ra một cách có chủ ý
They intentionally create a welcoming atmosphere.
Họ tạo ra một bầu không khí thân thiện một cách có chủ ý.
Chi tiếtShe intentionally creates art that challenges perceptions.Cô ấy tạo ra nghệ thuật một cách có chủ ý để thách thức nhận thức.
Đồng nghĩadeliberately producepurposely design
Cụm hay dùngintentionally createintentionally designintentionally develop
Thường dùng khi nhấn mạnh ý định trong việc sáng tạo.
|
— |
|
/ˈpʌblɪkli ˈkrɪtɪsaɪz/
|
phr. |
phê phán công khai
The journalist publicly criticized the government's decision.
Nhà báo đã phê phán công khai quyết định của chính phủ.
Chi tiếtShe publicly criticized the new policy during the meeting.Cô ấy đã phê phán công khai chính sách mới trong cuộc họp.
Đồng nghĩaopenly condemnblatantly denounce
Cụm hay dùngpublicly criticize actionspublicly criticize statements
Sử dụng khi muốn chỉ trích một cách rõ ràng.
|
— |
|
/ˈkɑːmli ɪkˈspleɪn/
|
phr. |
giải thích một cách bình tĩnh
She calmly explained the rules to the new members.
Cô ấy đã giải thích một cách bình tĩnh các quy tắc cho các thành viên mới.
Chi tiếtHe calmly explained his side of the story.Anh ấy đã giải thích một cách bình tĩnh quan điểm của mình.
Đồng nghĩaserenely clarifypatiently elucidate
Cụm hay dùngcalmly explain procedurescalmly explain concepts
Thích hợp cho các tình huống căng thẳng.
|
— |
|
/ɪˈfɛktɪvli əˈdrɛs/
|
phr. |
giải quyết vấn đề một cách hiệu quả
The team effectively addressed the challenges they faced.
Nhóm đã giải quyết hiệu quả những thách thức mà họ gặp phải.
Chi tiếtWe need to effectively address customer complaints.Chúng ta cần giải quyết hiệu quả các phàn nàn của khách hàng.
Đồng nghĩasuccessfully tackleefficiently handle
Cụm hay dùngeffectively address concernseffectively address problems
Dùng trong bối cảnh giải quyết vấn đề.
|
— |
|
/ˈbreɪvli kənˈfrʌnt/
|
phr. |
đối mặt dũng cảm với tình huống khó khăn
She bravely confronted her fears during the presentation.
Cô ấy đã dũng cảm đối mặt với nỗi sợ trong buổi thuyết trình.
Chi tiếtHe bravely confronted the criticism from his peers.Anh ấy đã dũng cảm đối mặt với sự chỉ trích từ bạn bè.
Đồng nghĩacourageously faceboldly tackle
Cụm hay dùngbravely confront challengesbravely confront fears
Thể hiện sự can đảm trong các tình huống khó khăn.
|
— |
|
/ˈdʒɛntli rɪˈmaɪnd/
|
phr. |
nhắc nhở một cách nhẹ nhàng
She gently reminded him about the meeting tomorrow.
Cô ấy đã nhẹ nhàng nhắc nhở anh ấy về cuộc họp ngày mai.
Chi tiếtHe gently reminded his friend to submit the report.Anh ấy đã nhẹ nhàng nhắc nhở bạn mình nộp báo cáo.
Đồng nghĩasoftly nudgekindly prompt
Cụm hay dùnggently remind someonegently remind of deadlines
Sử dụng khi muốn nhắc nhở mà không gây khó chịu.
|
— |
|
/ˈkɒnfɪdəntli əˈsɜːrt/
|
phr. |
khẳng định một cách tự tin
He confidently asserted his opinion during the debate.
Anh ấy đã khẳng định ý kiến của mình một cách tự tin trong cuộc tranh luận.
Chi tiếtShe confidently asserted her right to speak.Cô ấy đã khẳng định quyền phát biểu của mình một cách tự tin.
Đồng nghĩafirmly declareassuredly state
Cụm hay dùngconfidently assert beliefsconfidently assert facts
Thể hiện sự tự tin trong việc phát biểu.
|
— |
|
/ɪnˈkrisɪŋli rɪˈlaɪ/
|
phr. |
phụ thuộc ngày càng nhiều vào điều gì đó
People are increasingly relying on technology for daily tasks.
Mọi người ngày càng phụ thuộc vào công nghệ cho các công việc hàng ngày.
Chi tiếtBusinesses are increasingly relying on data analysis.Các doanh nghiệp ngày càng phụ thuộc vào phân tích dữ liệu.
Đồng nghĩadepend morecount more
Cụm hay dùngincreasingly rely on supportincreasingly rely on technology
Dùng khi nói về xu hướng tăng trưởng.
|
— |
|
/ˈθɜroʊli ɪɡˈzæmɪn/
|
phr. |
kiểm tra điều gì đó một cách chi tiết
The committee will thoroughly examine the proposal.
Ủy ban sẽ xem xét kỹ lưỡng đề xuất.
Chi tiếtWe need to thoroughly examine our options.Chúng ta cần xem xét kỹ lưỡng các lựa chọn của mình.
Đồng nghĩacarefully analyzedetailed review
Cụm hay dùngthoroughly examine evidencethoroughly examine data
Dùng khi cần thiết phải kiểm tra cẩn thận.
|
— |
|
/ˈpæʃənətli ˈædvəkeɪt/
|
phr. |
nhiệt tình ủng hộ
She passionately advocates for environmental protection.
Cô ấy nhiệt tình ủng hộ việc bảo vệ môi trường.
Chi tiếtThey passionately advocate for human rights.Họ nhiệt tình ủng hộ quyền con người.
Đồng nghĩavigorously supportfervently promote
Cụm hay dùngpassionately arguepassionately defend
Sử dụng khi nói về những vấn đề quan trọng.
|
— |
|
/ˈsʌdənli ˈriːəlaɪz/
|
phr. |
đột nhiên nhận ra
I suddenly realized I had forgotten my keys.
Tôi đột nhiên nhận ra mình đã quên chìa khóa.
Chi tiếtHe suddenly realized his mistake.Anh ấy đột nhiên nhận ra lỗi lầm của mình.
Đồng nghĩaunexpectedly discoverabruptly understand
Cụm hay dùngsuddenly understandsuddenly notice
Thường dùng trong ngữ cảnh bất ngờ.
|
— |
|
/ˈfriːkwəntli ˈænəlaɪz/
|
phr. |
phân tích thường xuyên
We frequently analyze market trends.
Chúng tôi thường xuyên phân tích các xu hướng thị trường.
Chi tiếtThey frequently analyze their performance data.Họ thường xuyên phân tích dữ liệu hiệu suất của mình.
Đồng nghĩaregularly assessoften evaluate
Cụm hay dùngfrequently reviewfrequently evaluate
Cần thiết trong các lĩnh vực nghiên cứu và kinh doanh.
|
— |
|
/ˈɜrdʒəntli rɪˈkwɛst/
|
phr. |
yêu cầu khẩn cấp
They urgently request assistance from the authorities.
Họ yêu cầu khẩn cấp sự hỗ trợ từ chính quyền.
Chi tiếtShe urgently requests a meeting with the manager.Cô ấy yêu cầu khẩn cấp một cuộc họp với quản lý.
Đồng nghĩaimmediately askswiftly seek
Cụm hay dùngurgently needurgently appeal
Thể hiện tính cấp bách trong yêu cầu.
|
— |
|
/strəˈtiːdʒɪkli pəˈzɪʃən/
|
phr. |
đặt ở vị trí chiến lược
The company strategically positions its products in the market.
Công ty đặt sản phẩm ở vị trí chiến lược trên thị trường.
Chi tiếtThey strategically position themselves as industry leaders.Họ đặt mình ở vị trí chiến lược như những người dẫn đầu ngành.
Đồng nghĩatactically locatedeliberately arrange
Cụm hay dùngstrategically placestrategically align
Cần thiết trong các chiến lược kinh doanh.
|
— |
|
/ˈklɪrli ɪkˈsprɛs/
|
phr. |
diễn đạt rõ ràng
He clearly expresses his ideas in his presentations.
Anh ấy diễn đạt rõ ràng những ý tưởng của mình trong các bài thuyết trình.
Chi tiếtShe clearly expresses her feelings in writing.Cô ấy diễn đạt rõ ràng cảm xúc của mình qua viết.
Đồng nghĩaplainly communicateeasily articulate
Cụm hay dùngclearly indicateclearly show
Cần thiết trong giao tiếp hàng ngày.
|
— |
|
/ˈɜrdʒəntli niːd/
|
phr. |
cần một cái gì đó rất nhanh
The organization urgently needs more volunteers.
Tổ chức cần thêm tình nguyện viên một cách khẩn cấp.
Chi tiếtThey urgently need assistance with the project.Họ cần sự trợ giúp khẩn cấp cho dự án.
Đồng nghĩaimmediately requiredesperately need
Cụm hay dùngurgently need supporturgently need resourcesurgently need help
Dùng để nhấn mạnh sự cần thiết cấp bách.
|
— |
|
/ˈɜrdʒəntli rɪˈkwaɪər/
|
phr. |
cần một cái gì đó ngay lập tức
The project urgently requires more funding.
Dự án cần thêm kinh phí ngay lập tức.
Chi tiếtThey urgently require assistance to complete the task.Họ cần sự trợ giúp ngay lập tức để hoàn thành nhiệm vụ.
Đồng nghĩaimmediately needdesperately require
Cụm hay dùngurgently require helpurgently require resourcesurgently require attention
Dùng để nhấn mạnh sự cần thiết cấp bách.
|
— |
|
/ˈrɛdɪli əkˈsɛpt/
|
phr. |
chấp nhận một cách dễ dàng
She readily accepted the job offer.
Cô ấy đã chấp nhận lời đề nghị công việc một cách dễ dàng.
Chi tiếtThey readily accepted the new rules.Họ đã chấp nhận các quy tắc mới một cách dễ dàng.
Đồng nghĩawillingly accepteagerly agree
Cụm hay dùngreadily accept helpreadily accept advice
Sử dụng khi muốn nhấn mạnh sự sẵn sàng.
|
— |
|
/ˈdʒɛntli ɪnˈkɜrɪdʒ/
|
phr. |
khuyến khích một cách nhẹ nhàng
She gently encouraged her friend to try new things.
Cô ấy đã nhẹ nhàng khuyến khích bạn mình thử những điều mới.
Chi tiếtParents should gently encourage their children to read.Cha mẹ nên nhẹ nhàng khuyến khích con cái đọc sách.
Đồng nghĩasoftly urgekindly motivate
Cụm hay dùnggently encourage growthgently encourage change
Thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục hoặc động viên.
|
— |
|
/ˈklɪrli aɪˈdɛntɪfaɪ/
|
phr. |
xác định một cách rõ ràng
We need to clearly identify the main issues.
Chúng ta cần xác định rõ ràng các vấn đề chính.
Chi tiếtThe report clearly identifies the risks involved.Báo cáo xác định rõ ràng các rủi ro liên quan.
Đồng nghĩadistinctly recognizeaccurately pinpoint
Cụm hay dùngclearly identify problemsclearly identify solutions
Sử dụng khi cần phân tích hoặc giải thích vấn đề.
|
— |
|
/ˈkʌmfərtəbli ˈsɛtəl/
|
phr. |
định cư một cách thoải mái
They comfortably settled into their new house.
Họ đã định cư thoải mái trong ngôi nhà mới.
Chi tiếtShe comfortably settled into her routine.Cô ấy đã định cư thoải mái vào thói quen của mình.
Đồng nghĩaeasily acclimatesecurely establish
Cụm hay dùngcomfortably settle downcomfortably settle in
Thường dùng trong ngữ cảnh chuyển nhà.
|
— |
|
/ˈræpɪdli əˈdʒʌst/
|
phr. |
điều chỉnh một cách nhanh chóng
She rapidly adjusted to the new work environment.
Cô ấy đã điều chỉnh nhanh chóng với môi trường làm việc mới.
Chi tiếtThe team rapidly adjusted their strategies based on feedback.Đội ngũ đã điều chỉnh nhanh chóng các chiến lược dựa trên phản hồi.
Đồng nghĩaquickly adaptswiftly modify
Cụm hay dùngrapidly adjust plansrapidly adjust methods
Thường dùng khi nói về thay đổi trong công việc hoặc cuộc sống.
|
— |
|
/ˈkwɪkli rɪˈkʌvər/
|
phr. |
phục hồi một cách nhanh chóng
She quickly recovered from her illness.
Cô ấy đã phục hồi nhanh chóng sau cơn bệnh.
Chi tiếtThe economy is expected to quickly recover after the crisis.Kinh tế được kỳ vọng sẽ phục hồi nhanh chóng sau khủng hoảng.
Đồng nghĩarapidly bounce backswiftly regain
Cụm hay dùngquickly recover healthquickly recover performance
Thường dùng trong ngữ cảnh sức khỏe hoặc kinh tế.
|
— |
|
/ˈwaɪdli ækˈsɛpt/
|
phr. |
công nhận rộng rãi
The new guidelines are widely accepted by experts.
Các hướng dẫn mới được các chuyên gia công nhận rộng rãi.
Chi tiếtThis approach is widely accepted in the industry.Cách tiếp cận này được công nhận rộng rãi trong ngành.
Đồng nghĩabroadly embracegenerally acknowledge
Cụm hay dùngwidely accept changeswidely accept ideas
Thể hiện sự đồng thuận trong cộng đồng hoặc ngành nghề.
|
— |
|
/ˈstrɔŋli səˈdʒɛst/
|
phr. |
đề xuất một cách mạnh mẽ
I strongly suggest you take the course.
Tôi rất khuyến nghị bạn tham gia khóa học.
Chi tiếtHe strongly suggests changing the strategy.Anh ấy rất khuyến nghị thay đổi chiến lược.
Đồng nghĩafirmly recommendemphatically propose
Cụm hay dùngstrongly suggest improvementsstrongly suggest actions
Thể hiện sự tự tin trong việc đề xuất.
|
— |
|
/dɪsˈrʌpt/
|
phr. |
cố tình gây rối
They intentionally disrupt the meeting to make a point.
Họ cố tình gây rối cuộc họp để làm rõ quan điểm.
Chi tiếtSome activists intentionally disrupt traffic to raise awareness.Một số nhà hoạt động cố tình gây rối giao thông để nâng cao nhận thức.
Đồng nghĩadeliberately interruptpurposely disturb
Cụm hay dùngintentionally disrupt eventsintentionally disrupt services
Sử dụng khi nói về hành động có chủ đích gây rối.
|
— |
|
/ˌaʊt.pəˈfɔːrm/
|
phr. |
thường xuyên vượt trội hơn
The team consistently outperform their competitors.
Đội bóng này thường xuyên vượt trội hơn các đối thủ.
Chi tiếtShe consistently outperform her colleagues in sales.Cô ấy thường xuyên vượt trội hơn đồng nghiệp trong doanh số.
Đồng nghĩaregularly excelrepeatedly surpass
Cụm hay dùngconsistently outperform expectationsconsistently outperform rivals
Dùng để nhấn mạnh sự ổn định trong hiệu suất.
|
— |
|
/dɪˈkriːs/
|
phr. |
giảm dần dần
The noise gradually decrease as the night went on.
Âm thanh giảm dần dần khi đêm kéo dài.
Chi tiếtThe price of the product gradually decrease after the sale.Giá của sản phẩm giảm dần dần sau đợt giảm giá.
Đồng nghĩaslowly diminishincrementally lessen
Cụm hay dùnggradually decrease demandgradually decrease costs
Thường dùng để diễn tả sự thay đổi theo thời gian.
|
— |
|
/ʃɛr/
|
phr. |
chia sẻ một cách cởi mở
They openly share their experiences with others.
Họ chia sẻ cởi mở những trải nghiệm của mình với người khác.
Chi tiếtShe openly share her thoughts during the meeting.Cô ấy chia sẻ cởi mở những suy nghĩ của mình trong cuộc họp.
Đồng nghĩafreely communicatehonestly disclose
Cụm hay dùngopenly share ideasopenly share feelings
Dùng trong ngữ cảnh giao tiếp cởi mở.
|
— |
|
/əˈdʒʌst/
|
phr. |
điều chỉnh dần dần
He gradually adjust to the new lifestyle.
Anh ấy điều chỉnh dần dần theo lối sống mới.
Chi tiếtThey gradually adjust their strategy based on feedback.Họ điều chỉnh chiến lược dần dần dựa trên phản hồi.
Đồng nghĩaslowly modifyincrementally adapt
Cụm hay dùnggradually adjust expectationsgradually adjust plans
Dùng khi nói về việc thay đổi theo thời gian.
|
— |
|
/ɪkˈsprɛs/
|
phr. |
diễn đạt một cách tự tin
She confidently express her opinions during the debate.
Cô ấy diễn đạt ý kiến của mình một cách tự tin trong cuộc tranh luận.
Chi tiếtThey confidently express their ideas in meetings.Họ diễn đạt ý tưởng của mình một cách tự tin trong các cuộc họp.
Đồng nghĩaassuredly conveyboldly communicate
Cụm hay dùngconfidently express thoughtsconfidently express feelings
Dùng khi nói về khả năng giao tiếp tự tin.
|
— |
|
/ɪnˈkriːs/
|
phr. |
tăng nhanh chóng
The population of the city is rapidly increasing.
Dân số của thành phố đang tăng nhanh chóng.
Chi tiếtSales have rapidly increased since the new product launch.Doanh số đã tăng nhanh chóng kể từ khi ra mắt sản phẩm mới.
Đồng nghĩaquickly riseswiftly grow
Cụm hay dùngrapidly increase demandrapidly increase production
Dùng trong ngữ cảnh kinh doanh hoặc dân số.
|
— |
|
/ˈkɛr.fəl.i ˈiː.və.leɪt/
|
phr. |
đánh giá cẩn thận
We need to carefully evaluate the project's risks.
Chúng ta cần đánh giá cẩn thận các rủi ro của dự án.
Chi tiếtThe committee will carefully evaluate all proposals.Ủy ban sẽ đánh giá cẩn thận tất cả các đề xuất.
Đồng nghĩathoroughly assesscritically analyze
Cụm hay dùngcarefully evaluate optionscarefully evaluate outcomes
Sử dụng khi cần xem xét một vấn đề một cách cẩn thận.
|
— |
|
/ˈstrɔŋ.li dɪsəˈɡriː/
|
phr. |
không đồng ý mạnh mẽ
I strongly disagree with that statement.
Tôi không đồng ý mạnh mẽ với tuyên bố đó.
Chi tiếtMany people strongly disagree with the proposed changes.Nhiều người không đồng ý mạnh mẽ với những thay đổi được đề xuất.
Đồng nghĩavehemently opposefirmly reject
Cụm hay dùngstrongly disagree withstrongly disagree on
Dùng khi muốn thể hiện sự phản đối rõ ràng.
|
— |
|
/ˈklɪr.li ɪkˈspleɪn/
|
phr. |
giải thích rõ ràng
The teacher clearly explained the new concept.
Giáo viên đã giải thích rõ ràng khái niệm mới.
Chi tiếtHe clearly explained his reasons for leaving.Anh ấy đã giải thích rõ ràng lý do rời đi của mình.
Đồng nghĩaplainly describeexplicitly clarify
Cụm hay dùngclearly explain the processclearly explain the reasons
Dùng khi cần truyền đạt thông tin một cách dễ hiểu.
|
— |
|
/pəˈlaɪt.li dɪˈklaɪn/
|
phr. |
từ chối lịch sự
I had to politely decline their invitation.
Tôi đã phải từ chối lịch sự lời mời của họ.
Chi tiếtShe politely declined the job offer.Cô ấy đã từ chối lịch sự lời mời làm việc.
Đồng nghĩagraciously refusecourteously reject
Cụm hay dùngpolitely decline an invitationpolitely decline an offer
Dùng khi từ chối mà không làm tổn thương người khác.
|
— |
|
/sɪsˈtɛm.ə.tɪk.li ɪˈvæl.ju.eɪt/
|
phr. |
đánh giá có hệ thống
We systematically evaluate our processes for improvement.
Chúng tôi đánh giá có hệ thống các quy trình của mình để cải thiện.
Chi tiếtThe researchers systematically evaluate the data collected.Các nhà nghiên cứu đánh giá có hệ thống dữ liệu đã thu thập.
Đồng nghĩamethodically assessorganically analyze
Cụm hay dùngsystematically evaluate optionssystematically evaluate performance
Dùng khi đánh giá một cách có tổ chức và khoa học.
|
— |
|
/dɪˈlɪb.ər.ət.li ɪɡˈnɔːr/
|
phr. |
cố tình phớt lờ
He deliberately ignored the warning signs.
Anh ấy cố tình phớt lờ các dấu hiệu cảnh báo.
Chi tiếtThey might deliberately ignore the rules to gain an advantage.Họ có thể cố tình phớt lờ quy tắc để giành lợi thế.
Đồng nghĩaintentionally overlookwillfully dismiss
Cụm hay dùngdeliberately ignore advicedeliberately ignore consequences
Thể hiện hành động không chú ý một cách có chủ ý.
|
— |
|
/ˈkrɪt.ɪ.kəl.i ˈæn.ə.laɪz/
|
phr. |
phân tích một cách nghiêm túc
You need to critically analyze the data before drawing conclusions.
Bạn cần phân tích một cách nghiêm túc dữ liệu trước khi đưa ra kết luận.
Chi tiếtThe article critically analyzes the effects of climate change.Bài viết phân tích một cách nghiêm túc tác động của biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩathoroughly examinedeeply review
Cụm hay dùngcritically analyze informationcritically analyze results
Dùng để nhấn mạnh sự phân tích sâu sắc.
|
— |
|
/kɑːmli rɪˈspɒnd/
|
phr. |
trả lời một cách bình tĩnh và kiểm soát
She calmly responded to the criticism.
Cô ấy đã trả lời một cách bình tĩnh trước những chỉ trích.
Chi tiếtIt's important to calmly respond to difficult questions.Điều quan trọng là trả lời các câu hỏi khó một cách bình tĩnh.
Đồng nghĩaserenely replypeacefully answer
Cụm hay dùngcalmly respond tocalmly respond with
Sử dụng khi muốn thể hiện sự bình tĩnh.
|
— |
|
/ˈræpɪdli əˈdæpt/
|
phr. |
điều chỉnh nhanh chóng theo điều kiện mới
Companies must rapidly adapt to market changes.
Các công ty phải điều chỉnh nhanh chóng theo sự thay đổi của thị trường.
Chi tiếtHe can rapidly adapt to different environments.Anh ấy có thể nhanh chóng thích nghi với các môi trường khác nhau.
Đồng nghĩaswiftly adjustquickly modify
Cụm hay dùngrapidly adapt torapidly adapt in
Thường dùng trong môi trường làm việc hoặc học tập.
|
— |
|
/kənˈsɪstəntli ɪmˈpruːv/
|
phr. |
cải thiện một cách ổn định theo thời gian
She has consistently improved her skills.
Cô ấy đã cải thiện kỹ năng của mình một cách ổn định.
Chi tiếtThe team aims to consistently improve performance.Đội ngũ đặt mục tiêu cải thiện hiệu suất một cách ổn định.
Đồng nghĩasteadily enhancereliably advance
Cụm hay dùngconsistently improve qualityconsistently improve results
Thể hiện sự tiến bộ bền vững.
|
— |
|
/ˈæktɪvli pərˈsuː/
|
phr. |
theo đuổi điều gì đó một cách năng động và quyết tâm
He actively pursues his dreams.
Anh ấy theo đuổi ước mơ của mình một cách năng động.
Chi tiếtThey actively pursue new opportunities.Họ tích cực theo đuổi các cơ hội mới.
Đồng nghĩadiligently seekvigorously chase
Cụm hay dùngactively pursue goalsactively pursue interests
Sử dụng khi nói về mục tiêu cá nhân hoặc nghề nghiệp.
|
— |
|
/proʊˈæk.tɪv.li əˈdrɛs/
|
phr. |
hành động trước để giải quyết vấn đề
We need to proactively address potential issues.
Chúng ta cần chủ động giải quyết các vấn đề tiềm năng.
Chi tiếtHe proactively addresses concerns in the workplace.Anh ấy chủ động giải quyết các mối quan tâm tại nơi làm việc.
Đồng nghĩaanticipatorily tacklepreemptively solve
Cụm hay dùngproactively address challengesproactively address needs
Dùng trong ngữ cảnh quản lý và lãnh đạo.
|
— |
|
/sɪɡˈnɪfɪkəntli ɪnˈhæns/
|
phr. |
cải thiện điều gì đó một cách đáng kể
The new strategy will significantly enhance productivity.
Chiến lược mới sẽ cải thiện năng suất một cách đáng kể.
Chi tiếtThese changes will significantly enhance user experience.Những thay đổi này sẽ cải thiện trải nghiệm người dùng một cách đáng kể.
Đồng nghĩasubstantially improvemarkedly boost
Cụm hay dùngsignificantly enhance qualitysignificantly enhance performance
Thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh hoặc công nghệ.
|
— |
|
/strəˈtiːdʒɪkli dɪˈvɛl.əp/
|
phr. |
phát triển với một kế hoạch rõ ràng
The organization aims to strategically develop its resources.
Tổ chức đặt mục tiêu phát triển nguồn lực một cách chiến lược.
Chi tiếtWe need to strategically develop our skills for the future.Chúng ta cần phát triển kỹ năng của mình một cách chiến lược cho tương lai.
Đồng nghĩatactically growmethodically advance
Cụm hay dùngstrategically develop initiativesstrategically develop partnerships
Thường sử dụng trong kế hoạch kinh doanh.
|
— |
|
/ˈfɜːr.mli bɪˈliːv/
|
phr. |
có niềm tin mạnh mẽ về điều gì đó
I firmly believe in the power of education.
Tôi tin tưởng mạnh mẽ vào sức mạnh của giáo dục.
Chi tiếtThey firmly believe that change is possible.Họ tin tưởng mạnh mẽ rằng sự thay đổi là có thể.
Đồng nghĩastrongly holddeeply trust
Cụm hay dùngfirmly believe infirmly believe that
Sử dụng khi muốn nhấn mạnh niềm tin.
|
— |
|
/sɪɡˈnɪfɪkəntli kənˈtrɪbjuːt/
|
phr. |
đóng góp một phần lớn vào điều gì đó
They significantly contribute to the project.
Họ đóng góp một phần lớn vào dự án.
Chi tiếtHer research significantly contributes to our understanding.Nghiên cứu của cô ấy đóng góp một phần lớn vào sự hiểu biết của chúng ta.
Đồng nghĩasubstantially addmaterially assist
Cụm hay dùngsignificantly contribute tosignificantly contribute in
Thường dùng trong bối cảnh hợp tác.
|
— |
|
/ˈpɒzɪtɪvli ˈriːɪnˌfɔːrs/
|
phr. |
khuyến khích hành vi bằng cách thưởng cho nó
Teachers should positively reinforce good behavior.
Giáo viên nên khuyến khích hành vi tốt.
Chi tiếtThe program aims to positively reinforce learning.Chương trình nhằm khuyến khích việc học tập.
Đồng nghĩaconstructively supportaffirmatively encourage
Cụm hay dùngpositively reinforce actionspositively reinforce efforts
Thường dùng trong giáo dục và tâm lý học.
|
— |
|
/ˈfɜːr.mli ɪˈstæblɪʃ/
|
phr. |
thành lập điều gì đó một cách vững chắc
They aim to firmly establish their brand.
Họ đặt mục tiêu thành lập thương hiệu của mình một cách vững chắc.
Chi tiếtIt is important to firmly establish trust.Điều quan trọng là phải xây dựng lòng tin một cách vững chắc.
Đồng nghĩastrongly set upsecurely found
Cụm hay dùngfirmly establish guidelinesfirmly establish relationships
Thường sử dụng trong bối cảnh kinh doanh và quản lý.
|
— |
|
/ˈrɛɡjələrli ˈmɒnɪtə/
|
phr. |
kiểm tra điều gì đó thường xuyên
We need to regularly monitor the project's progress.
Chúng ta cần thường xuyên theo dõi tiến độ của dự án.
Chi tiếtThey regularly monitor their health.Họ thường xuyên theo dõi sức khỏe của mình.
Đồng nghĩafrequently observesystematically track
Cụm hay dùngregularly monitor performanceregularly monitor changes
Thường sử dụng trong quản lý và kiểm soát.
|
— |
|
/ˈklɪrli ˈaʊtlaɪn/
|
phr. |
miêu tả điều gì đó một cách rõ ràng và chính xác
The report clearly outlines the main findings.
Báo cáo đã mô tả rõ ràng các phát hiện chính.
Chi tiếtPlease clearly outline your objectives.Xin hãy mô tả rõ ràng các mục tiêu của bạn.
Đồng nghĩadistinctly defineprecisely describe
Cụm hay dùngclearly outline goalsclearly outline steps
Thường dùng trong viết báo cáo và thuyết trình.
|
— |
|
/ˈæktɪvli səˈpɔːrt/
|
phr. |
cung cấp sự giúp đỡ một cách năng động
They actively support local charities.
Họ tích cực ủng hộ các tổ chức từ thiện địa phương.
Chi tiếtWe need to actively support our team members.Chúng ta cần tích cực hỗ trợ các thành viên trong nhóm.
Đồng nghĩaenergetically assistvigorously back
Cụm hay dùngactively support initiativesactively support projects
Thể hiện sự hỗ trợ mạnh mẽ.
|
— |
|
/ˈboʊldli ɪkˈsprɛs/
|
phr. |
chia sẻ suy nghĩ hoặc cảm xúc một cách tự tin
He boldly expresses his opinions during meetings.
Anh ấy tự tin bày tỏ ý kiến của mình trong các cuộc họp.
Chi tiếtShe boldly expresses her creativity through art.Cô ấy tự tin thể hiện sự sáng tạo của mình qua nghệ thuật.
Đồng nghĩacourageously sharefearlessly communicate
Cụm hay dùngboldly express ideasboldly express feelings
Dùng khi nói về việc thể hiện bản thân.
|
— |
|
/ˈboʊldli ˈʧælɪndʒ/
|
phr. |
đối mặt với điều gì đó một cách tự tin
He boldly challenges the traditional views.
Anh ấy tự tin thách thức những quan điểm truyền thống.
Chi tiếtShe boldly challenges the status quo in her work.Cô ấy tự tin thách thức hiện trạng trong công việc của mình.
Đồng nghĩacourageously confrontfearlessly dispute
Cụm hay dùngboldly challenge assumptionsboldly challenge norms
Dùng khi nói về sự thách thức.
|
— |
|
/ˈkrɪtɪkli ɪˈvæljueɪt/
|
phr. |
đánh giá một cái gì đó một cách cẩn thận và kỹ lưỡng
You should critically evaluate the sources of your information.
Bạn nên đánh giá một cách nghiêm túc các nguồn thông tin của mình.
Chi tiếtThe committee will critically evaluate the proposals.Ủy ban sẽ đánh giá một cách nghiêm túc các đề xuất.
Đồng nghĩathoroughly assesscarefully analyze
Cụm hay dùngcritically evaluate evidencecritically evaluate arguments
Dùng trong bối cảnh nghiên cứu hoặc phân tích.
|
— |
|
/ˈræpɪdli ɡroʊ/
|
phr. |
tăng về kích thước hoặc số lượng một cách nhanh chóng
The company has rapidly grown in the last few years.
Công ty đã phát triển nhanh chóng trong vài năm qua.
Chi tiếtThe population is expected to rapidly grow in the next decade.Dân số dự kiến sẽ tăng nhanh trong thập kỷ tới.
Đồng nghĩaquickly expandswiftly increase
Cụm hay dùngrapidly grow businessesrapidly grow industries
Dùng khi nói về sự phát triển nhanh chóng.
|
— |
|
/ˈθɜːroʊli ɪkˈspleɪn/
|
phr. |
giải thích một cái gì đó rõ ràng và chi tiết
The teacher thoroughly explains the lesson to the students.
Giáo viên giải thích bài học một cách chi tiết cho học sinh.
Chi tiếtShe thoroughly explains her research methods in the paper.Cô ấy giải thích chi tiết các phương pháp nghiên cứu của mình trong bài báo.
Đồng nghĩaclearly clarifydetailed elucidate
Cụm hay dùngthoroughly explain conceptsthoroughly explain procedures
Dùng khi cần giải thích một cách chi tiết.
|
— |
|
/ˈdʒɛn.tli səˈdʒɛst/
|
phr. |
đề xuất một ý tưởng một cách nhẹ nhàng
She gently suggested a different approach to the problem.
Cô ấy đã đề xuất một cách tiếp cận khác cho vấn đề một cách nhẹ nhàng.
Chi tiếtHe gently suggested that they reconsider their decision.Anh ấy đã nhẹ nhàng gợi ý rằng họ nên xem xét lại quyết định của mình.
Đồng nghĩasoftly proposepolitely hint
Cụm hay dùnggently suggestgently remindgently encourage
Sử dụng 'gently' để tạo sự thân thiện trong giao tiếp.
|
— |
|
/ˈfriː.kwənt.li ɪnˈkaʊn.tər/
|
phr. |
gặp phải điều gì đó thường xuyên
Students frequently encounter challenges during their studies.
Học sinh thường gặp phải những thách thức trong quá trình học tập.
Chi tiếtPeople frequently encounter traffic jams in the city.Mọi người thường gặp phải tắc đường trong thành phố.
Đồng nghĩaoften meetregularly face
Cụm hay dùngfrequently encounterfrequently observefrequently discuss
Dùng 'frequently' để nhấn mạnh tần suất.
|
— |
|
/ˈstrɔːŋ.li əˈfɜrm/
|
phr. |
khẳng định điều gì đó một cách tự tin
She strongly affirms her commitment to the project.
Cô ấy khẳng định mạnh mẽ cam kết của mình với dự án.
Chi tiếtHe strongly affirms the importance of education.Anh ấy khẳng định mạnh mẽ tầm quan trọng của giáo dục.
Đồng nghĩafirmly assertcategorically state
Cụm hay dùngstrongly affirmstrongly statestrongly support
Dùng 'strongly' để nhấn mạnh sự chắc chắn.
|
— |
|
/ˈkwɪk.li rɪˈzɑlv/
|
phr. |
giải quyết vấn đề một cách nhanh chóng
We need to quickly resolve this issue before it escalates.
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này nhanh chóng trước khi nó leo thang.
Chi tiếtShe quickly resolves conflicts among team members.Cô ấy giải quyết nhanh chóng các xung đột giữa các thành viên trong nhóm.
Đồng nghĩaswiftly settlepromptly solve
Cụm hay dùngquickly resolvequickly addressquickly fix
Dùng 'quickly' để nhấn mạnh tốc độ giải quyết.
|
— |
|
/ɪˈfɛktɪvli ˈɪmplɪˌmɛnt/
|
phr. |
thực hiện một kế hoạch một cách hiệu quả
The team effectively implements the new strategies.
Đội ngũ thực hiện hiệu quả các chiến lược mới.
Chi tiếtShe effectively implements changes in the organization.Cô ấy thực hiện hiệu quả các thay đổi trong tổ chức.
Đồng nghĩasuccessfully executeefficiently apply
Cụm hay dùngeffectively implementeffectively manageeffectively execute
Dùng 'effectively' để nhấn mạnh kết quả tốt.
|
— |
|
/ˈæktɪvli ɪnˈkərɪdʒ/
|
phr. |
khuyến khích ai đó làm điều gì đó một cách nhiệt tình
Teachers actively encourage students to ask questions.
Giáo viên khuyến khích học sinh đặt câu hỏi một cách nhiệt tình.
Chi tiếtShe actively encourages her friends to pursue their dreams.Cô ấy khuyến khích bạn bè theo đuổi ước mơ của mình một cách nhiệt tình.
Đồng nghĩaenthusiastically supportpositively motivate
Cụm hay dùngactively encourageactively supportactively promote
Dùng 'actively' để nhấn mạnh sự nhiệt tình.
|
— |
|
/ˈiːzɪli kəmˈprɛnd/
|
phr. |
hiểu một cách dễ dàng
The instructions were written clearly, so I could easily comprehend them.
Hướng dẫn được viết rõ ràng, vì vậy tôi có thể hiểu một cách dễ dàng.
Chi tiếtShe explained it well, making it easy for everyone to easily comprehend.Cô ấy giải thích rất tốt, khiến mọi người dễ dàng hiểu được.
Đồng nghĩareadily understandclearly grasp
Cụm hay dùngeasily comprehendeasily understandeasily recognize
Thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục hoặc khi giải thích.
|
— |
|
/ˈkwɪkli ɪnˈhæns/
|
phr. |
nâng cao một cách nhanh chóng
We can quickly enhance our services with new technology.
Chúng tôi có thể nâng cao dịch vụ của mình một cách nhanh chóng với công nghệ mới.
Chi tiếtThe new software will quickly enhance productivity.Phần mềm mới sẽ nhanh chóng nâng cao năng suất.
Đồng nghĩarapidly improveswiftly boost
Cụm hay dùngquickly enhancequickly improvequickly increase
Thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh và công nghệ.
|
— |
|
/ˈkwɪkli aɪˈdɛntɪfaɪ/
|
phr. |
xác định một cách nhanh chóng
We need to quickly identify the source of the problem.
Chúng ta cần nhanh chóng xác định nguồn gốc của vấn đề.
Chi tiếtThe software can quickly identify patterns in the data.Phần mềm có thể nhanh chóng xác định các mẫu trong dữ liệu.
Đồng nghĩarapidly recognizeswiftly locate
Cụm hay dùngquickly identifyquickly findquickly discover
Thường dùng trong công việc và nghiên cứu.
|
— |
|
/kənˈsɪstəntli ɪkˈsiːd/
|
phr. |
vượt qua một cách nhất quán
The team has consistently exceeded their sales targets.
Đội ngũ đã vượt qua các mục tiêu doanh số một cách nhất quán.
Chi tiếtShe consistently exceeds expectations in her work.Cô ấy luôn vượt qua mong đợi trong công việc của mình.
Đồng nghĩaregularly surpassfrequently outperform
Cụm hay dùngconsistently exceedconsistently outperformconsistently achieve
Cụm từ này thường dùng trong môi trường làm việc.
|
— |
|
/ˈkɑːmli əˈdrɛs/
|
phr. |
giải quyết một cách bình tĩnh
He calmly addressed the concerns raised by the team.
Anh ấy đã giải quyết một cách bình tĩnh những mối quan tâm mà đội ngũ đưa ra.
Chi tiếtIt's important to calmly address conflicts in the workplace.Điều quan trọng là giải quyết xung đột một cách bình tĩnh tại nơi làm việc.
Đồng nghĩaserenely tacklepeacefully handle
Cụm hay dùngcalmly addresscalmly respondcalmly handle
Cụm từ này rất hữu ích trong quản lý xung đột.
|
— |
|
/ɪˈfɪʃəntli ˈmænɪdʒ/
|
phr. |
quản lý một cách hiệu quả
She knows how to efficiently manage her time.
Cô ấy biết cách quản lý thời gian một cách hiệu quả.
Chi tiếtThey efficiently manage resources to maximize output.Họ quản lý tài nguyên một cách hiệu quả để tối đa hóa sản lượng.
Đồng nghĩaeffectively handlecompetently oversee
Cụm hay dùngefficiently manageefficiently organizeefficiently coordinate
Cụm từ này rất quan trọng trong quản lý và lãnh đạo.
|
— |
|
/ˈklɪrli ɑːrˈtɪkjuːleɪt/
|
phr. |
diễn đạt một điều gì đó một cách rõ ràng và hiệu quả
She can clearly articulate her thoughts during meetings.
Cô ấy có thể diễn đạt rõ ràng suy nghĩ của mình trong các cuộc họp.
Chi tiếtIt's important to clearly articulate your goals.Việc diễn đạt rõ ràng mục tiêu của bạn là rất quan trọng.
Đồng nghĩaexpress clearlycommunicate effectively
Cụm hay dùngclearly articulate a pointclearly articulate an idea
Thường dùng khi bạn muốn nhấn mạnh khả năng giao tiếp tốt.
|
— |
|
/ˈdʒɛnuɪnli əˈpriːʃieɪt/
|
phr. |
thực sự công nhận giá trị của một cái gì đó
I genuinely appreciate your help with the project.
Tôi thực sự cảm kích sự giúp đỡ của bạn với dự án.
Chi tiếtShe genuinely appreciates the support from her friends.Cô ấy thực sự đánh giá cao sự ủng hộ từ bạn bè.
Đồng nghĩasincerely valuetruly recognize
Cụm hay dùnggenuinely appreciate your effortgenuinely appreciate the feedback
Thường dùng để thể hiện lòng biết ơn chân thành.
|
— |
|
/dɪˈskʌs/
|
phr. |
thảo luận về điều gì đó một cách bình tĩnh
They calmly discuss their differences to find a solution.
Họ thảo luận bình tĩnh về những khác biệt để tìm ra giải pháp.
Chi tiếtShe calmly discusses her opinions during meetings.Cô ấy thảo luận bình tĩnh về ý kiến của mình trong các cuộc họp.
Đồng nghĩapeacefully talkdiscuss without anger
Cụm hay dùngcalmly discuss issuescalmly discuss solutions
Dùng khi bạn muốn nói về việc thảo luận mà không có căng thẳng.
|
— |
|
/ˈker.fəl.i plæn/
|
phr. |
lập kế hoạch cẩn thận
We need to carefully plan the event to ensure success.
Chúng ta cần lập kế hoạch cẩn thận cho sự kiện để đảm bảo thành công.
Chi tiếtThey carefully plan their budget for the trip.Họ lập kế hoạch cẩn thận ngân sách cho chuyến đi.
Đồng nghĩathoroughly organizediligently prepare
Cụm hay dùngcarefully plan a projectcarefully plan activities
Dùng khi nói về sự chuẩn bị chu đáo.
|
— |
|
/ˈsɪr.i.əs.li kənˈsɪd.ər/
|
phr. |
cân nhắc nghiêm túc
You should seriously consider the consequences of your actions.
Bạn nên cân nhắc nghiêm túc hậu quả của hành động của mình.
Chi tiếtThey are seriously considering the offer.Họ đang cân nhắc nghiêm túc lời đề nghị.
Đồng nghĩathoughtfully evaluatecarefully assess
Cụm hay dùngseriously consider optionsseriously consider proposals
Dùng khi muốn nhấn mạnh sự nghiêm túc trong quyết định.
|
— |
|
/kəˈlæbəˌreɪtɪvli wɜrk/
|
phr. |
làm việc cùng nhau với người khác trong một dự án
Teams should collaboratively work to achieve their goals.
Các đội nên làm việc cùng nhau để đạt được mục tiêu.
Chi tiếtWe need to collaboratively work on this issue.Chúng ta cần làm việc chung về vấn đề này.
Đồng nghĩajointly collaborate
Cụm hay dùngcollaboratively work on projectscollaboratively work with teams
Thường dùng trong bối cảnh làm việc nhóm.
|
— |
|
/ˈræpɪdli ɪmˈpruv/
|
phr. |
cải thiện nhanh chóng
Her skills have rapidly improved since she started training.
Kỹ năng của cô ấy đã cải thiện nhanh chóng kể từ khi bắt đầu luyện tập.
Chi tiếtThe technology is rapidly improving every year.Công nghệ đang cải thiện nhanh chóng mỗi năm.
Đồng nghĩaquickly enhanceswiftly advance
Cụm hay dùngrapidly improve performancerapidly improve efficiency
Dùng để mô tả sự tiến bộ trong học tập hoặc công việc.
|
— |
|
/brɔːdli dɪˈfaɪn/
|
phr. |
định nghĩa một cách tổng quát
It’s important to broadly define the project goals first.
Điều quan trọng là định nghĩa tổng quát các mục tiêu dự án trước.
Chi tiếtIn the meeting, we will broadly define our objectives.Trong cuộc họp, chúng ta sẽ định nghĩa tổng quát các mục tiêu của mình.
Đồng nghĩagenerally outlineloosely describe
Cụm hay dùngbroadly define a conceptbroadly define a strategy
Thường dùng trong các cuộc họp hoặc báo cáo.
|
— |
|
/sɪɡˈnɪfɪkəntli ɪnˈkriːs/
|
phr. |
tăng đáng kể về số lượng hoặc mức độ
Sales have significantly increased this quarter.
Doanh số đã tăng đáng kể trong quý này.
Chi tiếtThe population is expected to significantly increase in the next decade.Dân số dự kiến sẽ tăng đáng kể trong thập kỷ tới.
Đồng nghĩasubstantially growmarkedly rise
Cụm hay dùngsignificantly increase revenuesignificantly increase efficiency
Thường dùng trong báo cáo tài chính hoặc nghiên cứu.
|
— |
|
/əˈlokeɪt/
|
phr. |
phân bổ tài nguyên một cách có kế hoạch
The company will strategically allocate funds to new projects.
Công ty sẽ phân bổ ngân sách một cách có kế hoạch cho các dự án mới.
Chi tiếtWe need to strategically allocate our time for better productivity.Chúng ta cần phân bổ thời gian một cách có chiến lược để tăng năng suất.
Đồng nghĩadistribute wiselyassign thoughtfully
Cụm hay dùngstrategically allocate resourcesstrategically allocate budget
Sử dụng khi nói về việc phân bổ tài nguyên.
|
— |
|
/miːt/
|
phr. |
đạt tiêu chuẩn hoặc yêu cầu một cách thường xuyên
The team consistently meets its sales targets every month.
Đội ngũ thường xuyên đạt chỉ tiêu doanh số mỗi tháng.
Chi tiếtShe consistently meets deadlines for all her projects.Cô ấy thường xuyên hoàn thành đúng hạn cho tất cả các dự án.
Đồng nghĩaregularly achieveconsistently fulfill
Cụm hay dùngconsistently meet expectationsconsistently meet requirements
Dùng để nói về việc đạt được tiêu chuẩn.
|
— |
|
/ˈpeɪ.ʃənt.li ɪkˈspleɪn/
|
phr. |
kiên nhẫn giải thích
The teacher patiently explains the complex topics to students.
Giáo viên kiên nhẫn giải thích các chủ đề phức tạp cho học sinh.
Chi tiếtHe patiently explains the rules before the game starts.Anh ấy kiên nhẫn giải thích các quy tắc trước khi trò chơi bắt đầu.
Đồng nghĩacalmly clarifygently describe
Cụm hay dùngpatiently explain conceptspatiently explain procedures
Cụm này thường dùng trong giáo dục và hướng dẫn.
|
— |
|
/dɪˈrɛkt.li ˈɪn.flu.əns/
|
phr. |
có ảnh hưởng mạnh mẽ đến một cái gì đó một cách trực tiếp
The new policy will directly influence employee satisfaction.
Chính sách mới sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến sự hài lòng của nhân viên.
Chi tiếtThese changes can directly influence the outcome of the project.Những thay đổi này có thể ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả của dự án.
Đồng nghĩaimmediately affectdirectly impact
Cụm hay dùngdirectly influence decisionsdirectly influence outcomes
Thường dùng khi nhấn mạnh sự tác động mạnh mẽ.
|
— |
|
/ˈɡrædʒuəli rɪˈdjuːs/
|
phr. |
giảm dần theo thời gian
The company plans to gradually reduce its carbon emissions.
Công ty dự định giảm dần khí thải carbon của mình.
Chi tiếtYou should gradually reduce your sugar intake for better health.Bạn nên giảm dần lượng đường tiêu thụ để có sức khỏe tốt hơn.
Đồng nghĩaslowly diminishincrementally lessen
Cụm hay dùnggradually reduce costsgradually reduce risks
Thường dùng trong các kế hoạch dài hạn.
|
— |
Đang tải...