Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

capture market

/ˈkæp.tʃər ˈmɑːr.kɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

chiếm lĩnh thị trường phr.

Định nghĩa · to gain a significant portion of a market

“The company aims to capture market share through innovation.”Công ty hướng tới việc chiếm lĩnh thị trường thông qua đổi mới.

“Effective advertising can help capture market interest.”Quảng cáo hiệu quả có thể giúp chiếm lĩnh sự quan tâm của thị trường.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự cạnh tranh trong ngành.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh kinh doanh và tiếp thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...