Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support ethical leadership

B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ sự hướng dẫn đạo đức trong lãnh đạo phr.

Định nghĩa · to back moral guidance in leadership

“We must support ethical leadership in our organizations.”Chúng ta phải hỗ trợ sự lãnh đạo đạo đức trong các tổ chức của mình.

“Supporting ethical leadership encourages responsibility.”Hỗ trợ lãnh đạo đạo đức khuyến khích trách nhiệm.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tôn trọng đối với lãnh đạo.

Ghi chú · Dùng khi nhấn mạnh tầm quan trọng của lãnh đạo đạo đức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...