Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

consultant

/kənˈsʌltənt/ B1

Nghĩa

cố vấn danh từ

Định nghĩa · A person who provides expert advice.

“He works as a consultant for several companies.”Anh ấy làm việc như một cố vấn cho nhiều công ty.

“The consultant advised on the merger.”Cố vấn tư vấn về việc sáp nhập.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả nghề nghiệp trong IELTS.

Ghi chú · Cố vấn chuyên môn, thường làm việc dự án.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...