Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reinforce ethical values

/ˌriːɪnˈfɔːrs ˈɛθɪkəl ˈvæljuːz/ B2 IELTS

Nghĩa

củng cố những niềm tin đạo đức quan trọng phr.

Định nghĩa · to strengthen important moral beliefs

“Leaders should reinforce ethical values in their teams.”Các nhà lãnh đạo nên củng cố những giá trị đạo đức trong đội ngũ của họ.

“Education can help reinforce ethical values in society.”Giáo dục có thể giúp củng cố các giá trị đạo đức trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...