Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

statistical

/stəˈtɪstɪkəl/ B1

Nghĩa

thống kê tính từ

Định nghĩa · Statistical means related to the collection of numerical data.

“Statistical analysis is important in research.”Phân tích thống kê rất quan trọng trong nghiên cứu.

“Statistical analysis helps understand trends.”Phân tích thống kê giúp hiểu các xu hướng.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'statistical' để nhấn mạnh dữ liệu trong bài viết.

Ghi chú · Thống kê thường dùng trong nghiên cứu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...