Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop ethical strategies

/dɪˈvɛlɪp ˈɛθɪkəl ˈstrætədʒiz/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển các kế hoạch dựa trên các nguyên tắc đạo đức phr.

Định nghĩa · to create plans based on moral principles

“Organizations should develop ethical strategies for decision-making.”Các tổ chức nên phát triển các chiến lược đạo đức cho việc ra quyết định.

“Companies are developing ethical strategies to enhance their reputation.”Các công ty đang phát triển các chiến lược đạo đức để nâng cao danh tiếng của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự chủ động trong các bài viết.

Ghi chú · Thường sử dụng trong kinh doanh và quản lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...