Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

parallel

/ˈpærəˌlɛl/ B1

Nghĩa

song song tính từ

Định nghĩa · Being side by side and having the same direction.

“The two lines are parallel to each other.”Hai đường thẳng song song với nhau.

“The two roads run parallel to each other.”Hai con đường chạy song song với nhau.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả vị trí trong IELTS.

Ghi chú · Dùng trong toán học và địa lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...