Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

illustrate ethical principles

/ˈɪl.ə.streɪt ˈeθ.ɪ.kəl ˈprɪn.sə.pəlz/ B2 IELTS

Nghĩa

minh họa các ví dụ về hành vi đúng và sai phr.

Định nghĩa · to show examples of right and wrong behavior

“We should illustrate ethical principles in our training.”Chúng ta nên minh họa các nguyên tắc đạo đức trong đào tạo.

“Illustrating ethical principles helps clarify expectations.”Minh họa các nguyên tắc đạo đức giúp làm rõ mong đợi.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện khả năng giải thích.

Ghi chú · Minh họa giúp hiểu rõ hơn về đạo đức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...